{"title":"Panme Đo Ngoài -  Đo Trong Mitutoyo","description":"\u003ch4 data-path-to-node=\"9\"\u003e\u003cb data-path-to-node=\"9\" data-index-in-node=\"0\"\u003ePanme Mitutoyo - Chuẩn Mực Đo Lường Độ Chính Xác Cao Từ Nhật Bản\u003c\/b\u003e\u003c\/h4\u003e\n\u003cp data-path-to-node=\"10\"\u003eTrong các công đoạn gia công cơ khí chính xác, chế tạo linh kiện phụ tùng ô tô, xe máy và kiểm tra chất lượng tại phòng QC hoặc QA, \u003cb data-path-to-node=\"10\" data-index-in-node=\"132\"\u003ePanme Mitutoyo\u003c\/b\u003e từ Nhật Bản luôn là thiết bị đo chuẩn mực hàng đầu. Với khả năng đo lường chi tiết đến từng micromet (độ chính xác từ 0.001 milimet đến 0.002 milimet), Panme Mitutoyo đáp ứng các yêu cầu kiểm soát sai số khắt khe nhất mà các loại thước đo thông thường không thể thay thế.\u003c\/p\u003e\n\u003cp data-path-to-node=\"11\"\u003eTại \u003cb data-path-to-node=\"11\" data-index-in-node=\"4\"\u003eNPower\u003c\/b\u003e, chúng tôi phân phối đầy đủ các dòng Panme đo ngoài, Panme đo trong, Panme điện tử và Panme cơ khí Mitutoyo nhập khẩu chính hãng, sẵn sàng phục vụ cho các nhà máy, xưởng chế tạo và doanh nghiệp FDI.\u003c\/p\u003e\n\u003ch4 data-path-to-node=\"13\"\u003e\u003cb data-path-to-node=\"13\" data-index-in-node=\"0\"\u003eCác Dòng Panme Mitutoyo Nổi Bật Tại NPower:\u003c\/b\u003e\u003c\/h4\u003e\n\u003cul data-path-to-node=\"14\"\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cp data-path-to-node=\"14,0,0\"\u003e\u003cb data-path-to-node=\"14,0,0\" data-index-in-node=\"0\"\u003ePanme Đo Ngoài Mitutoyo:\u003c\/b\u003e Dòng thước đo chuyên dụng để kiểm tra đường kính ngoài, bề dày chi tiết hay trục xoay. Khung thước được đúc bằng hợp kim cứng cáp, đầu đo phủ vật liệu gia cường chống mài mòn vượt trội.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cp data-path-to-node=\"14,1,0\"\u003e\u003cb data-path-to-node=\"14,1,0\" data-index-in-node=\"0\"\u003ePanme Đo Trong Mitutoyo:\u003c\/b\u003e Giải pháp tra cứu và đo lường kích thước đường kính trong, lòng xi lanh hay khe hở cơ khí với độ tin cậy tuyệt đối.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cp data-path-to-node=\"14,2,0\"\u003e\u003cb data-path-to-node=\"14,2,0\" data-index-in-node=\"0\"\u003ePanme Điện Tử Mitutoyo:\u003c\/b\u003e Tích hợp màn hình hiển thị số cực nhanh, chuẩn chống nước và chống dầu IP65, công nghệ cảm biến hiện đại giúp đọc dữ liệu chính xác và kết nối truyền dữ liệu ra máy tính tiện lợi.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cp data-path-to-node=\"14,3,0\"\u003e\u003cb data-path-to-node=\"14,3,0\" data-index-in-node=\"0\"\u003ePanme Đo Lỗ 3 Chấu \u0026amp; Panme Chuyên Dụng:\u003c\/b\u003e Dành riêng cho các yêu cầu đo lỗ sâu, đo bước ren, đo độ dày ống hoặc các vị trí hẹp phức tạp.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ul\u003e\n\u003ch4 data-path-to-node=\"16\"\u003e\u003cb data-path-to-node=\"16\" data-index-in-node=\"0\"\u003eTại Sao Nên Mua Panme Mitutoyo Tại NPower?\u003c\/b\u003e\u003c\/h4\u003e\n\u003col start=\"1\" data-path-to-node=\"17\"\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cp data-path-to-node=\"17,0,0\"\u003e\u003cb data-path-to-node=\"17,0,0\" data-index-in-node=\"0\"\u003eCam Kết Chính Hãng 100%:\u003c\/b\u003e Nhập khẩu trực tiếp từ Mitutoyo Nhật Bản, cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ CO và chứng nhận chất lượng CQ.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cp data-path-to-node=\"17,1,0\"\u003e\u003cb data-path-to-node=\"17,1,0\" data-index-in-node=\"0\"\u003eĐáp Ứng Tiêu Chuẩn ISO \u0026amp; QC:\u003c\/b\u003e Hỗ trợ thủ tục kiểm định, hiệu chuẩn đo lường phục vụ các đợt đánh giá chất lượng nhà xưởng.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cp data-path-to-node=\"17,2,0\"\u003e\u003cb data-path-to-node=\"17,2,0\" data-index-in-node=\"0\"\u003eChính Sách B2B Ưu Đãi:\u003c\/b\u003e Chiết khấu cao cho đơn hàng vật tư MRO, xuất hóa đơn VAT hợp pháp, giao hàng tận nơi trên toàn quốc.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/li\u003e\n\u003cli\u003e\n\u003cp data-path-to-node=\"17,3,0\"\u003e\u003cb data-path-to-node=\"17,3,0\" data-index-in-node=\"0\"\u003eSẵn Kho Các Mã Tiêu Chuẩn:\u003c\/b\u003e Luôn sẵn các dải đo phổ biến từ 0 đến 25 milimet, 25 đến 50 milimet, 50 đến 75 milimet, 75 đến 100 milimet cùng nhiều mã hàng thông dụng khác.\u003c\/p\u003e\n\u003c\/li\u003e\n\u003c\/ol\u003e","products":[{"product_id":"mitutoyo_293_ultra_high_accuracy_digimatic_sr","title":"Panme điện tử đo ngoài Mitutoyo Series 293 - Ultra-high Accuracy Digimatic Micrometer, dòng siêu chính xác","description":"\u003cp\u003ePanme điện tử đo ngoài Mitutoyo Series 293 - Ultra-high Accuracy Digimatic Micrometer, dòng siêu chính xác.\u003cbr\u003e\nĐây là \"đỉnh cao\" trong các dòng panme đo ngoài của Mitutoyo — chiếc Ultra-high Accuracy Digimatic Micrometer (Series 293) này không phải là một chiếc panme thông thường; nó được thiết kế đặc biệt cho những phép đo đòi hỏi độ chính xác ở cấp độ sub-micron.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eĐiểm làm nên tên tuổi của dòng này chính là độ phân giải và sai số cực thấp:\u003cbr\u003e\n　‣　Độ phân giải (Resolution): 0.1μm (0.0001mm). Hầu hết panme điện tử thông thường chỉ đạt 0.001 mm.\u003cbr\u003e\n　‣　Sai số cho phép (J_MPE): ±0.5 μm. Đây là mức chính xác tương đương với các máy đo để bàn lớn nhưng lại nằm gọn trong lòng bàn tay.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eĐể đạt được độ chính xác siêu cao đó, Mitutoyo đã áp dụng những giải pháp kỹ thuật đặc biệt:\u003cbr\u003e\n　‣　Cảm biến xoay ABS (Absolute) 0.1μm: Hệ thống mã hóa đọc dữ liệu cực kỳ nhạy, giúp thiết bị nhận diện những thay đổi nhỏ nhất mà không bị lỗi khi quay nhanh.\u003cbr\u003e\n　‣　Khung (Frame) độ cứng cao: Để sai số không bị ảnh hưởng bởi lực bóp của tay, khung thước được thiết kế siêu cứng để giảm thiểu tối đa hiện tượng biến dạng cơ học khi kẹp chi tiết.\u003cbr\u003e\n　‣　Tấm chắn nhiệt (Heat Shield): Phần ốp nhựa màu đen lớn ở khung không là tấm chắn nhiệt có thể tháo rời. Nó ngăn nhiệt độ từ bàn tay người đo truyền vào khung thước, vì chỉ cần một chút giãn nở nhiệt cũng làm sai lệch kết quả đo ở mức 0.1 μm\u003cbr\u003e\n_________________\u003cbr\u003e\nCác phiên bản:\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-100-20　Dãy đo 0 - 25 mm　Sai số ±0.5 μm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-130-20　Dãy đo 0 - 1 in　Sai số ±0.00002 in　Hệ Inch - Metric　\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eLưu ý: Vì độ chính xác quá cao, thiết bị này cực kỳ nhạy cảm với bụi bẩn và nhiệt độ môi trường. Bạn nên sử dụng nó trong phòng lab hoặc khu vực kiểm soát nhiệt độ 20° để đạt hiệu quả tốt nhất.\u003c\/p\u003e","brand":"Mitutoyo","offers":[{"title":"‣　Mã 293-100-20　Dãy đo 0 - 25 mm　Sai số ±0.5 μm　Hệ Metric","offer_id":46069677392060,"sku":"Mitutoyo 293-100-20 (MDH-25MB)","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"‣　Mã 293-130-20　Dãy đo 0 - 1 in　Sai số ±0.00002 in　Hệ Inch - Metric","offer_id":46069677424828,"sku":"Mitutoyo 293-130-20 (MDH-25MB)","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0623\/3384\/5692\/files\/2_0001_MITUTOYO_29310020_3c36e2c9-7b43-4b81-bdf8-86f9d423a7a7.jpg?v=1790871607"},{"product_id":"mitutoyo_quantumike_sr","title":"Panme điện tử đo ngoài Mitutoyo QuantuMike Series 293 - độ chính xác cao","description":"\u003cp\u003ePanme điện tử đo ngoài Mitutoyo QuantuMike Series 293 - độ chính xác cao (High-speed and High-accuracy Digimatic Micrometer)\u003cbr\u003e\nTrong khi dòng sản phẩm siêu chính sác (Ultra-high Accuracy) ưu tiên độ chính xác tuyệt đối, thì QuantuMike được thiết kế để tối ưu hóa tốc độ đo mà vẫn đảm bảo độ chính xác cao\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eTốc độ đo nhanh gấp 4 lần\u003cbr\u003e\nĐặc điểm nổi bật nhất của QuantuMike là khả năng đo nhanh gấp 4 lần so với panme tiêu chuẩn (thường là 0.5 mm\/vòng).  giúp \u003cbr\u003e\n　‣　Tiết kiệm thời gian: Giúp giảm khoảng 60% tổng thời gian thực hiện các phép đo lặp lại trên các chi tiết có nhiều bậc. \u003cbr\u003e\n　‣　Thao tác dễ dàng: Người vận hành không cần phải xoay tay quá nhiều để di chuyển trục đo\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eNgoài ra, thước còn được trang bị các tính năng thông minh hỗ trợ người dùng giúp việc đo đạc bằng QuantuMike trở nên tin cậy hơn:\u003cbr\u003e\n　‣　Cảnh báo tốc độ tiếp cận (Approach speed warning): Thiết bị có thể phát hiện nếu người dùng cho trục đo va chạm với chi tiết ở tốc độ quá cao, giúp đảm bảo kết quả đo ổn định ngay cả với người mới sử dụng. \u003cbr\u003e\n　‣　Chức năng tính toán (Calculation function): Tự động tính toán các giá trị sai lệch (offset) trước khi xuất kết quả, giúp giảm thiểu sai sót do tính toán thủ công. \u003cbr\u003e\n　‣　Cảnh báo hiệu chuẩn (Calibration alert): Thiết bị sẽ nhắc nhở khi sắp đến hạn hoặc đã đến hạn hiệu chuẩn, giúp việc quản lý thiết bị đo hiệu quả hơn\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eCũng giống như các dòng thiết bị điện tử khác của Mitutoyo, QuantuMike hỗ trợ hệ thống U-WAVE Fit. Bạn có thể sử dụng phụ kiện 264-020 (USB Input Tool) hoặc các bộ phát không dây để đẩy dữ liệu đo trực tiếp vào máy tính.\u003cbr\u003e\n_______________________\u003cbr\u003e\nCác phiên bản:\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-140-40　Dãy đo 0 - 25 mm　Sai số ±1 μm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-141-40　Dãy đo 25 - 50 mm　Sai số ±1 μm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-142-40　Dãy đo 50 - 75 mm　Sai số ±2 μm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-143-40　Dãy đo 75 - 100 mm　Sai số ±2 μm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-180-40　Dãy đo 0 - 1 in　Sai số ±0.00005 in　Hệ Inch - Metric\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-181-40　Dãy đo 1 - 2 in　Sai số ±0.00005 in　Hệ Inch - Metric\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-182-40　Dãy đo 2 - 3 in　Sai số ±0.0001 in　Hệ Inch - Metric\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-183-40　Dãy đo 3 - 4 in　Sai số ±0.0001 in　Hệ Inch - Metric\u003c\/p\u003e","brand":"Mitutoyo","offers":[{"title":"Hệ Metric \/ Mã 293-140-40　Dãy đo 0 - 25 mm　Sai số ±1 μm","offer_id":46070220619964,"sku":"Mitutoyo 293-140-40 | MD-E25","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 293-141-40　Dãy đo 25 - 50 mm　Sai số ±1 μm","offer_id":46070220652732,"sku":"Mitutoyo 293-141-40 | MD-E50","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 293-142-40　Dãy đo 50 - 75 mm　Sai số ±2 μm","offer_id":46070220685500,"sku":"Mitutoyo 293-142-40 | MD-E75","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 293-143-40　Dãy đo 75 - 100 mm　Sai số ±2 μm","offer_id":46070220718268,"sku":"Mitutoyo 293-143-40 | MD-E100","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch - Metric \/ Mã 293-180-40　Dãy đo 0 - 1 in　Sai số ±0.00005 in","offer_id":46070220751036,"sku":"Mitutoyo 293-180-40","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch - Metric \/ Mã 293-181-40　Dãy đo 1 - 2 in　Sai số ±0.00005 in","offer_id":46070220783804,"sku":"Mitutoyo 293-181-40","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch - Metric \/ Mã 293-182-40　Dãy đo 2 - 3 in　Sai số ±0.0001 in","offer_id":46070220816572,"sku":"Mitutoyo 293-182-40","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch - Metric \/ Mã 293-183-40　Dãy đo 3 - 4 in　Sai số ±0.0001 in","offer_id":46070220849340,"sku":"Mitutoyo 293-183-40","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0623\/3384\/5692\/files\/4_0017_MITUTOYO_29314040.jpg?v=1790871774"},{"product_id":"mitutoyo_293_coolant_metric_sr","title":"Panme điện tử đo ngoài Mitutoyo Series 293 - Coolant Proof, hệ Metric","description":"\u003cp\u003ePanme điện tử đo ngoài Mitutoyo Series 293 - Coolant Proof, hệ Metric\u003cbr\u003e\n　‣　Chuẩn IP65: Thước có khả năng kháng bụi hoàn toàn và chịu được các tia nước áp lực thấp từ mọi hướng.\u003cbr\u003e\n　‣　Chống thấm chất làm mát (Coolant Proof): Tất cả các bộ phận bằng nhựa đều được làm từ vật liệu chống dầu, cho phép sử dụng bền bỉ trong môi trường gia công có nhiều dầu cắt gọt và chất làm nguội.\u003cbr\u003e\n　‣　Độ bền cao: Thiết bị được thiết kế để hoạt động ổn định và chính xác ngay cả trong các điều kiện sản xuất khắc nghiệt\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eThông số kỹ thuật tiêu biểu (Hệ Mét)\u003cbr\u003e\n　‣　Độ phân giải: 0.001 mm.\u003cbr\u003e\n　‣　Lực đo: Duy trì ổn định trong khoảng 5 - 12 N.\u003cbr\u003e\n　‣　Nguồn điện: Sử dụng 1 viên pin SR44 với tuổi thọ khoảng 2 năm trong điều kiện sử dụng bình thường\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eCác chức năng thông minh\u003cbr\u003e\n　‣　Khóa chức năng (Function Lock): Cho phép khóa các thiết lập điểm gốc (ORIGIN) và điểm không (ZERO) để tránh việc vô tình cài đặt lại khi đang làm việc.\u003cbr\u003e\n　‣　Cảnh báo pin yếu: Biểu tượng cảnh báo pin sẽ xuất hiện trên màn hình khá lâu trước khi thước ngừng hoạt động, giúp người dùng chủ động thay thế.\u003cbr\u003e\n　‣　Tự động Bật\/Tắt: Màn hình LCD sẽ tự tắt sau khoảng 20 phút không sử dụng nhưng vẫn lưu giữ điểm gốc đã cài đặt.