{"product_id":"mitutoyo_103_metric_500750_sr","title":"Panme đo ngoài Mitutoyo Series 103 hệ Metric, Nhóm dãy đo từ 500 - 750 mm","description":"\u003cp\u003ePanme đo ngoài Mitutoyo Series 103 hệ Metric, Nhóm dãy đo từ 500 - 750 mm\u003cbr\u003e\nđây là dòng Panme đo ngoài cơ học (Analog) mang tính biểu tượng nhất của Mitutoyo. Nếu dòng 102 nổi bật với khung cách nhiệt, thì dòng 103 được biết đến như một \"tượng đài\" về sự đơn giản, bền bỉ và dải đo cực kỳ rộng\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e1. Đặc điểm cốt lõi: Thiết kế cổ điển và đơn giản\u003cbr\u003e\n　‣　Dòng thước nền tảng: Mitutoyo giới thiệu đây là dòng sản phẩm đại diện cho nguồn gốc hình thành của công ty, tập trung vào độ chính xác thuần túy mà không cần các tính năng điện tử phức tạp.\u003cbr\u003e\n　‣　Trọng lượng nhẹ: Thiết kế khung thép đơn giản giúp thước nhẹ hơn, giúp người thợ không bị mỏi tay khi phải đo kiểm liên tục trong thời gian dài.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e2. Dải đo cực lớn (Lên đến 1000mm)\u003cbr\u003e\nĐiểm mạnh nhất của Series 103 là khả năng đáp ứng mọi kích thước phôi:\u003cbr\u003e\n　‣　Trong khi các dòng điện tử thường giới hạn ở dải đo nhỏ, Series 103 có các model đo được các chi tiết khổng lồ lên đến 1 mét (975 - 1000mm).\u003cbr\u003e\n　‣　Các model lớn được trang bị khung ống (pipe frame) để giảm trọng lượng nhưng vẫn đảm bảo độ cứng vững cần thiết.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e3. Đặc tính kỹ thuật\u003cbr\u003e\n　‣　Bề mặt đo phủ Carbide: Giống như các dòng cao cấp khác, mặt anvil và spindle đều được gắn hợp kim Carbide để chống mài mòn, giữ cho bề mặt luôn phẳng và song song.\u003cbr\u003e\n　‣　Cơ chế Ratchet Stop: Đảm bảo lực đo luôn ổn định ở mức 5-10N, giúp kết quả đo đồng nhất giữa các người dùng khác nhau.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eNếu bạn cần một bộ Panme tin cậy, không lo hết pin, và có thể đo được từ những chi tiết nhỏ nhất đến những trục máy khổng lồ, Series 103 là lựa chọn kinh tế và hiệu quả nhất\u003cbr\u003e\n________________\u003cbr\u003e\nDãy sản phẩm: Npower chia thành 4 nhóm. \u003cbr\u003e\n________________\u003cbr\u003e\nNhóm 1 - dãy đo từ 25mm - 250mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-129　Dãy đo 0 - 25 mm　Sai số ±2 µm　Vạch chia 0.001 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-137　Dãy đo 0 - 25 mm　Sai số ±2 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-130　Dãy đo 25 - 50 mm　Sai số ±2 µm　Vạch chia 0.001 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-138　Dãy đo 25 - 50 mm　Sai số ±2 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-139-10　Dãy đo 50 - 75 mm　Sai số ±2 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-255　Dãy đo 50 - 75 mm　Sai số ±2 µm　Vạch chia 0.001 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-140-10　Dãy đo 75 - 100 mm　Sai số ±2 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-256　Dãy đo 75 - 100 mm　Sai số ±2 µm　Vạch chia 0.001 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-141-10　Dãy đo 100 - 125 mm　Sai số ±3 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-257　Dãy đo 100 - 125 mm　Sai số ±3 µm　Vạch chia 0.001 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-142-10　Dãy đo 125 - 150 mm　Sai số ±3 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-258　Dãy đo 125 - 150 mm　Sai số ±3 µm　Vạch chia 0.001 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-143-10　Dãy đo 150 - 175 mm　Sai số ±4 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-144-10　Dãy đo 175 - 200 mm　Sai số ±4 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-145-10　Dãy đo 200 - 225 mm　Sai số ±4 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-146-10　Dãy đo 225 - 250 mm　Sai số ±4 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n________________\u003cbr\u003e\nNhóm 2 - dãy đo từ 250mm - 500mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-147-10　Dãy đo 250 - 275 mm　Sai số ±5 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-148-10　Dãy đo 275 - 300 mm　Sai số ±5 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-149　Dãy đo 300 - 325 mm　Sai số ±6 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-150　Dãy đo 325 - 350 mm　Sai số ±6 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-151　Dãy đo 350 - 375 mm　Sai số ±6 