{"product_id":"mitutoyo_395_spherial_flat_sr","title":"Panme điện tử Mitutoyo Series 395 - Tube Micrometers, Đo độ thành ống và bề mặt cong. Tiếp điểm đo cong-phẳng","description":"\u003cp\u003ePanme điện tử Mitutoyo Series 395 - Tube Micrometers, Đo độ thành ống và bề mặt cong. Tiếp điểm đo cong-phẳng\u003cbr\u003e\nđây là dòng Panme chuyên dụng để đo độ dày thành ống (Tube thickness) hoặc các bề mặt cong\u003cbr\u003e\nDưới đây là những điểm quan trọng nhất về dòng thước này:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e1. Đặc điểm cốt lõi: Đầu tĩnh hình cầu (Spherical Anvil) - Sự khác biệt lớn nhất nằm ở thiết kế của đầu tĩnh (anvil):\u003cbr\u003e\n　‣　Tiếp xúc điểm (Point contact): Đầu tĩnh có dạng hình cầu thay vì dạng phẳng. Khi đo các vật trụ tròn (như ống), đầu hình cầu sẽ tiếp xúc với mặt trong của ống tại một điểm duy nhất.\u003cbr\u003e\n　‣　Tăng độ chính xác: Thiết kế này giúp loại bỏ sai số do sự không khớp giữa hai bề mặt phẳng khi đo vật cong, giúp kết quả đo độ dày thành ống chính xác hơn nhiều so với panme thông thường.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e2. Thông số kỹ thuật khác\u003cbr\u003e\n　‣　Chuẩn IP65: Kháng bụi và kháng tia nước áp lực thấp, cho phép sử dụng an toàn trong môi trường xưởng sản xuất có dầu và chất làm nguội (ngoại trừ các model 389-514 và 389-714).\u003cbr\u003e\n　‣　Bề mặt phủ Carbide: Các đầu đo được bọc hợp kim Carbide để chống mài mòn, đảm bảo độ chính xác duy trì lâu dài.\u003cbr\u003e\n　‣　Hỗ trợ không dây: Tương thích với hệ thống U-WAVE Fit, giúp truyền dữ liệu đo trực tiếp về máy tính để quản lý chất lượng (SPC).\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eNếu bạn cần đo độ dày thành ống, ống lót (bushing) hoặc các chi tiết có mặt trong cong, Series 395 là công cụ không thể thay thế để đảm bảo độ chính xác cao nhất.\u003cbr\u003e\n__________________\u003cbr\u003e\nCác phiên bản:\u003cbr\u003e\nMã 395-251-30　Dãy đo 0 - 25 mm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\nMã 395-252-30　Dãy đo 25 - 50 mm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\nMã 395-253-30　Dãy đo 50 - 75 mm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\nMã 395-254-30　Dãy đo 75 - 100 mm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\nMã 395-351-30　Dãy đo 0 - 1 in　Hệ Inch | Metric　\u003cbr\u003e\nMã 395-352-30　Dãy đo 1 - 2 in　Hệ Inch | Metric　\u003cbr\u003e\nMã 395-353-30　Dãy đo 2 - 3 in　Hệ Inch | Metric　\u003cbr\u003e\nMã 395-354-30　Dãy đo 3 - 4 in　Hệ Inch | Metric　\u003c\/p\u003e","brand":"Mitutoyo","offers":[{"title":"Hệ Metric \/ Mã 395-251-30　Dãy đo 0 - 25 mm　　","offer_id":46095394078908,"sku":"Mitutoyo 395-251-30 | BMS-25MX","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 395-252-30　Dãy đo 25 - 50 mm　　","offer_id":46095394111676,"sku":"Mitutoyo 395-252-30 | BMS-50MX","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 395-253-30　Dãy đo 50 - 75 mm　　","offer_id":46095394144444,"sku":"Mitutoyo 395-253-30 | BMS-75MX","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 395-254-30　Dãy đo 75 - 100 mm　　","offer_id":46095394177212,"sku":"Mitutoyo 395-254-30 | BMS-100MX","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 395-351-30　Dãy đo 0 - 1 in　　","offer_id":46095394209980,"sku":"Mitutoyo 395-351-30 | MBD-1inMX","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 395-352-30　Dãy đo 1 - 2 in　　","offer_id":46095394242748,"sku":"Mitutoyo 395-352-30 | MBD-2inMX","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 395-353-30　Dãy đo 2 - 3 in　　","offer_id":46095394275516,"sku":"Mitutoyo 395-353-30 | MBD-3inMX","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 395-354-30　Dãy đo 3 - 4 in　　","offer_id":46095394308284,"sku":"Mitutoyo 395-354-30 | MBD-4inMX","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0623\/3384\/5692\/files\/9_0013_MITUTOYO_39525130.jpg?v=1774264119","url":"https:\/\/npower.com.vn\/en\/products\/mitutoyo_395_spherial_flat_sr","provider":"NPOWER","version":"1.0","type":"link"}