\u003cbr\u003e\n___________________\u003cbr\u003e\nDãy sản phẩm: \u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-230-30　Dãy đo 0 - 25 mm　Sai số ±1 μm　Ratchet stop (Hãm chốt đuôi)　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-231-30　Dãy đo 25 - 50 mm　Sai số ±1 μm　Ratchet stop (Hãm chốt đuôi)　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-232-30　Dãy đo 50 - 75 mm　Sai số ±2 μm　Ratchet stop (Hãm chốt đuôi)　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-233-30　Dãy đo 75 - 100 mm　Sai số ±2 μm　Ratchet stop (Hãm chốt đuôi)　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-234-30　Dãy đo 0 - 25 mm　Sai số ±1 μm　Ratchet Thimble (Hãm vòng chia độ)　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-235-30　Dãy đo 25 - 50 mm　Sai số ±1 μm　Ratchet Thimble (Hãm vòng chia độ)　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-236-30　Dãy đo 50 - 75 mm　Sai số ±2 μm　Ratchet Thimble (Hãm vòng chia độ)　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-237-30　Dãy đo 75 - 100 mm　Sai số ±2 μm　Ratchet Thimble (Hãm vòng chia độ)　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-240-30　Dãy đo 0 - 25 mm　Sai số ±1 μm　Ratchet stop (Hãm chốt đuôi)　No SPC\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-241-30　Dãy đo 25 - 50 mm　Sai số ±1 μm　Ratchet stop (Hãm chốt đuôi)　No SPC\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-242-30　Dãy đo 50 - 75 mm　Sai số ±2 μm　Ratchet stop (Hãm chốt đuôi)　No SPC\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-243-30　Dãy đo 75 - 100 mm　Sai số ±2 μm　Ratchet stop (Hãm chốt đuôi)　No SPC\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-244-30　Dãy đo 0 - 25 mm　Sai số ±1 μm　Ratchet Thimble (Hãm vòng chia độ)　No SPC\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-245-30　Dãy đo 25 - 50 mm　Sai số ±1 μm　Ratchet Thimble (Hãm vòng chia độ)　No SPC\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-246-30　Dãy đo 50 - 75 mm　Sai số ±2 μm　Ratchet Thimble (Hãm vòng chia độ)　No SPC\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-247-30　Dãy đo 75 - 100 mm　Sai số ±2 μm　Ratchet Thimble (Hãm vòng chia độ)　No SPC\u003c\/p\u003e","brand":"Mitutoyo","offers":[{"title":"0 - 25 mm \/ Ratchet stop (Hãm chốt đuôi) \/ Mã 293-230-30　Dãy đo 0 - 25 mm　Sai số ±1 μm　Có cổng SPC xuất dữ liệu","offer_id":46077055893692,"sku":"Mitutoyo 293-230-30 | MDC-25MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"25 - 50 mm \/ Ratchet stop (Hãm chốt đuôi) \/ Mã 293-231-30　Dãy đo 25 - 50 mm　Sai số ±1 μm　Có cổng SPC xuất dữ liệu","offer_id":46077055926460,"sku":"Mitutoyo 293-231-30 | MDC-50MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"50 - 75 mm \/ Ratchet stop (Hãm chốt đuôi) \/ Mã 293-232-30　Dãy đo 50 - 75 mm　Sai số ±2 μm　Có cổng SPC xuất dữ liệu","offer_id":46077055959228,"sku":"Mitutoyo 293-232-30 | MDC-75MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"75 - 100 mm \/ Ratchet stop (Hãm chốt đuôi) \/ Mã 293-233-30　Dãy đo 75 - 100 mm　Sai số ±2 μm　Có cổng SPC xuất dữ liệu","offer_id":46077055991996,"sku":"Mitutoyo 293-233-30 | MDC-100MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"0 - 25 mm \/ Ratchet Thimble (Hãm vòng chia độ) \/ Mã 293-234-30　Dãy đo 0 - 25 mm　Sai số ±1 μm　Có cổng SPC xuất dữ liệu","offer_id":46077056024764,"sku":"Mitutoyo 293-234-30 | MDC-25MXT","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"25 - 50 mm \/ Ratchet Thimble (Hãm vòng chia độ) \/ Mã 293-235-30　Dãy đo 25 - 50 mm　Sai số ±1 μm　Có cổng SPC xuất dữ liệu","offer_id":46077056057532,"sku":"Mitutoyo 293-235-30 | MDC-50MXT","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"50 - 75 mm \/ Ratchet Thimble (Hãm vòng chia độ) \/ Mã 293-236-30　Dãy đo 50 - 75 mm　Sai số ±2 μm　Có cổng SPC xuất dữ liệu","offer_id":46077056090300,"sku":"Mitutoyo 293-236-30 | MDC-75MXT","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"75 - 100 mm \/ Ratchet Thimble (Hãm vòng chia độ) \/ Mã 293-237-30　Dãy đo 75 - 100 mm　Sai số ±2 μm　Có cổng SPC xuất dữ liệu","offer_id":46077056123068,"sku":"Mitutoyo 293-237-30 | MDC-100MXT","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"0 - 25 mm \/ Ratchet stop (Hãm chốt đuôi) \/ Mã 293-240-30　Dãy đo 0 - 25 mm　Sai số ±1 μm　No SPC","offer_id":46077056155836,"sku":"Mitutoyo 293-240-30 | MDC-25PX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"25 - 50 mm \/ Ratchet stop (Hãm chốt đuôi) \/ Mã 293-241-30　Dãy đo 25 - 50 mm　Sai số ±1 μm　No SPC","offer_id":46077056188604,"sku":"Mitutoyo 293-241-30 | MDC-50PX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"50 - 75 mm \/ Ratchet stop (Hãm chốt đuôi) \/ Mã 293-242-30　Dãy đo 50 - 75 mm　Sai số ±2 μm　No SPC","offer_id":46077056221372,"sku":"Mitutoyo 293-242-30 | MDC-75PX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"75 - 100 mm \/ Ratchet stop (Hãm chốt đuôi) \/ Mã 293-243-30　Dãy đo 75 - 100 mm　Sai số ±2 μm　No SPC","offer_id":46077056254140,"sku":"Mitutoyo 293-243-30 | MDC100PX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"0 - 25 mm \/ Ratchet Thimble (Hãm vòng chia độ) \/ Mã 293-244-30　Dãy đo 0 - 25 mm　Sai số ±1 μm　No SPC","offer_id":46077056286908,"sku":"Mitutoyo 293-244-30 | MDC-25PXT","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"25 - 50 mm \/ Ratchet Thimble (Hãm vòng chia độ) \/ Mã 293-245-30　Dãy đo 25 - 50 mm　Sai số ±1 μm　No SPC","offer_id":46077056319676,"sku":"Mitutoyo 293-245-30 | MDC-50PXT","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"50 - 75 mm \/ Ratchet Thimble (Hãm vòng chia độ) \/ Mã 293-246-30　Dãy đo 50 - 75 mm　Sai số ±2 μm　No SPC","offer_id":46077056352444,"sku":"Mitutoyo 293-246-30 | MDC-75PXT","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"75 - 100 mm \/ Ratchet Thimble (Hãm vòng chia độ) \/ Mã 293-247-30　Dãy đo 75 - 100 mm　Sai số ±2 μm　No SPC","offer_id":46077056385212,"sku":"Mitutoyo 293-247-30 | MDC-100PXT","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0623\/3384\/5692\/files\/1_0004_MITUTOYO_293_coolant_metric_SR.jpg?v=1790871603"},{"product_id":"mitutoyo_293_coolant_inch_sr","title":"Panme điện tử đo ngoài Mitutoyo Series 293 - Coolant Proof, hệ Inch\/Metric","description":"\u003cp\u003ePanme điện tử đo ngoài Mitutoyo Series 293 - Coolant Proof, hệ Inch\/Metric\u003cbr\u003e\n　‣　Chuẩn IP65: Thước có khả năng kháng bụi hoàn toàn và chịu được các tia nước áp lực thấp từ mọi hướng.\u003cbr\u003e\n　‣　Chống thấm chất làm mát (Coolant Proof): Tất cả các bộ phận bằng nhựa đều được làm từ vật liệu chống dầu, cho phép sử dụng bền bỉ trong môi trường gia công có nhiều dầu cắt gọt và chất làm nguội.\u003cbr\u003e\n　‣　Độ bền cao: Thiết bị được thiết kế để hoạt động ổn định và chính xác ngay cả trong các điều kiện sản xuất khắc nghiệt\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eThông số kỹ thuật tiêu biểu (Hệ Mét)\u003cbr\u003e\n　‣　Độ phân giải: 0.00005 inch\/ 0.001 mm.\u003cbr\u003e\n　‣　Lực đo: Duy trì ổn định trong khoảng 5 - 12 N.\u003cbr\u003e\n　‣　Nguồn điện: Sử dụng 1 viên pin SR44 với tuổi thọ khoảng 2 năm trong điều kiện sử dụng bình thường\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eCác chức năng thông minh\u003cbr\u003e\n　‣　Khóa chức năng (Function Lock): Cho phép khóa các thiết lập điểm gốc (ORIGIN) và điểm không (ZERO) để tránh việc vô tình cài đặt lại khi đang làm việc.\u003cbr\u003e\n　‣　Cảnh báo pin yếu: Biểu tượng cảnh báo pin sẽ xuất hiện trên màn hình khá lâu trước khi thước ngừng hoạt động, giúp người dùng chủ động thay thế.\u003cbr\u003e\n　‣　Tự động Bật\/Tắt: Màn hình LCD sẽ tự tắt sau khoảng 20 phút không sử dụng nhưng vẫn lưu giữ điểm gốc đã cài đặt.\u003cbr\u003e\n___________________\u003cbr\u003e\nDãy sản phẩm: \u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-330-30　Dãy đo 0 - 1 Inch　Sai số ±0.00005 Inch　Ratchet stop (Hãm chốt đuôi)　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-331-30　Dãy đo 1 - 2 Inch　Sai số ±0.00005 Inch　Ratchet stop (Hãm chốt đuôi)　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-332-30　Dãy đo 2 - 3 Inch　Sai số ±0.0001 Inch　Ratchet stop (Hãm chốt đuôi)　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-333-30　Dãy đo 3 - 4 Inch　Sai số ±0.0001 Inch　Ratchet stop (Hãm chốt đuôi)　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-334-30　Dãy đo 0 - 1 Inch　Sai số ±0.00005 Inch　Ratchet Thimble (Hãm vòng chia độ)　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-335-30　Dãy đo 0 - 1 Inch　Sai số ±0.00005 Inch　Friction Thimble　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-336-30　Dãy đo 1 - 2 Inch　Sai số ±0.00005 Inch　Friction Thimble　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-340-30　Dãy đo 0 - 1 Inch　Sai số ±0.00005 Inch　Ratchet stop (Hãm chốt đuôi)　No SPC\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-341-30　Dãy đo 1 - 2 Inch　Sai số ±0.00005 Inch　Ratchet stop (Hãm chốt đuôi)　No SPC\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-342-30　Dãy đo 2 - 3 Inch　Sai số ±0.0001 Inch　Ratchet stop (Hãm chốt đuôi)　No SPC\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-343-30　Dãy đo 3 - 4 Inch　Sai số ±0.0001 Inch　Ratchet stop (Hãm chốt đuôi)　No SPC\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-344-30　Dãy đo 0 - 1 Inch　Sai số ±0.00005 Inch　Ratchet Thimble (Hãm vòng chia độ)　No SPC\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-345-30　Dãy đo 1 - 2 Inch　Sai số ±0.00005 Inch　Ratchet Thimble (Hãm vòng chia độ)　No SPC\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-346-30　Dãy đo 2 - 3 Inch　Sai số ±0.0001 Inch　Ratchet Thimble (Hãm vòng chia độ)　No SPC\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-347-30　Dãy đo 3 - 4 Inch　Sai số ±0.0001 Inch　Ratchet Thimble (Hãm vòng chia độ)　No SPC\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-348-30　Dãy đo 0 - 1 Inch　Sai số ±0.00005 Inch　Friction Thimble　No SPC\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-349-30　Dãy đo 0 - 1 Inch　Sai số ±0.0001 Inch　Friction Thimble　No SPC\u003c\/p\u003e","brand":"Mitutoyo","offers":[{"title":"0 - 1 Inch \/ Ratchet stop (Hãm chốt đuôi) \/ Mã 293-330-30　Sai số ±0.00005 Inch　Có cổng SPC xuất dữ liệu","offer_id":46079426494652,"sku":"Mitutoyo 293-330-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"1 - 2 Inch \/ Ratchet stop (Hãm chốt đuôi) \/ Mã 293-331-30　Sai số ±0.00005 Inch　Có cổng SPC xuất dữ liệu","offer_id":46079426527420,"sku":"Mitutoyo 293-331-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"2 - 3 Inch \/ Ratchet stop (Hãm chốt đuôi) \/ Mã 293-332-30　Sai số ±0.0001 Inch　Có cổng SPC xuất dữ liệu","offer_id":46079426560188,"sku":"Mitutoyo 293-332-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"3 - 4 Inch \/ Ratchet stop (Hãm chốt đuôi) \/ Mã 293-333-30　Sai số ±0.0001 Inch　Có cổng SPC xuất dữ liệu","offer_id":46079426592956,"sku":"Mitutoyo 293-333-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"0 - 1 Inch \/ Ratchet Thimble (Hãm vòng chia độ) \/ Mã 293-334-30　Sai số ±0.00005 Inch　Ratchet Thimble (Hãm vòng chia độ)　Có cổng SPC xuất dữ liệu","offer_id":46079426625724,"sku":"Mitutoyo 293-334-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"0 - 1 Inch \/ Friction Thimble \/ Mã 293-335-30　Sai số ±0.00005 Inch　Friction Thimble　Có cổng SPC xuất dữ liệu","offer_id":46079426658492,"sku":"Mitutoyo 293-335-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"1 - 2 Inch \/ Friction Thimble \/ Mã 293-336-30　Sai số ±0.00005 Inch　Friction Thimble　Có cổng SPC xuất dữ liệu","offer_id":46079426691260,"sku":"Mitutoyo 293-336-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"0 - 1 Inch \/ Ratchet stop (Hãm chốt đuôi) \/ Mã 293-340-30　Sai số ±0.00005 Inch　No SPC","offer_id":46079426724028,"sku":"Mitutoyo 293-340-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"1 - 2 Inch \/ Ratchet stop (Hãm chốt đuôi) \/ Mã 293-341-30　Sai số ±0.00005 Inch　No SPC","offer_id":46079426756796,"sku":"Mitutoyo 293-341-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"2 - 3 Inch \/ Ratchet stop (Hãm chốt đuôi) \/ Mã 293-342-30　Sai số ±0.0001 Inch　No SPC","offer_id":46079426789564,"sku":"Mitutoyo 293-342-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"3 - 4 Inch \/ Ratchet stop (Hãm chốt đuôi) \/ Mã 293-343-30　Sai số ±0.0001 Inch　No SPC","offer_id":46079426822332,"sku":"Mitutoyo 293-343-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"0 - 1 Inch \/ Ratchet Thimble (Hãm vòng chia độ) \/ Mã 293-344-30　Sai số ±0.00005 Inch　Ratchet Thimble (Hãm vòng chia độ)　No SPC","offer_id":46079426855100,"sku":"Mitutoyo 293-344-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"1 - 2 Inch \/ Ratchet Thimble (Hãm vòng chia độ) \/ Mã 293-345-30　Sai số ±0.00005 Inch　Ratchet Thimble (Hãm vòng chia độ)　No SPC","offer_id":46079426887868,"sku":"Mitutoyo 293-345-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"2 - 3 Inch \/ Ratchet Thimble (Hãm vòng chia độ) \/ Mã 293-346-30　Sai số ±0.0001 Inch　Ratchet Thimble (Hãm vòng chia độ)　No SPC","offer_id":46079426920636,"sku":"Mitutoyo 293-346-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"3 - 4 Inch \/ Ratchet Thimble (Hãm vòng chia độ) \/ Mã 293-347-30　Sai số ±0.0001 Inch　Ratchet Thimble (Hãm vòng chia độ)　No SPC","offer_id":46079426953404,"sku":"Mitutoyo 293-347-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"0 - 1 Inch \/ Friction Thimble \/ Mã 293-348-30　Sai số ±0.00005 Inch　Friction Thimble　No SPC","offer_id":46079426986172,"sku":"Mitutoyo 293-348-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"0 - 1 Inch \/ Friction Thimble \/ Mã 293-349-30　Sai số ±0.0001 Inch　Friction Thimble　No SPC","offer_id":46079427018940,"sku":"Mitutoyo 293-349-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0623\/3384\/5692\/files\/3_0006_MITUTOYO_29333030.jpg?v=1790871602"},{"product_id":"mitutoyo_29396230","title":"Bộ 3 thước Panme điện tử Mitutoyo hệ met - Mã số 293-962-30. Đáp ứng dãy đo từ 0-75mm. Có cổng SPC","description":"\u003cp\u003eBộ 3 thước Panme điện tử Mitutoyo hệ met - Mã số 293-962-30. Đáp ứng dãy đo từ 0-75mm\u003cbr\u003e\nSet gồm 3 thước\u003cbr\u003e\n　★　Mã 293-230-30　Dãy đo 0 - 25 mm　Sai số ±1 μm　Ratchet stop (Hãm chốt đuôi)　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\n　★　Mã 293-231-30　Dãy đo 25 - 50 mm　Sai số ±1 μm　Ratchet stop (Hãm chốt đuôi)　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\n　★　Mã 293-232-30　Dãy đo 50 - 75 mm　Sai số ±2 μm　Ratchet stop (Hãm chốt đuôi)　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003c\/p\u003e","brand":"Mitutoyo","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":46077369942204,"sku":"Mitutoyo 293-962-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0623\/3384\/5692\/files\/5_0005_MITUTOYO_29396230_1d1a34d1-89f6-4b99-8f41-5c3ecf1e7390.jpg?v=1790871595"},{"product_id":"mitutoyo_29396330","title":"Bộ 4 thước Panme điện tử Mitutoyo hệ met - Mã số 293-963-30. Đáp ứng dãy đo từ 0-100mm. Có cổng SPC","description":"\u003cp\u003eBộ 4 thước Panme điện tử Mitutoyo hệ met - Mã số 293-963-30. Đáp ứng dãy đo từ 0-100mm. Có cổng SPC\u003cbr\u003e\nSet gồm 4 thước\u003cbr\u003e\n　★　Mã 293-230-30　Dãy đo 0 - 25 mm　Sai số ±1 μm　Ratchet stop (Hãm chốt đuôi)　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\n　★　Mã 293-231-30　Dãy đo 25 - 50 mm　Sai số ±1 μm　Ratchet stop (Hãm chốt đuôi)　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\n　★　Mã 293-232-30　Dãy đo 50 - 75 mm　Sai số ±2 μm　Ratchet stop (Hãm chốt đuôi)　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\n　★　Mã 293-233-30　Dãy đo 75 - 100 mm　Sai số ±2 μm　Ratchet stop (Hãm chốt đuôi)　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003c\/p\u003e","brand":"Mitutoyo","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":46077370269884,"sku":"Mitutoyo 293-963-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0623\/3384\/5692\/files\/5_0000_MITUTOYO_29396330.jpg?v=1790871595"},{"product_id":"mitutoyo_29396030","title":"Bộ 3 thước Panme điện tử Mitutoyo hệ Inch - Mã số 293-960-30. Đáp ứng dãy đo từ 0-3 Inch. Có cổng SPC","description":"\u003cp\u003eBộ 3 thước Panme điện tử Mitutoyo hệ Inch - Mã số 293-960-30. Đáp ứng dãy đo từ 0-3 Inch. Có cổng SPC\u003cbr\u003e\nSet gồm 3 thước\u003cbr\u003e\n　★　Mã 293-330-30　Dãy đo 0 - 1 Inch　Sai số ±0.00005 μm　Ratchet stop (Hãm chốt đuôi)　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\n　★　Mã 293-331-30　Dãy đo 1 - 2 Inch　Sai số ±0.00005 μm　Ratchet stop (Hãm chốt đuôi)　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\n　★　Mã 293-332-30　Dãy đo 2 - 3 Inch　Sai số ±0.0001 μm　Ratchet stop (Hãm chốt đuôi)　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003c\/p\u003e","brand":"Mitutoyo","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":46078748000444,"sku":"Mitutoyo 293-960-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0623\/3384\/5692\/files\/3_0001_MITUTOYO_29396030_c89058a7-a39c-4e3f-984e-042825388d10.jpg?v=1790871593"},{"product_id":"mitutoyo_29396130","title":"Bộ 4 thước Panme điện tử Mitutoyo hệ Inch - Mã số 293-961-30. Đáp ứng dãy đo từ 0-4 Inch. Có cổng SPC","description":"\u003cp\u003eBộ 4 thước Panme điện tử Mitutoyo hệ Inch - Mã số 293-961-30. Đáp ứng dãy đo từ 0-4 Inch. Có cổng SPC\u003cbr\u003e\nSet gồm 4 thước\u003cbr\u003e\n　★　Mã 293-330-30　Dãy đo 0 - 1 Inch　Sai số ±0.00005 μm　Ratchet stop (Hãm chốt đuôi)　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\n　★　Mã 293-331-30　Dãy đo 1 - 2 Inch　Sai số ±0.00005 μm　Ratchet stop (Hãm chốt đuôi)　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\n　★　Mã 293-332-30　Dãy đo 2 - 3 Inch　Sai số ±0.0001 μm　Ratchet stop (Hãm chốt đuôi)　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\n　★　Mã 293-333-30　Dãy đo 3 - 4 Inch　Sai số ±0.0001 μm　Ratchet stop (Hãm chốt đuôi)　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003c\/p\u003e","brand":"Mitutoyo","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":46078748033212,"sku":"Mitutoyo 293-961-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0623\/3384\/5692\/files\/3_0002_MITUTOYO_29396130.jpg?v=1790871594"},{"product_id":"mitutoyo_29396630","title":"Bộ 2 thước Panme điện tử Mitutoyo hệ met - Mã số 293-966-30. Đáp ứng dãy đo từ 0-50mm. Có cổng SPC","description":"\u003cp\u003eBộ 2 thước Panme điện tử Mitutoyo hệ met - Mã số 293-966-30. Đáp ứng dãy đo từ 0-50mm. Có cổng SPC\u003cbr\u003e\nSet gồm 2 thước\u003cbr\u003e\n　★　Mã 293-230-30　Dãy đo 0 - 25 mm　Sai số ±1 μm　Ratchet stop (Hãm chốt đuôi)　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\n　★　Mã 293-231-30　Dãy đo 25 - 50 mm　Sai số ±1 μm　Ratchet stop (Hãm chốt đuôi)　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003c\/p\u003e","brand":"Mitutoyo","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":46078748098748,"sku":"Mitutoyo 293-966-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0623\/3384\/5692\/files\/1_0001_MITUTOYO_29396630_57023916-6f06-4851-9ad1-150e9501e1be.jpg?v=1790871596"},{"product_id":"mitutoyo_293_100300mm_412inch_sr","title":"Panme điện tử đo ngoài Mitutoyo Series 293 - Coolant Proof, Dãy đo 100mm - 300mm (4 inch - 12 inch). Có cổng SPC xuất dữ liệu.  