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-152　Dãy đo 375 - 400 mm　Sai số ±6 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-153　Dãy đo 400 - 425 mm　Sai số ±7 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-154　Dãy đo 425 - 450 mm　Sai số ±7 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-155　Dãy đo 450 - 475 mm　Sai số ±8 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-156　Dãy đo 475 - 500 mm　Sai số ±8 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n________________\u003cbr\u003e\nNhóm 3 - dãy đo từ 500mm - 750mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-157　Dãy đo 500 - 525 mm　Sai số ±9 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-158　Dãy đo 525 - 550 mm　Sai số ±9 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-159　Dãy đo 550 - 575 mm　Sai số ±9 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-160　Dãy đo 575 - 600 mm　Sai số ±9 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-161　Dãy đo 600 - 625 mm　Sai số ±10 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-162　Dãy đo 625 - 650 mm　Sai số ±10 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-163　Dãy đo 650 - 675 mm　Sai số ±10 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-164　Dãy đo 675 - 700 mm　Sai số ±10 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-165　Dãy đo 700 - 725 mm　Sai số ±11 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-166　Dãy đo 725 - 750 mm　Sai số ±11 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n________________\u003cbr\u003e\nNhóm 4 - dãy đo từ 750mm - 1000mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-167　Dãy đo 750 - 775 mm　Sai số ±11 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-168　Dãy đo 775 - 800 mm　Sai số ±12 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-169　Dãy đo 800 - 825 mm　Sai số ±12 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-170　Dãy đo 825 - 850 mm　Sai số ±13 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-171　Dãy đo 850 - 875 mm　Sai số ±13 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-172　Dãy đo 875 - 900 mm　Sai số ±13 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-173　Dãy đo 900 - 925 mm　Sai số ±14 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-174　Dãy đo 925 - 950 mm　Sai số ±14 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-175　Dãy đo 950 - 975 mm　Sai số ±15 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-176　Dãy đo 975 - 1000 mm　Sai số ±15 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003c\/p\u003e","brand":"Mitutoyo","offers":[{"title":"Mã 103-157　Dãy đo 500 - 525 mm　Sai số ±9 µm","offer_id":46135181377724,"sku":"Mitutoyo 103-157 | OM-525","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-158　Dãy đo 525 - 550 mm　Sai số ±9 µm","offer_id":46135181410492,"sku":"Mitutoyo 103-158 | OM-550","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-159　Dãy đo 550 - 575 mm　Sai số ±9 µm","offer_id":46135181443260,"sku":"Mitutoyo 103-159 | OM-575","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-160　Dãy đo 575 - 600 mm　Sai số ±9 µm","offer_id":46135181476028,"sku":"Mitutoyo 103-160 | OM-600","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-161　Dãy đo 600 - 625 mm　Sai số ±10 µm","offer_id":46135181508796,"sku":"Mitutoyo 103-161 | OM-625","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-162　Dãy đo 625 - 650 mm　Sai số ±10 µm","offer_id":46135181541564,"sku":"Mitutoyo 103-162 | OM-650","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-163　Dãy đo 650 - 675 mm　Sai số ±10 µm","offer_id":46135181574332,"sku":"Mitutoyo 103-163 | OM-675","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-164　Dãy đo 675 - 700 mm　Sai số ±10 µm","offer_id":46135181607100,"sku":"Mitutoyo 103-164 | OM-700","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-165　Dãy đo 700 - 725 mm　Sai số ±11 µm","offer_id":46135181639868,"sku":"Mitutoyo 103-165 | OM-725","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-166　Dãy đo 725 - 750 mm　Sai số ±11 µm","offer_id":46135181672636,"sku":"Mitutoyo 103-166 | OM-750","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0623\/3384\/5692\/files\/1_0001_MITUTOYO_103_metric_500750_sr.jpg?v=1774936292","url":"https:\/\/npower.com.vn\/en\/products\/mitutoyo_103_metric_500750_sr","provider":"NPOWER","version":"1.0","type":"link"}