Ratchet-stop","description":"\u003cp\u003ePanme điện tử đo ngoài Mitutoyo Series 293 - Coolant Proof, Dãy đo 100mm - 300mm (4 inch - 12 inch)\u003cbr\u003e\n　‣　Chuẩn IP65: Thước có khả năng kháng bụi hoàn toàn và chịu được các tia nước áp lực thấp từ mọi hướng.\u003cbr\u003e\n　‣　Chống thấm chất làm mát (Coolant Proof): Tất cả các bộ phận bằng nhựa đều được làm từ vật liệu chống dầu, cho phép sử dụng bền bỉ trong môi trường gia công có nhiều dầu cắt gọt và chất làm nguội.\u003cbr\u003e\n　‣　Độ bền cao: Thiết bị được thiết kế để hoạt động ổn định và chính xác ngay cả trong các điều kiện sản xuất khắc nghiệt\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eThông số kỹ thuật tiêu biểu (Hệ Mét)\u003cbr\u003e\n　‣　Độ phân giải: 0.0001 inch\/ 0.001 mm.\u003cbr\u003e\n　‣　Lực đo: Duy trì ổn định trong khoảng 5 - 10 N.\u003cbr\u003e\n　‣　Nguồn điện: Sử dụng 1 viên pin SR44 với tuổi thọ khoảng 2.4 năm trong điều kiện sử dụng bình thường\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eCác chức năng thông minh\u003cbr\u003e\n　‣　Khóa chức năng (Function Lock): Cho phép khóa các thiết lập điểm gốc (ORIGIN) và điểm không (ZERO) để tránh việc vô tình cài đặt lại khi đang làm việc.\u003cbr\u003e\n　‣　Cảnh báo pin yếu: Biểu tượng cảnh báo pin sẽ xuất hiện trên màn hình khá lâu trước khi thước ngừng hoạt động, giúp người dùng chủ động thay thế.\u003cbr\u003e\n　‣　Tự động Bật\/Tắt: Màn hình LCD sẽ tự tắt sau khoảng 20 phút không sử dụng nhưng vẫn lưu giữ điểm gốc đã cài đặt.\u003cbr\u003e\n___________________\u003cbr\u003e\nDãy sản phẩm: \u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-250-30　Dãy đo 100 - 125 mm　Sai số ±2 μm　Ratchet stop (Hãm chốt đuôi)　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-251-30　Dãy đo 125 - 150 mm　Sai số ±2 μm　Ratchet stop (Hãm chốt đuôi)　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-252-30　Dãy đo 150 - 175 mm　Sai số ±3 μm　Ratchet stop (Hãm chốt đuôi)　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-253-30　Dãy đo 175 - 200 mm　Sai số ±3 μm　Ratchet stop (Hãm chốt đuôi)　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-254-30　Dãy đo 200 - 225 mm　Sai số ±3 μm　Ratchet stop (Hãm chốt đuôi)　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-255-30　Dãy đo 225 - 250 mm　Sai số ±4 μm　Ratchet stop (Hãm chốt đuôi)　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-256-30　Dãy đo 250 - 275 mm　Sai số ±4 μm　Ratchet stop (Hãm chốt đuôi)　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-257-30　Dãy đo 275 - 300 mm　Sai số ±4 μm　Ratchet stop (Hãm chốt đuôi)　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-350-30　Dãy đo 4 - 5 Inch　Sai số ±0.0001 Inch　Ratchet stop (Hãm chốt đuôi)　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-351-30　Dãy đo 5 - 6 Inch　Sai số ±0.0001 Inch　Ratchet stop (Hãm chốt đuôi)　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-352-30　Dãy đo 6 - 7 Inch　Sai số ±0.00015 Inch　Ratchet stop (Hãm chốt đuôi)　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-353-30　Dãy đo 7 - 8 Inch　Sai số ±0.00015 Inch　Ratchet stop (Hãm chốt đuôi)　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-354-30　Dãy đo 8 - 9 Inch　Sai số ±0.00015 Inch　Ratchet stop (Hãm chốt đuôi)　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-355-30　Dãy đo 9 - 10 Inch　Sai số ±0.0002 Inch　Ratchet stop (Hãm chốt đuôi)　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-356-30　Dãy đo 10 - 11 Inch　Sai số ±0.0002 Inch　Ratchet stop (Hãm chốt đuôi)　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-357-30　Dãy đo 11 - 12 Inch　Sai số ±0.0002 Inch　Ratchet stop (Hãm chốt đuôi)　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003c\/p\u003e","brand":"Mitutoyo","offers":[{"title":"Hệ Metric \/ Mã 293-250-30　Dãy đo 100 - 125 mm　Sai số ±2 μm","offer_id":46079574999228,"sku":"Mitutoyo 293-250-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 293-251-30　Dãy đo 125 - 150 mm　Sai số ±2 μm","offer_id":46079575031996,"sku":"Mitutoyo 293-251-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 293-252-30　Dãy đo 150 - 175 mm　Sai số ±3 μm","offer_id":46079575064764,"sku":"Mitutoyo 293-252-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 293-253-30　Dãy đo 175 - 200 mm　Sai số ±3 μm","offer_id":46079575097532,"sku":"Mitutoyo 293-253-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 293-254-30　Dãy đo 200 - 225 mm　Sai số ±3 μm","offer_id":46079575130300,"sku":"Mitutoyo 293-254-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 293-255-30　Dãy đo 225 - 250 mm　Sai số ±4 μm","offer_id":46079575163068,"sku":"Mitutoyo 293-255-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 293-256-30　Dãy đo 250 - 275 mm　Sai số ±4 μm","offer_id":46079575195836,"sku":"Mitutoyo 293-256-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 293-257-30　Dãy đo 275 - 300 mm　Sai số ±4 μm","offer_id":46079575228604,"sku":"Mitutoyo 293-257-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 293-350-30　Dãy đo 4 - 5 Inch　Sai số ±0.0001 Inch　Hệ Inch | Metric","offer_id":46079575261372,"sku":"Mitutoyo 293-350-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 293-351-30　Dãy đo 5 - 6 Inch　Sai số ±0.0001 Inch　Hệ Inch | Metric","offer_id":46079575294140,"sku":"Mitutoyo 293-351-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 293-352-30　Dãy đo 6 - 7 Inch　Sai số ±0.00015 Inch　Hệ Inch | Metric","offer_id":46079575326908,"sku":"Mitutoyo 293-352-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 293-353-30　Dãy đo 7 - 8 Inch　Sai số ±0.00015 Inch　Hệ Inch | Metric","offer_id":46079575359676,"sku":"Mitutoyo 293-353-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 293-354-30　Dãy đo 8 - 9 Inch　Sai số ±0.00015 Inch　Hệ Inch | Metric","offer_id":46079575392444,"sku":"Mitutoyo 293-354-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 293-355-30　Dãy đo 9 - 10 Inch　Sai số ±0.0002 Inch　Hệ Inch | Metric","offer_id":46079575425212,"sku":"Mitutoyo 293-355-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 293-356-30　Dãy đo 10 - 11 Inch　Sai số ±0.0002 Inch　Hệ Inch | Metric","offer_id":46079575457980,"sku":"Mitutoyo 293-356-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 293-357-30　Dãy đo 11 - 12 Inch　Sai số ±0.0002 Inch　Hệ Inch | Metric","offer_id":46079575490748,"sku":"Mitutoyo 293-357-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0623\/3384\/5692\/files\/3_0017_MITUTOYO_29325030_e93da80b-3a18-4993-8370-802e0dc37769.jpg?v=1790871598"},{"product_id":"mitutoyo_293_300500mm_1220inch_sr","title":"Panme điện tử đo ngoài Mitutoyo Series 293 - Dãy đo 300mm - 500mm (12 inch - 20 inch). Có cổng SPC xuất dữ liệu.  Ratchet-stop","description":"\u003cp\u003ePanme điện tử đo ngoài Mitutoyo Series 293 - Coolant Proof, Dãy đo 300mm - 500mm (12 inch - 20 inch). Có cổng SPC xuất dữ liệu.  Ratchet-stop\u003cbr\u003e\n　‣　Chuẩn IP65: Thước có khả năng kháng bụi hoàn toàn và chịu được các tia nước áp lực thấp từ mọi hướng.\u003cbr\u003e\n　‣　Chống thấm chất làm mát (Coolant Proof): Tất cả các bộ phận bằng nhựa đều được làm từ vật liệu chống dầu, cho phép sử dụng bền bỉ trong môi trường gia công có nhiều dầu cắt gọt và chất làm nguội.\u003cbr\u003e\n　‣　Độ bền cao: Thiết bị được thiết kế để hoạt động ổn định và chính xác ngay cả trong các điều kiện sản xuất khắc nghiệt\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eThông số kỹ thuật tiêu biểu (Hệ Mét và Inch-Met)\u003cbr\u003e\n　‣　Độ phân giải: 0.0001 inch\/ 0.001 mm.\u003cbr\u003e\n　‣　Lực đo: Duy trì ổn định trong khoảng 10 - 15 N.\u003cbr\u003e\n　‣　Nguồn điện: Sử dụng 2 viên pin SR44 với tuổi thọ khoảng 1.8 năm trong điều kiện sử dụng bình thường\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eCác chức năng thông minh\u003cbr\u003e\n　‣　Khóa chức năng (Function Lock): Cho phép khóa các thiết lập điểm gốc (ORIGIN) và điểm không (ZERO) để tránh việc vô tình cài đặt lại khi đang làm việc.\u003cbr\u003e\n　‣　Cảnh báo pin yếu: Biểu tượng cảnh báo pin sẽ xuất hiện trên màn hình khá lâu trước khi thước ngừng hoạt động, giúp người dùng chủ động thay thế.\u003cbr\u003e\n　‣　Tự động Bật\/Tắt: Màn hình LCD sẽ tự tắt sau khoảng 20 phút không sử dụng nhưng vẫn lưu giữ điểm gốc đã cài đặt.\u003cbr\u003e\n___________________\u003cbr\u003e\nDãy sản phẩm: \u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-582　Dãy đo 300 - 325 mm　Ratchet stop　Sai số ±6 μm　Hệ Metric　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-583　Dãy đo 325 - 350 mm　Ratchet stop　Sai số ±6 μm　Hệ Metric　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-584　Dãy đo 350 - 375 mm　Ratchet stop　Sai số ±6 μm　Hệ Metric　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-585　Dãy đo 375 - 400 mm　Ratchet stop　Sai số ±7 μm　Hệ Metric　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-586　Dãy đo 400 - 425 mm　Ratchet stop　Sai số ±7 μm　Hệ Metric　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-587　Dãy đo 425 - 450 mm　Ratchet stop　Sai số ±7 μm　Hệ Metric　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-588　Dãy đo 450 - 475 mm　Ratchet stop　Sai số ±8 μm　Hệ Metric　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-589　Dãy đo 475 - 500 mm　Ratchet stop　Sai số ±8 μm　Hệ Metric　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-782　Dãy đo 12 - 13 Inch　Ratchet stop　Sai số ±0.0003 Inch　Hệ Inch | Metric　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-783　Dãy đo 13 - 14 Inch　Ratchet stop　Sai số ±0.0003 Inch　Hệ Inch | Metric　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-784　Dãy đo 14 - 15 Inch　Ratchet stop　Sai số ±0.0003 Inch　Hệ Inch | Metric　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-785　Dãy đo 15 - 16 Inch　Ratchet stop　Sai số ±0.00035 Inch　Hệ Inch | Metric　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-786　Dãy đo 16 - 17 Inch　Ratchet stop　Sai số ±0.00035 Inch　Hệ Inch | Metric　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-787　Dãy đo 17 - 18 Inch　Ratchet stop　Sai số ±0.00035 Inch　Hệ Inch | Metric　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-788　Dãy đo 18 - 19 Inch　Ratchet stop　Sai số ±0.0004 Inch　Hệ Inch | Metric　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-789　Dãy đo 19 - 20 Inch　Ratchet stop　Sai số ±0.0004 Inch　Hệ Inch | Metric　Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003c\/p\u003e","brand":"Mitutoyo","offers":[{"title":"Hệ Metric \/ Mã 293-582　Dãy đo 300 - 325 mm　Sai số ±6 μm","offer_id":46079575621820,"sku":"Mitutoyo 293-582","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 293-583　Dãy đo 325 - 350 mm　Sai số ±6 μm","offer_id":46079575654588,"sku":"Mitutoyo 293-583","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 293-584　Dãy đo 350 - 375 mm　Sai số ±6 μm","offer_id":46079575687356,"sku":"Mitutoyo 293-584","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 293-585　Dãy đo 375 - 400 mm　Sai số ±7 μm","offer_id":46079575720124,"sku":"Mitutoyo 293-585","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 293-586　Dãy đo 400 - 425 mm　Sai số ±7 μm","offer_id":46079575752892,"sku":"Mitutoyo 293-586","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 293-587　Dãy đo 425 - 450 mm　Sai số ±7 μm","offer_id":46079575785660,"sku":"Mitutoyo 293-587","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 293-588　Dãy đo 450 - 475 mm　Sai số ±8 μm","offer_id":46079575818428,"sku":"Mitutoyo 293-588","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 293-589　Dãy đo 475 - 500 mm　Sai số ±8 μm","offer_id":46079575851196,"sku":"Mitutoyo 293-589","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 293-782　Dãy đo 12 - 13 Inch　Sai số ±0.0003 Inch","offer_id":46079575883964,"sku":"Mitutoyo 293-782","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 293-783　Dãy đo 13 - 14 Inch　Sai số ±0.0003 Inch","offer_id":46079575916732,"sku":"Mitutoyo 293-783","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 293-784　Dãy đo 14 - 15 Inch　Sai số ±0.0003 Inch","offer_id":46079575949500,"sku":"Mitutoyo 293-784","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 293-785　Dãy đo 15 - 16 Inch　Sai số ±0.00035 Inch","offer_id":46079575982268,"sku":"Mitutoyo 293-785","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 293-786　Dãy đo 16 - 17 Inch　Sai số ±0.00035 Inch","offer_id":46079576015036,"sku":"Mitutoyo 293-786","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 293-787　Dãy đo 17 - 18 Inch　Sai số ±0.00035 Inch","offer_id":46079576047804,"sku":"Mitutoyo 293-787","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 293-788　Dãy đo 18 - 19 Inch　Sai số ±0.0004 Inch","offer_id":46079576080572,"sku":"Mitutoyo 293-788","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 293-789　Dãy đo 19 - 20 Inch　Sai số ±0.0004 Inch","offer_id":46079576113340,"sku":"Mitutoyo 293-789","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0623\/3384\/5692\/files\/5_0009_MITUTOYO_293_300500mm_1220inch_SR.jpg?v=1790871600"},{"product_id":"mitutoyo_293_standard_sr","title":"Panme điện tử đo ngoài Mitutoyo Series 293 - Dòng tiêu chuẩn, Dãy đo 0 - 25mm (0 inch - 1 inch). Không SPC xuất dữ liệu","description":"\u003cp\u003ePanme điện tử đo ngoài Mitutoyo Series 293 - Dòng tiêu chuẩn, Dãy đo 0 - 25mm (0 inch - 1 inch). Không SPC xuất dữ liệu\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eDòng sản phẩm này được thiết kế với mục tiêu tối ưu hóa chi phí mà vẫn giữ được độ chính xác cao bằng cách lược bỏ cổng xuất dữ liệu.\u003cbr\u003e\n　‣　Thiết kế tối giản: Thước không có cổng xuất dữ liệu (SPC), giúp giảm giá thành nhưng vẫn đảm bảo độ chính xác của thương hiệu Mitutoyo.\u003cbr\u003e\n　‣　Vận hành dễ dàng: Chỉ trang bị duy nhất một nút ORIGIN để thiết lập điểm gốc một cách nhanh chóng\u003cbr\u003e\n　‣　Độ bền pin vượt trội: Tuổi thọ pin được kéo dài lên đến khoảng 2.4 năm trong điều kiện sử dụng bình thường, giúp giảm tần suất phải thay pin.\u003cbr\u003e\n　‣　Lực đo ổn định: Được trang bị cơ chế Ratchet Stop (Bánh cóc dừng) giúp duy trì lực đo không đổi trên mọi lần đo, đảm bảo kết quả ổn định giữa các người dùng khác nhau.\u003cbr\u003e\n　‣　Bề mặt đo siêu bền: Các đầu đo được bọc hợp kim Carbide chống mài mòn, giúp duy trì độ phẳng và độ song song trong thời gian dài.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eCác chức năng thông minh tích hợp\u003cbr\u003e\n　‣　Zero-setting: Nhấn giữ nút ORIGIN giúp đưa màn hình về giá trị 0 tại vị trí trục đo hiện tại, cho phép thực hiện các phép đo so sánh dễ dàng.\u003cbr\u003e\n　‣　Tự động Bật\/Tắt (Auto power ON\/OFF): Màn hình LCD sẽ tự tắt sau khoảng 20 phút không hoạt động để tiết kiệm pin, nhưng giá trị đo vẫn được lưu giữ và sẽ hiển thị lại ngay khi bạn xoay trục đo.\u003cbr\u003e\n　‣　Hiển thị lỗi (Error display): Thước sẽ báo lỗi trên màn hình nếu xảy ra hiện tượng tràn số hoặc lỗi tính toán, đồng thời có cảnh báo pin yếu xuất hiện sớm để người dùng kịp thời thay thế.\u003cbr\u003e\nĐây là loại Panme điện tử lý tưởng cho những ai cần độ chính xác cao của Mitutoyo nhưng không có nhu cầu kết nối máy tính để quản lý dữ liệu, giúp tiết kiệm chi phí đầu tư ban đầu.\u003cbr\u003e\n__________________\u003cbr\u003e\nCác phiên bản:\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-821-30　Dãy đo 0 - 25 mm　Sai số ±2 μm　Hệ Metric　Ratchet Stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-831-30　Dãy đo 0 - 1 Inch　Sai số ±0.0001 Inch　Hệ Inch | Metric　Ratchet Stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-832-30　Dãy đo 0 - 1 Inch　Sai số ±0.0001 Inch　Hệ Inch | Metric　Friction Thimble\u003c\/p\u003e","brand":"Mitutoyo","offers":[{"title":"Mã 293-821-30　Dãy đo 0 - 25 mm　Sai số ±2 μm　Hệ Metric　Ratchet Stop","offer_id":46079993151676,"sku":"Mitutoyo 293-821-30 | MDC-25SX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 293-831-30　Dãy đo 0 - 1 Inch　Sai số ±0.0001 Inch　Hệ Inch | Metric　Ratchet Stop","offer_id":46079993184444,"sku":"Mitutoyo 293-831-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 293-832-30　Dãy đo 0 - 1 Inch　Sai số ±0.0001 Inch　Hệ Inch | Metric　Friction Thimble","offer_id":46079993217212,"sku":"Mitutoyo 293-832-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0623\/3384\/5692\/files\/3_0007_MITUTOYO_29382130.jpg?v=1790871606"},{"product_id":"mitutoyo_227_adjustable_force_sr","title":"Panme điện tử Mitutoyo Series 227 - Adjustable Measuring Force Micrometers. Điều chỉnh lực kẹp, Có cổng SPC xuất dữ liệu","description":"\u003cp\u003ePanme điện tử Mitutoyo Series 227 - Adjustable Measuring Force Micrometers. Điều chỉnh lực kẹp, Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\nSoft touch micro CLM\u003cbr\u003e\nĐây là dòng panme điện tử đặc biệt, được thiết kế để giải quyết bài toán đo lường các vật liệu mềm hoặc dễ biến dạng\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eĐặc điểm cốt lõi: Lực đo có thể điều chỉnh (Adjustable Measuring Force)\u003cbr\u003e\nKhác với các loại panme thông thường có lực đo cố định (thường từ 5-10N), dòng Series 227 cho phép thay đổi lực tác động lên chi tiết đo:\u003cbr\u003e\n　‣　Lý tưởng cho vật liệu mềm: Thước được thiết kế chuyên dụng để đo dây điện, giấy, cao su, nhựa hoặc các linh kiện mỏng dễ bị biến dạng dưới áp lực.\u003cbr\u003e\n　‣　Cơ chế lực ổn định\/thấp: Đảm bảo lực kẹp luôn chính xác ở mức đã thiết lập, giúp kết quả đo đồng nhất dù người đo là ai.\u003cbr\u003e\n　‣　Tự động giữ giá trị (Hold): Khi đạt đến lực đo đã thiết lập, màn hình LCD sẽ tự động giữ (freeze) giá trị đo và hiển thị biểu tượng \"Hold\"\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eTrục đo không xoay (Non-rotating Spindle)\u003cbr\u003e\n　‣　Trục đo của thước chỉ di chuyển tiến\/lùi mà không xoay tròn khi tiếp xúc với phôi.\u003cbr\u003e\n　‣　Lợi ích: Giảm thiểu tối đa việc làm xoắn, biến dạng hoặc làm trầy xước bề mặt các chi tiết nhạy cảm.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eCông nghệ và Chức năng thông minh\u003cbr\u003e\n　‣　Hệ thống ABSOLUTE: Ghi nhớ điểm gốc (Origin) vĩnh viễn, cho phép bạn đo ngay lập tức khi bật nguồn mà không cần thiết lập lại.\u003cbr\u003e\n　‣　Đa dạng chức năng: Tích hợp các phím chức năng như thiết lập điểm gốc, thiết lập Zero, giữ giá trị (Hold), khóa chức năng (Function Lock), và tự động tắt nguồn.\u003cbr\u003e\n　‣　Xuất dữ liệu: Có cổng Digimatic để kết nối với hệ thống quản lý dữ liệu U-WAVE Fit (không dây) hoặc cáp SPC để nhập dữ liệu vào máy tính\u003cbr\u003e\n__________________\u003cbr\u003e\nCác phiên bản:\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 227-201-20　Dãy đo 0 - 15 mm　Sai số ±2 μm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 227-203-20　Dãy đo 15 - 30 mm　Sai số ±2 μm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 227-205-20　Dãy đo 0 - 10 mm　Sai số ±2 μm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 227-206-20　Dãy đo 10 - 20 mm　Sai số ±2 μm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 227-207-20　Dãy đo 20 - 30 mm　Sai số ±2 μm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 227-211-20　Dãy đo 0 - 0.6 Inch　Sai số ±0.0001 Inch　Hệ Inch | Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 227-213-20　Dãy đo 0.6 - 1.2 Inch　Sai số ±0.0001 Inch　Hệ Inch | Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 227-215-20　Dãy đo 0 - 0.4 Inch　Sai số ±0.0001 Inch　Hệ Inch | Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 227-216-20　Dãy đo 0.4 - 0.8 Inch　Sai số ±0.0001 Inch　Hệ Inch | Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 227-217-20　Dãy đo 0.8 - 1.2 Inch　Sai số ±0.0001 Inch　Hệ Inch | Metric　\u003c\/p\u003e","brand":"Mitutoyo","offers":[{"title":"Hệ Metric \/ Mã 227-201-20　Dãy đo 0 - 15 mm　Sai số ±2 μm","offer_id":46080174719164,"sku":"Mitutoyo 227-201-20","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 227-203-20　Dãy đo 15 - 30 mm　Sai số ±2 μm","offer_id":46080174751932,"sku":"Mitutoyo 227-203-20","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 227-205-20　Dãy đo 0 - 10 mm　Sai số ±2 μm","offer_id":46080174784700,"sku":"Mitutoyo 227-205-20","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 227-206-20　Dãy đo 10 - 20 mm　Sai số ±2 μm","offer_id":46080174817468,"sku":"Mitutoyo 227-206-20","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 227-207-20　Dãy đo 20 - 30 mm　Sai số ±2 μm","offer_id":46080174850236,"sku":"Mitutoyo 227-207-20","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 227-211-20　Dãy đo 0 - 0.6 Inch　Sai số ±0.0001 Inch","offer_id":46080174883004,"sku":"Mitutoyo 227-211-20","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 227-213-20　Dãy đo 0.6 - 1.2 Inch　Sai số ±0.0001 Inch","offer_id":46080174915772,"sku":"Mitutoyo 227-213-20","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 227-215-20　Dãy đo 0 - 0.4 Inch　Sai số ±0.0001 Inch","offer_id":46080174948540,"sku":"Mitutoyo 227-215-20","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 227-216-20　Dãy đo 0.4 - 0.8 Inch　Sai số ±0.0001 Inch","offer_id":46080174981308,"sku":"Mitutoyo 227-216-20","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 227-217-20　Dãy đo 0.8 - 1.2 Inch　Sai số ±0.0001 Inch","offer_id":46080175014076,"sku":"Mitutoyo 227-217-20","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0623\/3384\/5692\/files\/5_0005_MITUTOYO_22720120.jpg?v=1790871583"},{"product_id":"mitutoyo_406_none_rotating_sr","title":"Panme điện tử Mitutoyo Series 406 - Non-rotating Spindle Type Micrometers. Trục đo không xoay, Có cổng SPC xuất dữ liệu","description":"\u003cp\u003ePanme điện tử Mitutoyo Series 406 - Non-rotating Spindle Type Micrometers. Trục đo không xoay, Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\nđây là dòng panme đo ngoài điện tử với thiết kế đặc biệt giúp bảo vệ bề mặt chi tiết đo\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eĐặc điểm nổi bật: Trục đo không xoay (Non-rotating Spindle). Đây là tính năng cốt lõi giúp phân biệt Series 406 với các loại panme thông thường:\u003cbr\u003e\n　‣　Loại bỏ mô-men xoắn: Khi bạn vặn thước, trục đo (spindle) chỉ di chuyển tiến hoặc lùi mà không xoay tròn khi tiếp xúc với bề mặt phôi.\u003cbr\u003e\n　‣　Rất phù hợp để đo các vật liệu mềm và dẻo như cao su, giấy, hoặc các chi tiết siêu mỏng như màng film (film) vì không làm xoắn hay biến dạng bề mặt.\u003cbr\u003e\n　‣　Ngăn ngừa trầy xước trên các bề mặt chi tiết có độ bóng cao hoặc lớp mạ tinh xảo\u003cbr\u003e\n　‣　Đầu đo phủ Carbide: Các bề mặt tiếp xúc đo được gắn hợp kim Carbide siêu cứng, giúp chống mài mòn và duy trì độ chính xác theo thời gian.\u003cbr\u003e\n　‣　Trục đo tiêu chuẩn: Đường kính trục đo là ø6.35 mm, phù hợp cho hầu hết các nhu cầu đo lường phổ thông.\u003cbr\u003e\n　‣　Cơ chế Ratchet Stop: Đảm bảo lực đo luôn ổn định và nhất quán giữa các lần đo, ngay cả khi người sử dụng khác nhau\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eCông nghệ và Quản lý dữ liệu\u003cbr\u003e\n　‣　Tích hợp SPC: Thước có cổng xuất dữ liệu Digimatic, cho phép kết nối trực tiếp với máy tính hoặc hệ thống quản lý chất lượng.\u003cbr\u003e\n　‣　Hỗ trợ không dây: Tương thích với hệ thống U-WAVE Fit, giúp truyền kết quả đo không dây về máy tính một cách nhanh chóng và chính xác.\u003cbr\u003e\n　‣　Phần mềm MeasurLink: Dữ liệu từ thước có thể được quản lý tập trung qua phần mềm chuyên dụng của Mitutoyo để theo dõi quy trình sản xuất\u003cbr\u003e\n____________________\u003cbr\u003e\nCác phiên bản:\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 406-250-30　Dãy đo 0 - 25 mm　Sai số ±3 μm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 406-251-30　Dãy đo 25 - 50 mm　Sai số ±3 μm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 406-252-30　Dãy đo 50 - 75 mm　Sai số ±3 μm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 406-253-30　Dãy đo 75 - 100 mm　Sai số ±4 μm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 406-350-30　Dãy đo 0 - 1 Inch　Sai số ±0.00015 Inch　Hệ Inch | Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 406-351-30　Dãy đo 1 - 2 Inch　Sai số ±0.00015 Inch　Hệ Inch | Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 406-352-30　Dãy đo 2 - 3 Inch　Sai số ±0.00015 Inch　Hệ Inch | Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 406-353-30　Dãy đo 3 - 4 Inch　Sai số ±0.0002 Inch　Hệ Inch | Metric　\u003c\/p\u003e","brand":"Mitutoyo","offers":[{"title":"Hệ Metric \/ Mã 406-250-30　Dãy đo 0 - 25 mm　Sai số ±3 μm","offer_id":46080407175356,"sku":"Mitutoyo 406-250-30 | OMV-25MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 406-251-30　Dãy đo 25 - 50 mm　Sai số ±3 μm","offer_id":46080407208124,"sku":"Mitutoyo 406-251-30 | OMV-50MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 406-252-30　Dãy đo 50 - 75 mm　Sai số ±3 μm","offer_id":46080407240892,"sku":"Mitutoyo 406-252-30 | OMV-75MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 406-253-30　Dãy đo 75 - 100 mm　Sai số ±4 μm","offer_id":46080407273660,"sku":"Mitutoyo 406-253-30 | OMV-100MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 406-350-30　Dãy đo 0 - 1 Inch　Sai số ±0.00015 Inch","offer_id":46080407306428,"sku":"Mitutoyo 406-350-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 406-351-30　Dãy đo 1 - 2 Inch　Sai số ±0.00015 Inch","offer_id":46080407339196,"sku":"Mitutoyo 406-351-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 406-352-30　Dãy đo 2 - 3 Inch　Sai số ±0.00015 Inch","offer_id":46080407371964,"sku":"Mitutoyo 406-352-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 406-353-30　Dãy đo 3 - 4 Inch　Sai số ±0.0002 Inch","offer_id":46080407404732,"sku":"Mitutoyo 406-353-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0623\/3384\/5692\/files\/4_0006_MITUTOYO_40625030_c0cf23bf-b40c-461f-952a-4cb0c8616e4f.jpg?v=1790871648"},{"product_id":"mitutoyo_340_interchange_anvil_sr","title":"Panme điện tử Mitutoyo Series 340 - Interchangeable Anvils. Thay đầu đo và mở rộng dãi đo, Có cổng SPC xuất dữ liệu","description":"\u003cp\u003ePanme điện tử Mitutoyo Series 340 - Interchangeable Anvils. Thay đầu đo và mở rộng dãi đo, Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\nĐặc điểm nổi bật: Đa năng với đầu đo thay đổi được - Đây là giải pháp kinh tế giúp bạn không phải mua nhiều chiếc panme khác nhau:\u003cbr\u003e\n　‣　Dải đo rộng (Wide measuring range): Bằng cách thay thế các đầu đo (anvils) có chiều dài khác nhau đi kèm trong bộ, một chiếc panme duy nhất có thể đo được nhiều khoảng kích thước. Ví dụ: Mã 340-251-30 có thể đo từ 0 đến 150 mm nhờ bộ 6 đầu đo đi kèm.\u003cbr\u003e\n　‣　Tiết kiệm chi phí: Thay vì sở hữu 6 chiếc panme cho dải 0-150mm, bạn chỉ cần 1 khung thước và bộ đầu đo tương ứng.\u003cbr\u003e\n　‣　Cơ chế Ratchet Stop: Giúp áp dụng một lực đo nhất quán và ổn định lên chi tiết, loại bỏ sai số do thói quen vặn tay của những người dùng khác nhau.\u003cbr\u003e\n　‣　Hỗ trợ không dây: Tương thích hoàn toàn với hệ thống U-WAVE Fit, cho phép bạn gửi dữ liệu đo trực tiếp về máy tính mà không cần dây cáp vướng víu.\u003cbr\u003e\n　‣　Cảnh báo lỗi: Tích hợp các chức năng cảnh báo pin yếu và lỗi tính toán trên màn hình LCD.\u003cbr\u003e\n_______________________\u003cbr\u003e\nCác phiên bản:\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 340-251-30 (0-75)　Dãy đo 0 - 75 mm　Hệ Metric　+ IP65\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 340-251-30 (75-100)　Dãy đo 75 - 150 mm　Hệ Metric　+ IP65\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 340-252-30　Dãy đo 150 - 300 mm　Hệ Metric　+ IP65\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 340-520　Dãy đo 300 - 400 mm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 340-521　Dãy đo 400 - 500 mm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 340-522　Dãy đo 500 - 600 mm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 340-523　Dãy đo 600 - 700 mm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 340-524　Dãy đo 700 - 800 mm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 340-525　Dãy đo 800 - 900 mm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 340-526　Dãy đo 900 - 1000 mm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 340-351-30*　Dãy đo 0 - 6 Inch　Hệ Inch | Metric　+ IP65\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 340-352-30*　Dãy đo 6 - 12 Inch　Hệ Inch | Metric　+ IP65\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 340-720　Dãy đo 12 - 18 Inch　Hệ Inch | Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 340-721　Dãy đo 18 - 24 Inch　Hệ Inch | Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 340-722　Dãy đo 24 - 30 Inch　Hệ Inch | Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 340-723　Dãy đo 30 - 36 Inch　Hệ Inch | Metric　\u003c\/p\u003e","brand":"Mitutoyo","offers":[{"title":"Hệ Metric \/ Mã 340-251-30 (0-75)　Dãy đo 0 - 75 mm　+ IP65","offer_id":46080883622076,"sku":"Mitutoyo 340-251-30 (0 - 75 mm)","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 340-251-30 (75-100)　Dãy đo 75 - 150 mm　+ IP65","offer_id":46080883654844,"sku":"Mitutoyo 340-251-30 (75 - 100 mm)","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 340-252-30　Dãy đo 150 - 300 mm　+ IP65","offer_id":46080883687612,"sku":"Mitutoyo 340-252-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 340-520　Dãy đo 300 - 400 mm　","offer_id":46080883720380,"sku":"Mitutoyo 340-520","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 340-521　Dãy đo 400 - 500 mm　","offer_id":46080883753148,"sku":"Mitutoyo 340-521","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 340-522　Dãy đo 500 - 600 mm　","offer_id":46080883785916,"sku":"Mitutoyo 340-522","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 340-523　Dãy đo 600 - 700 mm　","offer_id":46080883818684,"sku":"Mitutoyo 340-523","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 340-524　Dãy đo 700 - 800 mm　","offer_id":46080883851452,"sku":"Mitutoyo 340-524","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 340-525　Dãy đo 800 - 900 mm　","offer_id":46080883884220,"sku":"Mitutoyo 340-525","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 340-526　Dãy đo 900 - 1000 mm　","offer_id":46080883916988,"sku":"Mitutoyo 340-526","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 340-351-30*　Dãy đo 0 - 6 Inch　+ IP65","offer_id":46080883949756,"sku":"Mitutoyo 340-351-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 340-352-30*　Dãy đo 6 - 12 Inch　+ IP65","offer_id":46080883982524,"sku":"Mitutoyo 340-352-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 340-720　Dãy đo 12 - 18 Inch　","offer_id":46080884015292,"sku":"Mitutoyo 340-720","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 340-721　Dãy đo 18 - 24 Inch　","offer_id":46080884048060,"sku":"Mitutoyo 340-721","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 340-722　Dãy đo 24 - 30 Inch　","offer_id":46080884080828,"sku":"Mitutoyo 340-722","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 340-723　Dãy đo 30 - 36 Inch　","offer_id":46080884113596,"sku":"Mitutoyo 340-723","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0623\/3384\/5692\/files\/7_0005_MITUTOYO_340_interchange_anvil_sr_1eca6e0e-8077-423e-89e1-e468f694c6f9.jpg?v=1790871625"},{"product_id":"mitutoyo_343_caliper_sr","title":"Panme điện tử Mitutoyo Series 343 - Caliper Type Micrometers. Hàm kẹp, Có cổng SPC xuất dữ liệu","description":"\u003cp\u003ePanme điện tử Mitutoyo Series 343 - Caliper Type Micrometers. Hàm kẹp, Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\nPanme điện tử dạng kẹp (Caliper Type). Thiết kế này kết hợp ưu điểm của thước cặp và panme để đo các vị trí khó tiếp cận\u003cbr\u003e\nĐặc điểm thiết kế: Tiếp cận các vị trí khó\u003cbr\u003e\n　‣　Thiết kế mỏ kẹp đặc biệt: Thay vì trục đo dạng trụ tròn như panme thông thường, dòng 343 có mỏ đo kéo dài giống như thước cặp.\u003cbr\u003e\n　‣　Công dụng: Cực kỳ hiệu quả để đo các chi tiết hoặc vị trí trên phôi mà một chiếc panme tiêu chuẩn không thể lách vào được (ví dụ: các rãnh hẹp, các bậc khuất hoặc độ dày ở giữa một tấm lớn)\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eĐộ bền và Độ chính xác\u003cbr\u003e\n　‣　Bề mặt đo phủ Carbide: Các mặt tiếp xúc của mỏ kẹp được gắn hợp kim Carbide siêu cứng, giúp chống mài mòn và duy trì độ chính xác lâu dài dù tiếp xúc liên tục với phôi.\u003cbr\u003e\n　‣　Cơ chế Ratchet Stop: Đảm bảo lực đo luôn ổn định và đồng nhất giữa các lần đo, giúp loại bỏ sai số do lực tay người dùng khác nhau\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eCông nghệ và Quản lý dữ liệu\u003cbr\u003e\n　‣　Tích hợp SPC: Thước có cổng xuất dữ liệu Digimatic để kết nối với hệ thống quản lý chất lượng (SPC).\u003cbr\u003e\n　‣　Hỗ trợ không dây: Tương thích hoàn toàn với hệ thống U-WAVE Fit, giúp truyền dữ liệu đo lường về máy tính mà không cần sử dụng dây cáp.\u003cbr\u003e\n　‣　Phần mềm MeasurLink: Dữ liệu có thể được quản lý tập trung qua phần mềm chuyên dụng để theo dõi quy trình sản xuất theo thời gian thực\u003cbr\u003e\n__________________\u003cbr\u003e\nCác phiên bản:\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 343-250-30　Dãy đo 0 - 25 mm　Sai số ±5 μm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 343-251-30　Dãy đo 25 - 50 mm　Sai số ±6 μm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 343-252-30　Dãy đo 50 - 75 mm　Sai số ±7 μm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 343-253-30　Dãy đo 75 - 100 mm　Sai số ±8 μm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 343-350-30　Dãy đo 0 - 1 Inch　Sai số ±0.00025 In　Hệ Inch | Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 343-351-30　Dãy đo 1 - 2 Inch　Sai số ±0.0003 In　Hệ Inch | Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 343-352-30　Dãy đo 2 - 3 Inch　Sai số ±0.00035 In　Hệ Inch | Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 343-353-30　Dãy đo 3 - 4 Inch　Sai số ±0.0004　Hệ Inch | Metric　\u003c\/p\u003e","brand":"Mitutoyo","offers":[{"title":"Hệ Metric \/ Mã 343-250-30　Dãy đo 0 - 25 mm　Sai số ±5 μm","offer_id":46081928167612,"sku":"Mitutoyo 343-250-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 343-251-30　Dãy đo 25 - 50 mm　Sai số ±6 μm","offer_id":46081928200380,"sku":"Mitutoyo 343-251-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 343-252-30　Dãy đo 50 - 75 mm　Sai số ±7 μm","offer_id":46081928233148,"sku":"Mitutoyo 343-252-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 343-253-30　Dãy đo 75 - 100 mm　Sai số ±8 μm","offer_id":46081928265916,"sku":"Mitutoyo 343-253-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 343-350-30　Dãy đo 0 - 1 Inch　Sai số ±0.00025 In","offer_id":46081928298684,"sku":"Mitutoyo 343-350-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 343-351-30　Dãy đo 1 - 2 Inch　Sai số ±0.0003 In","offer_id":46081928331452,"sku":"Mitutoyo 343-351-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 343-352-30　Dãy đo 2 - 3 Inch　Sai số ±0.00035 In","offer_id":46081928364220,"sku":"Mitutoyo 343-352-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 343-353-30　Dãy đo 3 - 4 Inch　Sai số ±0.0004","offer_id":46081928396988,"sku":"Mitutoyo 343-353-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0623\/3384\/5692\/files\/2_0019_MITUTOYO_34325030_10baa3cc-6ed6-4fca-9f50-269038bee943.jpg?v=1790871631"},{"product_id":"mitutoyo_326_spindle_sr","title":"Panme điện tử Mitutoyo Series 326 - Spindle Tip Micrometers. Hàm kẹp mũi nhọn, có thể thay mũi. Có cổng SPC xuất dữ liệu","description":"\u003cp\u003ePanme điện tử Mitutoyo Series 326 - Spindle Tip Micrometers. Hàm kẹp mũi nhọn, có thể thay mũi. Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eĐặc điểm cốt lõi: Đo ren bằng đầu đo thay thế\u003cbr\u003e\nKhác với panme thông thường có đầu đo phẳng, dòng 326 sử dụng các cặp đầu đo đặc biệt:\u003cbr\u003e\n　‣　Đầu đo có thể thay thế (Interchangeable tips): Cả đầu tĩnh (anvil) và trục đo (spindle) đều có lỗ cắm để lắp các cặp đầu đo tương ứng với bước ren cần đo.\u003cbr\u003e\n　‣　Đọc trực tiếp đường kính trung tính: Thiết kế này cho phép bạn đo và đọc trực tiếp giá trị đường kính trung tính của ren, thay vì phải tính toán phức tạp qua phương pháp đo 3 dây.\u003cbr\u003e\n　‣　Hỗ trợ đa dạng hệ ren: Bạn có thể chọn các bộ đầu đo tùy chọn (optional) cho ren hệ Mét, hệ Inch (Unified), hoặc ren Whitworth 55°\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eCác tính năng kỹ thuật nổi bật:\u003cbr\u003e\n　‣　Chuẩn IP65 (cho dòng 326): Khả năng kháng bụi và tia nước cực tốt, cho phép sử dụng ngay tại máy gia công ren nơi có nhiều dầu cắt gọt.\u003cbr\u003e\n　‣　Trục đo không xoay (tùy model): Giúp đầu đo tiếp xúc chính xác vào rãnh ren mà không gây ra lực xoắn làm sai lệch kết quả.\u003cbr\u003e\n　‣　Cơ chế Ratchet Stop: Đảm bảo lực đo luôn ổn định, điều này cực kỳ quan trọng khi đo ren vì diện tích tiếp xúc giữa đầu đo và ren rất nhỏ\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eCông nghệ và Quản lý dữ liệu (dòng 326)\u003cbr\u003e\n　‣　Tích hợp SPC: Thước có cổng xuất dữ liệu Digimatic để kết nối với hệ thống quản lý chất lượng (SPC).\u003cbr\u003e\n　‣　Hỗ trợ không dây: Tương thích hoàn toàn với hệ thống U-WAVE Fit, giúp truyền dữ liệu đo lường về máy tính mà không cần sử dụng dây cáp.\u003cbr\u003e\n　‣　Phần mềm MeasurLink: Dữ liệu có thể được quản lý tập trung qua phần mềm chuyên dụng để theo dõi quy trình sản xuất theo thời gian thực\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003ePhụ kiện đi kèm và Tùy chọn\u003cbr\u003e\n　‣　Thanh chuẩn (Setting Standard): Mỗi bộ thước thường đi kèm với 1 thanh chuẩn $60^{\\circ}$ (hệ Mét\/Unified) để giúp bạn thiết lập điểm 0 (Zero point) chính xác trước khi đo.\u003cbr\u003e\n　‣　Đầu đo (Anvils\/Tips): Lưu ý rằng các bộ đầu đo thường là phụ kiện mua rời (optional), cho phép bạn tùy chọn chính xác loại phù hợp với bước ren (pitch) mà xưởng đang sản xuất.\u003cbr\u003e\n__________________\u003cbr\u003e\nCác phiên bản:\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 326-251-30　Dãy đo 0 - 25 mm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 326-252-30　Dãy đo 25 - 50 mm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 326-253-30　Dãy đo 50 - 75 mm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 326-254-30　Dãy đo 75 - 100 mm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 326-351-30　Dãy đo 0 - 1 Inch　Hệ Inch | Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 326-352-30　Dãy đo 1 - 2 Inch　Hệ Inch | Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 326-353-30　Dãy đo 2 - 3 Inch　Hệ Inch | Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 326-354-30　Dãy đo 3 - 4 Inch　Hệ Inch | Metric　\u003c\/p\u003e","brand":"Mitutoyo","offers":[{"title":"Hệ Metric \/ Mã 326-251-30　Dãy đo 0 - 25 mm","offer_id":46082510094524,"sku":"Mitutoyo 326-251-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 326-252-30　Dãy đo 25 - 50 mm","offer_id":46082510127292,"sku":"Mitutoyo 326-252-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 326-253-30　Dãy đo 50 - 75 mm","offer_id":46082510160060,"sku":"Mitutoyo 326-253-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 326-254-30　Dãy đo 75 - 100 mm","offer_id":46082510192828,"sku":"Mitutoyo 326-254-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 326-351-30　Dãy đo 0 - 1 Inch","offer_id":46082510225596,"sku":"Mitutoyo 326-351-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 326-352-30　Dãy đo 1 - 2 Inch","offer_id":46082510258364,"sku":"Mitutoyo 326-352-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 326-353-30　Dãy đo 2 - 3 Inch","offer_id":46082510291132,"sku":"Mitutoyo 326-353-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 326-354-30　Dãy đo 3 - 4 Inch","offer_id":46082510323900,"sku":"Mitutoyo 326-354-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0623\/3384\/5692\/files\/8_0012_MITUTOYO_32625230_142549fd-4650-4acf-9105-984e0e2abcec.jpg?v=1790871620"},{"product_id":"mitutoyo_323_disc_sr","title":"Panme điện tử Mitutoyo Series 322 - Disc Micrometers. Hàm kẹp đĩa đo bánh răng,. Có cổng SPC xuất dữ liệu","description":"\u003cp\u003ePanme điện tử Mitutoyo Series 322 - Disc Micrometers. Hàm kẹp đĩa đo bánh răng,. Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\ndòng Panme đo ngoài điện tử dạng đĩa (Disc Type), một thiết bị chuyên dụng không thể thiếu trong gia công bánh răng.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eCông dụng đặc thù: Đo bánh răng\u003cbr\u003e\n　‣　Đo độ dài pháp tuyến chung (Root tangent length): Đây là chức năng chính của thước, dùng để kiểm tra độ chính xác của các loại bánh răng trụ thẳng (spur gears) và bánh răng nghiêng (helical gears).\u003cbr\u003e\n　‣　Đo các vị trí hẹp: Nhờ thiết kế đĩa mỏng ở hai đầu đo, thước có thể lách vào các rãnh hẹp, các bậc hoặc các vị trí mà đầu đo trụ tròn thông thường không thể tiếp xúc được.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eThiết kế đầu đo dạng đĩa (Disc Anvil\/Spindle)\u003cbr\u003e\n　‣　Kích thước đĩa đo: Đường kính đĩa đo lớn (ø20 mm cho hầu hết các model) giúp diện tích tiếp xúc rộng hơn, bao phủ được nhiều răng của bánh răng cùng lúc khi đo pháp tuyến chung.\u003cbr\u003e\n　‣　Độ mỏng cực thấp: Đĩa đo có phần rìa rất mỏng giúp nó lọt vào các khe rãnh nhỏ nhất của bánh răng.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eCông nghệ và Độ bền\u003cbr\u003e\n　‣　Chuẩn IP65: Kháng bụi và tia nước, cho phép sử dụng an toàn trong môi trường xưởng sản xuất có dầu và chất làm nguội.\u003cbr\u003e\n　‣　Cơ chế Ratchet Stop: Đảm bảo lực đo luôn ổn định, tránh làm biến dạng các răng của bánh răng khi đo.\u003cbr\u003e\n　‣　Hệ thống dữ liệu: Tương thích với U-WAVE Fit để truyền dữ liệu không dây và phần mềm quản lý MeasurLink.\u003cbr\u003e\n__________________\u003cbr\u003e\nCác phiên bản:\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 326-251-30　Dãy đo 0 - 25 mm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 326-252-30　Dãy đo 25 - 50 mm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 326-253-30　Dãy đo 50 - 75 mm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 326-254-30　Dãy đo 75 - 100 mm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 326-351-30　Dãy đo 0 - 1 Inch　Hệ Inch | Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 326-352-30　Dãy đo 1 - 2 Inch　Hệ Inch | Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 326-353-30　Dãy đo 2 - 3 Inch　Hệ Inch | Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 326-354-30　Dãy đo 3 - 4 Inch　Hệ Inch | Metric　\u003c\/p\u003e","brand":"Mitutoyo","offers":[{"title":"Hệ Metric \/ Mã 323-250-30　Dãy đo 0 - 25 mm　Sai số ±4 μm　Hệ Metric　","offer_id":46086836093116,"sku":"Mitutoyo 323-250-30 | GMA-25MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 323-251-30　Dãy đo 25 - 50 mm　Sai số ±4 μm　Hệ Metric　","offer_id":46086836125884,"sku":"Mitutoyo 323-251-30 | GMA-50MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 323-252-30　Dãy đo 50 - 75 mm　Sai số ±6 μm　Hệ Metric　","offer_id":46086836158652,"sku":"Mitutoyo 323-252-30 | GMA-75MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 323-253-30　Dãy đo 75 - 100 mm　Sai số ±6 μm　Hệ Metric　","offer_id":46086836191420,"sku":"Mitutoyo 323-253-30 | GMA-100MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 323-350-30　Dãy đo 0 - 1 Inch　Sai số ±0.0002 In　Hệ Inch | Metric　","offer_id":46086836224188,"sku":"Mitutoyo 323-350-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 323-351-30　Dãy đo 1 - 2 Inch　Sai số ±0.0002 In　Hệ Inch | Metric　","offer_id":46086836256956,"sku":"Mitutoyo 323-351-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 323-352-30　Dãy đo 2 - 3 Inch　Sai số ±0.0003 In　Hệ Inch | Metric　","offer_id":46086836289724,"sku":"Mitutoyo 323-352-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 323-353-30　Dãy đo 3 - 4 Inch　Sai số ±0.0003 In　Hệ Inch | Metric　","offer_id":46086836322492,"sku":"Mitutoyo 323-353-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0623\/3384\/5692\/files\/5_0018_MITUTOYO_32325030.jpg?v=1790871616"},{"product_id":"mitutoyo_324_gear_tooth_sr","title":"Panme điện tử Mitutoyo Series 324 - Gear Tooth Micrometers. Hàm kẹp đầu bi đo bánh răng. Có cổng SPC xuất dữ liệu","description":"\u003cp\u003ePanme điện tử Mitutoyo Series 324 - Gear Tooth Micrometers. Hàm kẹp đầu bi đo bánh răng. Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\nđây là dòng Panme đo bánh răng chuyên dụng sử dụng các đầu đo dạng bi có thể thay thế.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eDưới đây là những điểm quan trọng nhất về dòng sản phẩm này:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eCông dụng đặc thù: Đo đường kính qua chốt (Over-pin diameter)\u003cbr\u003e\n　‣　Mục đích: Đây là phương pháp chính xác để kiểm tra độ dày răng của bánh răng. Thay vì đo trực tiếp trên thân răng, thước đo khoảng cách giữa hai viên bi (chốt) đặt vào rãnh răng đối diện nhau.\u003cbr\u003e\n　‣　Đầu đo dạng bi (Ball Anvil\/Spindle Tips): Thước sử dụng các đầu đo hình cầu có thể tháo rời. Bạn cần chọn kích thước viên bi phù hợp với mô-đun (module) của bánh răng cần đo.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eTính linh hoạt cao\u003cbr\u003e\n　‣　Đầu đo thay thế được: Các đầu đo bi là phụ kiện tùy chọn (optional), hỗ trợ dải mô-đun bánh răng rất rộng từ 0.5 đến 5.25.\u003cbr\u003e\n　‣　Ứng dụng: Phù hợp cho cả bánh răng trụ thẳng và bánh răng nghiêng.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eCông nghệ và Độ bền\u003cbr\u003e\n　‣　Chuẩn IP65: Kháng bụi và tia nước, cho phép sử dụng an toàn trong môi trường xưởng gia công có nhiều dầu cắt gọt.\u003cbr\u003e\n　‣　Hệ thống dữ liệu: Tương thích với U-WAVE Fit để truyền dữ liệu không dây và phần mềm MeasurLink để quản lý chất lượng.\u003cbr\u003e\n　‣　Cơ chế Ratchet Stop: Giúp duy trì lực đo ổn định, tránh làm sai lệch kết quả do lực ép tay quá mạnh.\u003cbr\u003e\n__________________\u003cbr\u003e\nCác phiên bản:\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 324-251-30　Dãy đo 0 - 25 mm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 324-252-30　Dãy đo 25 - 50 mm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 324-253-30　Dãy đo 50 - 75 mm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 324-254-30　Dãy đo 75 - 100 mm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 324-351-30　Dãy đo 0 - 1 Inch　Hệ Inch | Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 324-352-30　Dãy đo 1 - 2 Inch　Hệ Inch | Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 324-353-30　Dãy đo 2 - 3 Inch　Hệ Inch | Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 324-354-30　Dãy đo 3 - 4 Inch　Hệ Inch | Metric　\u003c\/p\u003e","brand":"Mitutoyo","offers":[{"title":"Hệ Metric \/ Mã 324-251-30　Dãy đo 0 - 25 mm　Hệ Metric　","offer_id":46086836388028,"sku":"Mitutoyo 324-251-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 324-252-30　Dãy đo 25 - 50 mm　Hệ Metric　","offer_id":46086836420796,"sku":"Mitutoyo 324-252-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 324-253-30　Dãy đo 50 - 75 mm　Hệ Metric　","offer_id":46086836453564,"sku":"Mitutoyo 324-253-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 324-254-30　Dãy đo 75 - 100 mm　Hệ Metric　","offer_id":46086836486332,"sku":"Mitutoyo 324-254-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 324-351-30　Dãy đo 0 - 1 Inch　Hệ Inch | Metric　","offer_id":46086836519100,"sku":"Mitutoyo 324-351-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 324-352-30　Dãy đo 1 - 2 Inch　Hệ Inch | Metric　","offer_id":46086836551868,"sku":"Mitutoyo 324-352-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 324-353-30　Dãy đo 2 - 3 Inch　Hệ Inch | Metric　","offer_id":46086836584636,"sku":"Mitutoyo 324-353-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 324-354-30　Dãy đo 3 - 4 Inch　Hệ Inch | Metric　","offer_id":46086836617404,"sku":"Mitutoyo 324-354-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0623\/3384\/5692\/files\/1_0000_MITUTOYO_32425130_9918f439-a855-4be2-8555-dfc3ffe8187e.jpg?v=1790871618"},{"product_id":"mitutoyo_369_disc_non_rotate_sr","title":"Panme điện tử Mitutoyo Series 369 - Disc Micrometers, Non-Rotating Spindle. Hàm kẹp đĩa, trục đo không xoay. Có cổng SPC xuất dữ liệu","description":"\u003cp\u003ePanme điện tử Mitutoyo Series 369 - Disc Micrometers, Non-Rotating Spindle. Hàm kẹp đĩa, trục đo không xoay. Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eđây là phiên bản nâng cấp của dòng Panme đo bánh răng dạng đĩa, kết hợp tính năng trục đo không xoay.\u003cbr\u003e\nDưới đây là các điểm quan trọng nhất của dòng thước này:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e1. Sự kết hợp hoàn hảo: Đo đĩa \u0026amp; Trục không xoay\u003cbr\u003e\n　‣　Đây là điểm khác biệt lớn nhất giữa Series 369 và Series 323\u003cbr\u003e\n　‣　Đo pháp tuyến chung (Root tangent length): Thước vẫn giữ nguyên thiết kế đĩa đo đường kính ø20 mm để đo bánh răng trụ thẳng và bánh răng nghiêng trong dải mô-đun từ 0.5 đến 6.\u003cbr\u003e\n　Trục đo không xoay (Non-rotating spindle): Khi bạn vặn thước, trục đo chỉ tiến hoặc lùi mà không xoay tròn. Điều này giúp:\u003cbr\u003e\n　　‣　Loại bỏ hoàn toàn mô-men xoắn tác động lên bề mặt răng.\u003cbr\u003e\n　　‣　Tránh làm trầy xước các bề mặt chi tiết nhạy cảm.\u003cbr\u003e\n　　‣　TĐảm bảo độ ổn định cao hơn khi tiếp xúc với các rãnh hẹp.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e2. Hiệu suất đo lường (Dòng Quickmike)\u003cbr\u003e\nMột số model trong Series 369 thuộc dòng Quickmike với tốc độ cực nhanh:\u003cbr\u003e\n　‣　Bước ren 10 mm\/vòng: Cho phép di chuyển trục đo nhanh gấp 20 lần so với panme thông thường, rất hữu ích khi cần đo nhiều chi tiết có kích thước khác nhau liên tục.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e3. Công nghệ và Độ bền\u003cbr\u003e\n　‣　Hệ thống ABSOLUTE: Ghi nhớ điểm gốc vĩnh viễn, bạn có thể đo ngay khi bật nguồn mà không cần cài đặt lại Zero.\u003cbr\u003e\n　‣　Chuẩn IP65: Kháng bụi và tia nước, bảo vệ thiết bị an toàn trong môi trường xưởng gia công có dầu và chất làm nguội.\u003cbr\u003e\n　‣　Tích hợp SPC \u0026amp; U-WAVE Fit: Hỗ trợ xuất dữ liệu qua cáp hoặc truyền không dây về máy tính để quản lý chất lượng.\u003cbr\u003e\n__________________\u003cbr\u003e\nCác phiên bản:\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 369-250-30　Dãy đo 0 - 25 mm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 369-251-30　Dãy đo 25 - 50 mm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 369-252-30　Dãy đo 50 - 75 mm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 369-253-30　Dãy đo 75 - 100 mm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 369-350-30　Dãy đo 0 - 1 Inch　Hệ Inch | Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 369-351-30　Dãy đo 1 - 2 Inch　Hệ Inch | Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 369-352-30　Dãy đo 2 - 3 Inch　Hệ Inch | Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 369-353-30　Dãy đo 3 - 4 Inch　Hệ Inch | Metric　\u003c\/p\u003e","brand":"Mitutoyo","offers":[{"title":"Mã 369-250-30　Dãy đo 0 - 25 mm　Hệ Metric　","offer_id":46087324532924,"sku":"Mitutoyo 369-250-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 369-251-30　Dãy đo 25 - 50 mm　Hệ Metric　","offer_id":46087324565692,"sku":"Mitutoyo 369-251-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 369-252-30　Dãy đo 50 - 75 mm　Hệ Metric　","offer_id":46087324598460,"sku":"Mitutoyo 369-252-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 369-253-30　Dãy đo 75 - 100 mm　Hệ Metric　","offer_id":46087324631228,"sku":"Mitutoyo 369-253-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 369-350-30　Dãy đo 0 - 1 Inch　Hệ Inch | Metric　","offer_id":46087324663996,"sku":"Mitutoyo 369-350-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 369-351-30　Dãy đo 1 - 2 Inch　Hệ Inch | Metric　","offer_id":46087324696764,"sku":"Mitutoyo 369-351-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 369-352-30　Dãy đo 2 - 3 Inch　Hệ Inch | Metric　","offer_id":46087324729532,"sku":"Mitutoyo 369-352-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 369-353-30　Dãy đo 3 - 4 Inch　Hệ Inch | Metric　","offer_id":46087324762300,"sku":"Mitutoyo 369-353-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0623\/3384\/5692\/files\/9_0007_MITUTOYO_36935030_3212bb96-2341-4d1a-9d17-277029a22b75.jpg?v=1790871634"},{"product_id":"mitutoyo_227_disc_quickmike_force_sr","title":"Panme điện tử Mitutoyo Series 227 - Quickmike Disc Micrometers, Non-Rotating Spindle, Force Adjustment. Hàm kẹp đĩa đo nhanh, Có chỉnh lực kẹp. trục đo không xoay. Có cổng SPC xuất dữ liệu","description":"\u003cp\u003ePanme điện tử Mitutoyo Series 227 - Quickmike Disc Micrometers, Non-Rotating Spindle, Force Adjustment. Hàm kẹp đĩa đo nhanh, Có chỉnh lực kẹp. trục đo không xoay. Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eDưới đây là các điểm quan trọng nhất của dòng thước này:\u003cbr\u003e\n1. Sự kết hợp hoàn hảo: Đo đĩa \u0026amp; Trục không xoay và điều chỉnh lực kẹp vật thể.\u003cbr\u003e\n　‣　Dòng 227 (Adjustable measuring force): Đây là phiên bản đặc biệt cho phép điều chỉnh lực đo cực thấp (từ 0.5 - 2.5 N hoặc 2 - 10 N). Loại này dùng đĩa đo nhỏ hơn (ø14.3 mm) và chuyên dùng cho các vật liệu cực kỳ mềm hoặc dễ biến dạng.\u003cbr\u003e\n　‣　Đo pháp tuyến chung (Root tangent length): Thước vẫn giữ nguyên thiết kế đĩa đo đường kính ø20 mm để đo bánh răng trụ thẳng và bánh răng nghiêng trong dải mô-đun từ 0.5 đến 6.\u003cbr\u003e\n　Trục đo không xoay (Non-rotating spindle): Khi bạn vặn thước, trục đo chỉ tiến hoặc lùi mà không xoay tròn. Điều này giúp:\u003cbr\u003e\n　　‣　Loại bỏ hoàn toàn mô-men xoắn tác động lên bề mặt răng.\u003cbr\u003e\n　　‣　Tránh làm trầy xước các bề mặt chi tiết nhạy cảm.\u003cbr\u003e\n　　‣　Đảm bảo độ ổn định cao hơn khi tiếp xúc với các rãnh hẹp.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e2. Sự kết hợp đột phá: Tốc độ và Chuyên dụng\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eSeries 369 thuộc dòng Quickmike đáp ứng tốc độ đo cực nhanh:\u003cbr\u003e\n　‣　Bước ren 10 mm\/vòng: Cho phép di chuyển trục đo nhanh gấp 20 lần so với panme thông thường, rất hữu ích khi cần đo nhiều chi tiết có kích thước khác nhau liên tục.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e3. Công nghệ và Độ bền\u003cbr\u003e\n　‣　Hệ thống ABSOLUTE: Ghi nhớ điểm gốc vĩnh viễn, bạn có thể đo ngay khi bật nguồn mà không cần cài đặt lại Zero.\u003cbr\u003e\n　‣　Chuẩn IP65: Kháng bụi và tia nước, bảo vệ thiết bị an toàn trong môi trường xưởng gia công có dầu và chất làm nguội.\u003cbr\u003e\n　‣　Tích hợp SPC \u0026amp; U-WAVE Fit: Hỗ trợ xuất dữ liệu qua cáp hoặc truyền không dây về máy tính để quản lý chất lượng.\u003cbr\u003e\n__________________\u003cbr\u003e\nCác phiên bản:\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 227-221-20　Dãy đo 0 - 15 mm　Hệ Metric　(có điều chỉnh lực kẹp)\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 227-223-20　Dãy đo 0 - 10 mm　Hệ Metric　(có điều chỉnh lực kẹp)\u003c\/p\u003e","brand":"Mitutoyo","offers":[{"title":"Mã 227-221-20　Dãy đo 0 - 15 mm　Hệ Metric　","offer_id":46088717336764,"sku":"Mitutoyo 227-221-20 | CLM1-15DKX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 227-223-20　Dãy đo 0 - 10 mm　Hệ Metric　","offer_id":46088717369532,"sku":"Mitutoyo 227-223-20 | CLM2-10DKX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0623\/3384\/5692\/files\/3_0001_MITUTOYO_22722120.jpg?v=1790871584"},{"product_id":"mitutoyo_293_quickmike_standard_sr","title":"Panme điện tử Mitutoyo Quickmike Series 293 - IP65 ABSOLUTE Digimatic Micrometers. Có cổng SPC xuất dữ liệu","description":"\u003cp\u003ePanme điện tử Mitutoyo Quickmike Series 293 - IP65 ABSOLUTE Digimatic Micrometers\u003cbr\u003e\nđây là dòng panme điện tử được thiết kế đặc biệt để tối ưu hóa tốc độ đo lường\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eĐặc điểm đột phá: Tốc độ và Hiệu suất\u003cbr\u003e\nĐiểm khác biệt lớn nhất của dòng Quickmike so với các loại panme thông thường nằm ở cơ chế truyền động:\u003cbr\u003e\n　‣　Tốc độ dịch chuyển trục đo siêu nhanh: Trục đo di chuyển tới 10 mm cho mỗi vòng quay của núm vặn thimble. Tốc độ này nhanh gấp 20 lần so với panme tiêu chuẩn (thường chỉ 0.5 mm\/vòng). Điều này cực kỳ hữu ích khi bạn cần đo nhiều chi tiết có kích thước khác nhau trong thời gian ngắn.\u003cbr\u003e\n　‣　Trục đo không xoay (Non-rotating spindle): Khi bạn vặn thước, trục đo chỉ tiến hoặc lùi mà không xoay tròn. Thiết kế này giúp người vận hành (kể cả người mới) thực hiện phép đo chính xác, ổn định và giảm thiểu nguy cơ làm trầy xước bề mặt chi tiết tinh xảo.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eĐộ bền và Khả năng bảo vệ\u003cbr\u003e\n　‣　Chuẩn IP65: Thước có khả năng chống bụi và chống tia nước áp lực thấp, cho phép làm việc an toàn trong môi trường có nhiều dầu cắt gọt và chất làm nguội.\u003cbr\u003e\n　‣　Bề mặt đo bền bỉ: Hai đầu đo được bọc hợp kim Carbide giúp chống mài mòn, duy trì độ chính xác lâu dài.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eCông nghệ và Chức năng thông minh\u003cbr\u003e\n　‣　Hệ thống ABSOLUTE: Cho phép thước ghi nhớ vị trí điểm gốc ngay cả khi tắt nguồn. Bạn có thể bắt đầu đo ngay lập tức mà không cần cài đặt lại Zero mỗi khi bật thước.\u003cbr\u003e\n　‣　Tuổi thọ pin ấn tượng: Sử dụng 1 viên pin SR44 với thời gian sử dụng lên đến 5 năm trong điều kiện bình thường.\u003cbr\u003e\n　‣　Tích hợp dữ liệu: Có cổng xuất dữ liệu Digimatic, tương thích với hệ thống quản lý dữ liệu U-WAVE Fit (truyền dữ liệu không dây) hoặc kết nối trực tiếp vào máy tính qua cáp SPC\u003cbr\u003e\nQuickmike là giải pháp hoàn hảo cho những dây chuyền sản xuất cần đo nhanh, đo liên tục các chi tiết có kích thước thay đổi mà vẫn yêu cầu độ chính xác và độ bền cao trong môi trường công nghiệp\u003cbr\u003e\n____________\u003cbr\u003e\nCác phiên bản: \u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-666-20　Dãy đo 0 - 30　Sai số ±2 μm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-667-20　Dãy đo 25 - 55　Sai số ±2 μm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-668-20　Dãy đo 50 - 80　Sai số ±3 μm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-669-20　Dãy đo 75 - 105　Sai số ±3 μm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-676-20　Dãy đo 0 - 1.2　Sai số ±0.0001 Inch　Hệ Inch | Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-677-20　Dãy đo 1 - 2.2　Sai số ±0.0001 Inch　Hệ Inch | Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-678-20　Dãy đo 2 - 3.2　Sai số ±0.00015 Inch　Hệ Inch | Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 293-679-20　Dãy đo 3 - 4.2　Sai số ±0.00015 Inch　Hệ Inch | Metric　\u003c\/p\u003e","brand":"Mitutoyo","offers":[{"title":"Hệ Metric \/ Mã 293-666-20　Dãy đo 0 - 30 mm　Sai số ±2 μm　","offer_id":46088717402300,"sku":"Mitutoyo 293-666-20 | MDQ-30MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 293-667-20　Dãy đo 25 - 55 mm　Sai số ±2 μm　","offer_id":46088717435068,"sku":"Mitutoyo 293-667-20 | MDQ-55MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 293-668-20　Dãy đo 50 - 80 mm　Sai số ±3 μm　","offer_id":46088717467836,"sku":"Mitutoyo 293-668-20 | MDQ-80MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 293-669-20　Dãy đo 75 - 105 mm　Sai số ±3 μm　","offer_id":46088717500604,"sku":"Mitutoyo 293-669-20 | MDQ-105MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 293-676-20　Dãy đo 0 - 1.2 Inch　Sai số ±0.0001 Inch","offer_id":46088717533372,"sku":"Mitutoyo 293-676-20","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 293-677-20　Dãy đo 1 - 2.2 Inch　Sai số ±0.0001 Inch","offer_id":46088717566140,"sku":"Mitutoyo 293-677-20","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 293-678-20　Dãy đo 2 - 3.2 Inch　Sai số ±0.00015 Inch","offer_id":46088717598908,"sku":"Mitutoyo 293-678-20","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 293-679-20　Dãy đo 3 - 4.2 Inch　Sai số ±0.00015 Inch","offer_id":46088717631676,"sku":"Mitutoyo 293-679-20","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0623\/3384\/5692\/files\/9_0010_MITUTOYO_29366620.jpg?v=1790871605"},{"product_id":"mitutoyo_369_disc_quickmike_sr","title":"Panme điện tử Mitutoyo Series 369 - Quickmike Disc Micrometers, Non-Rotating Spindle. Hàm kẹp đĩa đo nhanh, trục đo không xoay. Có cổng SPC xuất dữ liệu","description":"\u003cp\u003ePanme điện tử Mitutoyo Series 369 - Quickmike Disc Micrometers, Non-Rotating Spindle. Hàm kẹp đĩa đo nhanh, trục đo không xoay. Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\nđây là phiên bản nâng cấp của dòng Panme đo bánh răng dạng đĩa, kết hợp tính năng trục đo không xoay.\u003cbr\u003e\nDưới đây là các điểm quan trọng nhất của dòng thước này:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e1. Sự kết hợp hoàn hảo: Đo đĩa \u0026amp; Trục không xoay\u003cbr\u003e\n　‣　Đây là điểm khác biệt lớn nhất giữa Series 369 và Series 323\u003cbr\u003e\n　‣　Đo pháp tuyến chung (Root tangent length): Thước vẫn giữ nguyên thiết kế đĩa đo đường kính ø20 mm để đo bánh răng trụ thẳng và bánh răng nghiêng trong dải mô-đun từ 0.5 đến 6.\u003cbr\u003e\n　Trục đo không xoay (Non-rotating spindle): Khi bạn vặn thước, trục đo chỉ tiến hoặc lùi mà không xoay tròn. Điều này giúp:\u003cbr\u003e\n　　‣　Loại bỏ hoàn toàn mô-men xoắn tác động lên bề mặt răng.\u003cbr\u003e\n　　‣　Tránh làm trầy xước các bề mặt chi tiết nhạy cảm.\u003cbr\u003e\n　　‣　Đảm bảo độ ổn định cao hơn khi tiếp xúc với các rãnh hẹp.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e2. Sự kết hợp đột phá: Tốc độ và Chuyên dụng\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eSeries 369 thuộc dòng Quickmike đáp ứng tốc độ đo cực nhanh:\u003cbr\u003e\n　‣　Bước ren 10 mm\/vòng: Cho phép di chuyển trục đo nhanh gấp 20 lần so với panme thông thường, rất hữu ích khi cần đo nhiều chi tiết có kích thước khác nhau liên tục.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e3. Công nghệ và Độ bền\u003cbr\u003e\n　‣　Hệ thống ABSOLUTE: Ghi nhớ điểm gốc vĩnh viễn, bạn có thể đo ngay khi bật nguồn mà không cần cài đặt lại Zero.\u003cbr\u003e\n　‣　Chuẩn IP65: Kháng bụi và tia nước, bảo vệ thiết bị an toàn trong môi trường xưởng gia công có dầu và chất làm nguội.\u003cbr\u003e\n　‣　Tích hợp SPC \u0026amp; U-WAVE Fit: Hỗ trợ xuất dữ liệu qua cáp hoặc truyền không dây về máy tính để quản lý chất lượng.\u003cbr\u003e\n__________________\u003cbr\u003e\nCác phiên bản:\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 369-411-20　Dãy đo 0 - 30 mm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 369-412-20　Dãy đo 25 - 55 mm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 227-221-20　Dãy đo 0 - 15 mm　Hệ Metric　(có điều chỉnh lực kẹp) xem sản phẩm khác\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 227-223-20　Dãy đo 0 - 10 mm　Hệ Metric　(có điều chỉnh lực kẹp) xem sản phẩm khác\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 369-421-20　Dãy đo 0 - 1.2 Inch　Hệ Inch | Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 369-422-20　Dãy đo 1 - 2.2 Inch　Hệ Inch | Metric　\u003c\/p\u003e","brand":"Mitutoyo","offers":[{"title":"Mã 369-411-20　Dãy đo 0 - 30 mm　Hệ Metric　","offer_id":46088717697212,"sku":"Mitutoyo 369-411-20","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 369-412-20　Dãy đo 25 - 55 mm　Hệ Metric　","offer_id":46088717729980,"sku":"Mitutoyo 369-412-20","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 369-421-20　Dãy đo 0 - 1.2 Inch　Hệ Inch | Metric　","offer_id":46088717762748,"sku":"Mitutoyo 369-421-20","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 369-422-20　Dãy đo 1 - 2.2 Inch　Hệ Inch | Metric　","offer_id":46088717795516,"sku":"Mitutoyo 369-422-20","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0623\/3384\/5692\/files\/1_0005_MITUTOYO_36941120_06cb3885-9f96-4fa7-97bc-56bc47de8265.jpg?v=1790871635"},{"product_id":"mitutoyo_389_sheet_metal_sr","title":"Panme điện tử Mitutoyo Series 389 - Sheet Metal Micrometers, Đo độ dày thép tấm. Có cổng SPC xuất dữ liệu","description":"\u003cp\u003ePanme điện tử Mitutoyo Series 389 - Sheet Metal Micrometers, Đo độ dày thép tấm. Có cổng SPC xuất dữ liệu\u003cbr\u003e\nSeries 389 là giải pháp tối ưu cho ngành gia công tấm (sheet metal), cho phép kiểm soát độ dày tại mọi vị trí trên bề mặt tấm kim loại một cách chính xác và nhanh chóng.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eDưới đây là những điểm quan trọng nhất về dòng thước này:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e1. Đặc điểm thiết kế: Khung chữ U sâu (Deep Throat). Điểm khác biệt lớn nhất của Series 389 là phần khung thước (frame) có hình chữ U rất sâu:\u003cbr\u003e\n　‣　Đo xa mép tấm: Thiết kế này cho phép thước có thể đưa sâu vào bên trong để đo độ dày tại các vị trí nằm xa mép của tấm kim loại, điều mà các loại panme thông thường không thể làm được.\u003cbr\u003e\n　‣　Đa dạng độ sâu: Có nhiều lựa chọn độ sâu khung (throat depth) như 150mm hoặc lên đến 300mm.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e2. Các loại bề mặt đo (Measuring Faces) - dòng này có các tùy chọn bề mặt đo khác nhau để phù hợp với từng loại vật liệu:\u003cbr\u003e\n　‣　F-F (Flat-Flat \/ Phẳng-Phẳng): Dùng cho các tấm kim loại phẳng thông thường.\u003cbr\u003e\n　‣　S-F (Spherical-Flat \/ Cầu-Phẳng): Một đầu hình cầu, một đầu phẳng, giúp giảm diện tích tiếp xúc, lý tưởng để đo độ dày của các chi tiết có bề mặt hơi cong.\u003cbr\u003e\n　‣　S-S (Spherical-Spherical \/ Cầu-Cầu): Cả hai đầu đều hình cầu.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e3. Thông số kỹ thuật khác\u003cbr\u003e\n　‣　Chuẩn IP65: Kháng bụi và kháng tia nước áp lực thấp, cho phép sử dụng an toàn trong môi trường xưởng sản xuất có dầu và chất làm nguội (ngoại trừ các model 389-514 và 389-714).\u003cbr\u003e\n　‣　Bề mặt phủ Carbide: Các đầu đo được bọc hợp kim Carbide để chống mài mòn, đảm bảo độ chính xác duy trì lâu dài.\u003cbr\u003e\n　‣　Hỗ trợ không dây: Tương thích với hệ thống U-WAVE Fit, giúp truyền dữ liệu đo trực tiếp về máy tính để quản lý chất lượng (SPC).\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eCác model có độ sâu khung 300mm (12 inch) thường được trang bị sẵn một chân đế (stand) đi kèm để hỗ trợ việc đặt thước nằm ngang trên bàn, giúp thao tác đo các tấm kim loại lớn trở nên thuận tiện và ổn định hơn.\u003cbr\u003e\n__________________\u003cbr\u003e\nCác phiên bản:\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 389-251-30　Dãy đo 0 - 25 mm　Độ sâu hàm 150 mm　Hệ Metric　Tiếp điểm F-F\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 389-261-30　Dãy đo 0 - 25 mm　Độ sâu hàm 150 mm　Hệ Metric　Tiếp điểm S-F\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 389-271-30　Dãy đo 0 - 25 mm　Độ sâu hàm 150 mm　Hệ Metric　Tiếp điểm S-S\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 389-514　Dãy đo 0 - 25 mm　Độ sâu hàm 300 mm　Hệ Metric　Tiếp điểm F-F　+ Không IP65 + Chân đế\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 389-252-30　Dãy đo 25 - 50 mm　Độ sâu hàm 150 mm　Hệ Metric　Tiếp điểm F-F\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 389-262-30　Dãy đo 25 - 50 mm　Độ sâu hàm 150 mm　Hệ Metric　Tiếp điểm S-F\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 389-272-30　Dãy đo 25 - 50 mm　Độ sâu hàm 150 mm　Hệ Metric　Tiếp điểm S-S\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 389-351-30　Dãy đo 0 - 1 in　Độ sâu hàm 6 inch　Hệ Inch | Metric　Tiếp điểm F-F\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 389-361-30　Dãy đo 0 - 1 in　Độ sâu hàm 6 inch　Hệ Inch | Metric　Tiếp điểm S-F\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 389-371-30　Dãy đo 0 - 1 in　Độ sâu hàm 6 inch　Hệ Inch | Metric　Tiếp điểm S-S\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 389-714　Dãy đo 0 - 1 in　Độ sâu hàm 12 inch　Hệ Inch | Metric　Tiếp điểm F-F　+ Không IP65 + Chân đế\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 389-352-30　Dãy đo 1 - 2 in　Độ sâu hàm 6 inch　Hệ Inch | Metric　Tiếp điểm F-F\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 389-362-30　Dãy đo 1 - 2 in　Độ sâu hàm 6 inch　Hệ Inch | Metric　Tiếp điểm S-F\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 389-372-30　Dãy đo 1 - 2 in　Độ sâu hàm 6 inch　Hệ Inch | Metric　Tiếp điểm S-S\u003c\/p\u003e","brand":"Mitutoyo","offers":[{"title":"Hệ Metric \/ 0 - 25 mm \/ Mã 389-251-30　Dãy đo 0 - 25 mm　Hàm sâu 150 mm　Tiếp điểm F-F","offer_id":46094837481660,"sku":"Mitutoyo 389-251-30 | PMU150-25MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ 0 - 25 mm \/ Mã 389-261-30　Dãy đo 0 - 25 mm　Hàm sâu 150 mm　Tiếp điểm S-F","offer_id":46094837514428,"sku":"Mitutoyo 389-261-30 | PMUS150-25MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ 0 - 25 mm \/ Mã 389-271-30　Dãy đo 0 - 25 mm　Hàm sâu 150 mm　Tiếp điểm S-S","offer_id":46094837547196,"sku":"Mitutoyo 389-271-30 | PMUD150-25MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ 0 - 25 mm \/ Mã 389-514　Dãy đo 0 - 25 mm　Hàm sâu 300 mm　Tiếp điểm F-F　Không IP65 + Chân đế","offer_id":46094837579964,"sku":"Mitutoyo 389-514 | PMU300-2MB","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ 25 - 50 mm \/ Mã 389-252-30　Dãy đo 25 - 50 mm　Hàm sâu 150 mm　Tiếp điểm F-F","offer_id":46094837612732,"sku":"Mitutoyo 389-252-30 | PMU150-50MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ 25 - 50 mm \/ Mã 389-262-30　Dãy đo 25 - 50 mm　Hàm sâu 150 mm　Tiếp điểm S-F","offer_id":46094837645500,"sku":"Mitutoyo 389-262-30 | PMUS150-50MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ 25 - 50 mm \/ Mã 389-272-30　Dãy đo 25 - 50 mm　Hàm sâu 150 mm　Tiếp điểm S-S","offer_id":46094837678268,"sku":"Mitutoyo 389-272-30 | PMUD150-50MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ 0 - 1 in \/ Mã 389-351-30　Dãy đo 0 - 1 in　Hàm sâu 6 inch　Tiếp điểm F-F","offer_id":46094837711036,"sku":"Mitutoyo 389-351-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ 0 - 1 in \/ Mã 389-361-30　Dãy đo 0 - 1 in　Hàm sâu 6 inch　Tiếp điểm S-F","offer_id":46094837743804,"sku":"Mitutoyo 389-361-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ 0 - 1 in \/ Mã 389-371-30　Dãy đo 0 - 1 in　Hàm sâu 6 inch　Tiếp điểm S-S","offer_id":46094837776572,"sku":"Mitutoyo 389-371-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ 0 - 1 in \/ Mã 389-714　Dãy đo 0 - 1 in　Hàm sâu 12 inch　Tiếp điểm F-F　Không IP65 + Chân đế","offer_id":46094837809340,"sku":"Mitutoyo 389-714","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ 1 - 2 in \/ Mã 389-352-30　Dãy đo 1 - 2 in　Hàm sâu 6 inch　Tiếp điểm F-F","offer_id":46094837842108,"sku":"Mitutoyo 389-352-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ 1 - 2 in \/ Mã 389-362-30　Dãy đo 1 - 2 in　Hàm sâu 6 inch　Tiếp điểm S-F","offer_id":46094837874876,"sku":"Mitutoyo 389-362-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ 1 - 2 in \/ Mã 389-372-30　Dãy đo 1 - 2 in　Hàm sâu 6 inch　Tiếp điểm S-S","offer_id":46094837907644,"sku":"Mitutoyo 389-372-30","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0623\/3384\/5692\/files\/2_0019_MITUTOYO_38925130.jpg?v=1790871638"},{"product_id":"mitutoyo_395_spherial_flat_sr","title":"Panme điện tử Mitutoyo Series 395 - Tube Micrometers, Đo độ thành ống và bề mặt cong. Tiếp điểm đo cong-phẳng","description":"\u003cp\u003ePanme điện tử Mitutoyo Series 395 - Tube Micrometers, Đo độ thành ống và bề mặt cong. Tiếp điểm đo cong-phẳng\u003cbr\u003e\nđây là dòng Panme chuyên dụng để đo độ dày thành ống (Tube thickness) hoặc các bề mặt cong\u003cbr\u003e\nDưới đây là những điểm quan trọng nhất về dòng thước này:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e1. Đặc điểm cốt lõi: Đầu tĩnh hình cầu (Spherical Anvil) - Sự khác biệt lớn nhất nằm ở thiết kế của đầu tĩnh (anvil):\u003cbr\u003e\n　‣　Tiếp xúc điểm (Point contact): Đầu tĩnh có dạng hình cầu thay vì dạng phẳng. Khi đo các vật trụ tròn (như ống), đầu hình cầu sẽ tiếp xúc với mặt trong của ống tại một điểm duy nhất.\u003cbr\u003e\n　‣　Tăng độ chính xác: Thiết kế này giúp loại bỏ sai số do sự không khớp giữa hai bề mặt phẳng khi đo vật cong, giúp kết quả đo độ dày thành ống chính xác hơn nhiều so với panme thông thường.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e2. Thông số kỹ thuật khác\u003cbr\u003e\n　‣　Chuẩn IP65: Kháng bụi và kháng tia nước áp lực thấp, cho phép sử dụng an toàn trong môi trường xưởng sản xuất có dầu và chất làm nguội (ngoại trừ các model 389-514 và 389-714).\u003cbr\u003e\n　‣　Bề mặt phủ Carbide: Các đầu đo được bọc hợp kim Carbide để chống mài mòn, đảm bảo độ chính xác duy trì lâu dài.\u003cbr\u003e\n　‣　Hỗ trợ không dây: Tương thích với hệ thống U-WAVE Fit, giúp truyền dữ liệu đo trực tiếp về máy tính để quản lý chất lượng (SPC).\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eNếu bạn cần đo độ dày thành ống, ống lót (bushing) hoặc các chi tiết có mặt trong cong, Series 395 là công cụ không thể thay thế để đảm bảo độ chính xác cao nhất.\u003cbr\u003e\n__________________\u003cbr\u003e\nCác phiên bản:\u003cbr\u003e\nMã 395-251-30　Dãy đo 0 - 25 mm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\nMã 395-252-30　Dãy đo 25 - 50 mm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\nMã 395-253-30　Dãy đo 50 - 75 mm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\nMã 395-254-30　Dãy đo 75 - 100 mm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\nMã 395-351-30　Dãy đo 0 - 1 in　Hệ Inch | Metric　\u003cbr\u003e\nMã 395-352-30　Dãy đo 1 - 2 in　Hệ Inch | Metric　\u003cbr\u003e\nMã 395-353-30　Dãy đo 2 - 3 in　Hệ Inch | Metric　\u003cbr\u003e\nMã 395-354-30　Dãy đo 3 - 4 in　Hệ Inch | Metric　\u003c\/p\u003e","brand":"Mitutoyo","offers":[{"title":"Hệ Metric \/ Mã 395-251-30　Dãy đo 0 - 25 mm　　","offer_id":46095394078908,"sku":"Mitutoyo 395-251-30 | BMS-25MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 395-252-30　Dãy đo 25 - 50 mm　　","offer_id":46095394111676,"sku":"Mitutoyo 395-252-30 | BMS-50MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 395-253-30　Dãy đo 50 - 75 mm　　","offer_id":46095394144444,"sku":"Mitutoyo 395-253-30 | BMS-75MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 395-254-30　Dãy đo 75 - 100 mm　　","offer_id":46095394177212,"sku":"Mitutoyo 395-254-30 | BMS-100MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 395-351-30　Dãy đo 0 - 1 in　　","offer_id":46095394209980,"sku":"Mitutoyo 395-351-30 | MBD-1inMX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 395-352-30　Dãy đo 1 - 2 in　　","offer_id":46095394242748,"sku":"Mitutoyo 395-352-30 | MBD-2inMX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 395-353-30　Dãy đo 2 - 3 in　　","offer_id":46095394275516,"sku":"Mitutoyo 395-353-30 | MBD-3inMX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 395-354-30　Dãy đo 3 - 4 in　　","offer_id":46095394308284,"sku":"Mitutoyo 395-354-30 | MBD-4inMX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0623\/3384\/5692\/files\/9_0013_MITUTOYO_39525130.jpg?v=1790871641"},{"product_id":"mitutoyo_395_spherial_spherical_sr","title":"Panme điện tử Mitutoyo Series 395 - Tube Micrometers, Đo độ thành ống và bề mặt cong. Tiếp điểm đo cong-cong","description":"\u003cp\u003ePanme điện tử Mitutoyo Series 395 - Tube Micrometers, Đo độ thành ống và bề mặt cong. Tiếp điểm đo cong-cong\u003cbr\u003e\nđây là dòng Panme chuyên dụng để đo độ dày thành ống (Tube thickness) hoặc các bề mặt cong\u003cbr\u003e\nDưới đây là những điểm quan trọng nhất về dòng thước này:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e1. Đặc điểm cốt lõi: Đầu tĩnh hình cầu (Spherical Anvil) - Sự khác biệt lớn nhất nằm ở thiết kế của đầu tĩnh (anvil):\u003cbr\u003e\n　‣　Tiếp xúc điểm (Point contact): Đầu tĩnh có dạng hình cầu thay vì dạng phẳng. Khi đo các vật trụ tròn (như ống), đầu hình cầu sẽ tiếp xúc với mặt trong của ống tại một điểm duy nhất.\u003cbr\u003e\n　‣　Tăng độ chính xác: Thiết kế này giúp loại bỏ sai số do sự không khớp giữa hai bề mặt phẳng khi đo vật cong, giúp kết quả đo độ dày thành ống chính xác hơn nhiều so với panme thông thường.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e2. Thông số kỹ thuật khác\u003cbr\u003e\n　‣　Chuẩn IP65: Kháng bụi và kháng tia nước áp lực thấp, cho phép sử dụng an toàn trong môi trường xưởng sản xuất có dầu và chất làm nguội (ngoại trừ các model 389-514 và 389-714).\u003cbr\u003e\n　‣　Bề mặt phủ Carbide: Các đầu đo được bọc hợp kim Carbide để chống mài mòn, đảm bảo độ chính xác duy trì lâu dài.\u003cbr\u003e\n　‣　Hỗ trợ không dây: Tương thích với hệ thống U-WAVE Fit, giúp truyền dữ liệu đo trực tiếp về máy tính để quản lý chất lượng (SPC).\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eNếu bạn cần đo độ dày thành ống, ống lót (bushing) hoặc các chi tiết có mặt trong cong, Series 395 là công cụ không thể thay thế để đảm bảo độ chính xác cao nhất.\u003cbr\u003e\n__________________\u003cbr\u003e\nCác phiên bản:\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 395-271-30　Dãy đo 0 - 25 mm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 395-272-30　Dãy đo 25 - 50 mm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 395-273-30　Dãy đo 50 - 75 mm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 395-274-30　Dãy đo 75 - 100 mm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 395-371-30　Dãy đo 0 - 1 in　Hệ Inch | Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 395-372-30　Dãy đo 1 - 2 in　Hệ Inch | Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 395-373-30　Dãy đo 2 - 3 in　Hệ Inch | Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 395-374-30　Dãy đo 3 - 4 in　Hệ Inch | Metric　\u003c\/p\u003e","brand":"Mitutoyo","offers":[{"title":"Hệ Metric \/ Mã 395-271-30　Dãy đo 0 - 25 mm　　","offer_id":46095436841148,"sku":"Mitutoyo 395-271-30 | BMD-25MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 395-272-30　Dãy đo 25 - 50 mm　　","offer_id":46095436873916,"sku":"Mitutoyo 395-272-30 | BMD-50MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 395-273-30　Dãy đo 50 - 75 mm　　","offer_id":46095436906684,"sku":"Mitutoyo 395-273-30 | BMD-75MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 395-274-30　Dãy đo 75 - 100 mm　　","offer_id":46095436939452,"sku":"Mitutoyo 395-274-30 | BMD-100MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 395-371-30　Dãy đo 0 - 1 in　　","offer_id":46095436972220,"sku":"Mitutoyo 395-371-30 | BMD-1inMX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 395-372-30　Dãy đo 1 - 2 in　　","offer_id":46095437004988,"sku":"Mitutoyo 395-372-30 | BMD-2inMX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 395-373-30　Dãy đo 2 - 3 in　　","offer_id":46095437037756,"sku":"Mitutoyo 395-373-30 | BMD-3inMX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 395-374-30　Dãy đo 3 - 4 in　　","offer_id":46095437070524,"sku":"Mitutoyo 395-374-30 | BMD-4inMX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0623\/3384\/5692\/files\/8_0002_MITUTOYO_39527130_593b6369-ab33-4fc0-ba37-2ba255a770a1.jpg?v=1790871642"},{"product_id":"mitutoyo_395_cylindrical_sr","title":"Panme điện tử Mitutoyo Series 395 - Tube Micrometers, Đo độ thành ống và bề mặt cong. Tiếp điểm đo hình trụ","description":"\u003cp\u003ePanme điện tử Mitutoyo Series 395 - Tube Micrometers, Đo độ thành ống và bề mặt cong. Đầu tĩnh hình trụ tùy chọn.\u003cbr\u003e\nđây là các dòng Panme chuyên dụng để đo độ dày thành ống với các tùy chọn đầu tĩnh (Anvil) cực kỳ đa dạng\u003cbr\u003e\nDưới đây là những điểm quan trọng nhất về dòng thước này:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eĐa dạng loại đầu tĩnh (Anvil) để phù hợp với mọi loại ống\u003cbr\u003e\nĐiểm đặc biệt là chi tiết các dạng đầu tĩnh để đo các đường kính ống khác nhau:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e　‣　Type A (Pin Anvil): Đầu tĩnh dạng chốt trụ nhỏ (ø1.8mm). Cực kỳ hữu hiệu để đo các loại ống có đường kính trong siêu nhỏ mà các loại đầu khác không lọt vào được.\u003cbr\u003e\n　‣　Type B (Spherical Anvil): Đầu tĩnh hình cầu. Đây là loại phổ biến nhất, tiếp xúc điểm giúp đo chính xác độ dày thành của các ống trụ tròn tiêu chuẩn.\u003cbr\u003e\n　‣　Type C (Cylindrical Anvil): Đầu tĩnh dạng trụ lớn hơn (ø3.5mm).\u003cbr\u003e\n　‣　Type D (Spherical-Spherical): Cả đầu tĩnh và trục đo (spindle) đều có dạng hình trụ, dùng cho các phép đo đặc thù.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e2. Các tính năng kỹ thuật nổi bật\u003cbr\u003e\n　‣　Chuẩn IP65 (Dòng 325): Kháng bụi và nước, cho phép sử dụng trong môi trường có dầu cắt gọt.\u003cbr\u003e\n　‣　Trục đo phủ Carbide: Đầu trục đo (spindle face) được gắn hợp kim Carbide siêu cứng để chống mài mòn.\u003cbr\u003e\n　‣　Cơ chế Ratchet Stop: Đảm bảo lực đo luôn ổn định, giúp kết quả đo đồng nhất giữa các lần thao tác.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e3. Công nghệ và Kết nối\u003cbr\u003e\n　‣　Hệ thống ABSOLUTE: Tự động ghi nhớ điểm gốc, không cần thiết lập lại Zero mỗi khi bật máy.\u003cbr\u003e\n　‣　Xuất dữ liệu: Hỗ trợ cổng Digimatic để kết nối với hệ thống U-WAVE Fit (truyền dữ liệu không dây) hoặc phần mềm MeasurLink để quản lý chất lượng.\u003cbr\u003e\n　‣　Pin: Sử dụng pin SR44 với tuổi thọ khoảng 2.4 năm trong điều kiện sử dụng bình thường\u003c\/p\u003e\n\n\n\u003cp\u003e1. Đặc điểm cốt lõi: Đầu tĩnh hình cầu (Spherical Anvil) - Sự khác biệt lớn nhất nằm ở thiết kế của đầu tĩnh (anvil):\u003cbr\u003e\n　‣　Tiếp xúc điểm (Point contact): Đầu tĩnh có dạng hình cầu thay vì dạng phẳng. Khi đo các vật trụ tròn (như ống), đầu hình cầu sẽ tiếp xúc với mặt trong của ống tại một điểm duy nhất.\u003cbr\u003e\n　‣　Tăng độ chính xác: Thiết kế này giúp loại bỏ sai số do sự không khớp giữa hai bề mặt phẳng khi đo vật cong, giúp kết quả đo độ dày thành ống chính xác hơn nhiều so với panme thông thường.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e2. Thông số kỹ thuật khác\u003cbr\u003e\n　‣　Chuẩn IP65: Kháng bụi và kháng tia nước áp lực thấp, cho phép sử dụng an toàn trong môi trường xưởng sản xuất có dầu và chất làm nguội (ngoại trừ các model 389-514 và 389-714).\u003cbr\u003e\n　‣　Bề mặt phủ Carbide: Các đầu đo được bọc hợp kim Carbide để chống mài mòn, đảm bảo độ chính xác duy trì lâu dài.\u003cbr\u003e\n　‣　Hỗ trợ không dây: Tương thích với hệ thống U-WAVE Fit, giúp truyền dữ liệu đo trực tiếp về máy tính để quản lý chất lượng (SPC).\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eNếu bạn cần đo độ dày thành ống, ống lót (bushing) hoặc các chi tiết có mặt trong cong, Series 395 là công cụ không thể thay thế để đảm bảo độ chính xác cao nhất.\u003cbr\u003e\n__________________\u003cbr\u003e\nCác phiên bản:\u003cbr\u003e\nMã 395-251-30　Dãy đo 0 - 25 mm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\nMã 395-252-30　Dãy đo 25 - 50 mm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\nMã 395-253-30　Dãy đo 50 - 75 mm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\nMã 395-254-30　Dãy đo 75 - 100 mm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\nMã 395-351-30　Dãy đo 0 - 1 in　Hệ Inch | Metric　\u003cbr\u003e\nMã 395-352-30　Dãy đo 1 - 2 in　Hệ Inch | Metric　\u003cbr\u003e\nMã 395-353-30　Dãy đo 2 - 3 in　Hệ Inch | Metric　\u003cbr\u003e\nMã 395-354-30　Dãy đo 3 - 4 in　Hệ Inch | Metric　\u003c\/p\u003e","brand":"Mitutoyo","offers":[{"title":"Hệ Metric \/ Mã 395-261-30　Dãy đo 0 - 25 mm　Type A","offer_id":46095735324860,"sku":"Mitutoyo 395-261-30 | BMB1-25MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 395-262-30　Dãy đo 0 - 25 mm　Type B","offer_id":46095735357628,"sku":"Mitutoyo 395-262-30 | BMB2-25MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 395-263-30　Dãy đo 0 - 25 mm　Type C","offer_id":46095735390396,"sku":"Mitutoyo 395-263-30 | BMB3-25MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 395-264-30　Dãy đo 0 - 25 mm　Type D","offer_id":46095735423164,"sku":"Mitutoyo 395-264-30 | BMB4-25MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 395-362-30　Dãy đo 0 - 1 in　Type B","offer_id":46095735455932,"sku":"Mitutoyo 395-362-30 | BMB2-1inMX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 395-363-30　Dãy đo 0 - 1 in　Type C","offer_id":46095735488700,"sku":"Mitutoyo 395-363-30 | BMB3-1inMX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 395-364-30　Dãy đo 0 - 1 in　Type D","offer_id":46095735521468,"sku":"Mitutoyo 395-364-30 | BMB4-1inMX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0623\/3384\/5692\/files\/6_0010_MITUTOYO_39526130.jpg?v=1790871639"},{"product_id":"mitutoyo_331_spline_sr","title":"Panme điện tử Mitutoyo Series 331- Spline Micrometers, Đo rãnh then","description":"\u003cp\u003ePanme điện tử Mitutoyo Series 331- Spline Micrometers, Đo rãnh then\u003cbr\u003e\nđây là dòng Panme điện tử chuyên dụng để đo các trục then hoa (splines), các rãnh hẹp và rãnh then.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eDưới đây là những đặc điểm quan trọng nhất của dòng thước này:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e1. Đặc điểm thiết kế: Đầu đo siêu nhỏ (Small Diameter Contacts) - Điểm khác biệt cốt lõi của Series 331 nằm ở hình dạng của đầu tĩnh (anvil) và trục đo (spindle):\u003cbr\u003e\n　‣　Đầu đo dạng thanh mảnh: Thay vì đầu đo phẳng lớn, dòng này có đầu đo đường kính nhỏ (thường là ø2mm hoặc ø3mm tùy loại).\u003cbr\u003e\n　‣　Công dụng: Thiết kế này cho phép đầu đo lách vào được các rãnh then hoa, rãnh hẹp hoặc các khe nhỏ trên chi tiết máy mà các loại panme tiêu chuẩn không thể lách vào được.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e2. Phân loại đầu đo (Measuring Face Types)\u003cbr\u003e\nDòng này thường có hai loại đầu đo chính để phù hợp với các kích thước rãnh khác nhau:\u003cbr\u003e\n　‣　Type A: Đầu đo có đường kính nhỏ tiêu chuẩn (thường là ø3mm).\u003cbr\u003e\n　‣　Type B: Đầu đo có đường kính siêu nhỏ (thường là ø2mm) dành cho các rãnh cực hẹp.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e3. Độ bền và Bảo vệ môi trường công nghiệp\u003cbr\u003e\n　‣　Chuẩn IP65: Kháng bụi và kháng tia nước áp lực thấp từ mọi hướng. Điều này cho phép bạn sử dụng thước ngay tại máy gia công nơi có nhiều bụi mài và dầu làm nguội.\u003cbr\u003e\n　‣　Bề mặt phủ Carbide: Các mặt tiếp xúc đo được gắn hợp kim Carbide siêu cứng giúp chống mài mòn, đảm bảo độ chính xác duy trì lâu dài.\u003cbr\u003e\n　‣　Cơ chế Ratchet Stop: Đảm bảo lực đo luôn ổn định và nhất quán, giúp loại bỏ sai số giữa các người dùng khác nhau.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e3. Công nghệ và kết nối\u003cbr\u003e\n　‣　Hệ thống ABSOLUTE: Tự động ghi nhớ điểm gốc, không cần thiết lập lại Zero mỗi khi bật máy.\u003cbr\u003e\n　‣　Xuất dữ liệu: Hỗ trợ cổng Digimatic để kết nối với hệ thống U-WAVE Fit (truyền dữ liệu không dây) hoặc phần mềm MeasurLink để quản lý chất lượng.\u003cbr\u003e\n　‣　Pin: Sử dụng pin SR44 với tuổi thọ khoảng 2.4 năm trong điều kiện sử dụng bình thường\u003cbr\u003e\n__________________\u003cbr\u003e\nCác phiên bản:\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 331-251-30　Dãy đo 0 - 25 mm　Hệ Metric　Mũi đo 3mm (Type A)\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 331-252-30　Dãy đo 25 - 50 mm　Hệ Metric　Mũi đo 3mm (Type A)\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 331-253-30　Dãy đo 50 - 75 mm　Hệ Metric　Mũi đo 3mm (Type A)\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 331-254-30　Dãy đo 75 - 100 mm　Hệ Metric　Mũi đo 3mm (Type A)\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 331-261-30　Dãy đo 0 - 25 mm　Hệ Metric　Mũi đo nhỏ 2mm (Type B)\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 331-262-30　Dãy đo 25 - 50 mm　Hệ Metric　Mũi đo nhỏ 2mm (Type B)\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 331-263-30　Dãy đo 50 - 75 mm　Hệ Metric　Mũi đo nhỏ 2mm (Type B)\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 331-264-30　Dãy đo 75 - 100 mm　Hệ Metric　Mũi đo nhỏ 2mm (Type B)\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 331-351-30　Dãy đo 0 - 1 in　Hệ Inch | Metric　Mũi đo 3mm (Type A)\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 331-352-30　Dãy đo 1 - 2 in　Hệ Inch | Metric　Mũi đo 3mm (Type A)\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 331-353-30　Dãy đo 2 - 3 in　Hệ Inch | Metric　Mũi đo 3mm (Type A)\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 331-354-30　Dãy đo 3 - 4 in　Hệ Inch | Metric　Mũi đo 3mm (Type A)\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 331-361-30　Dãy đo 0 - 1 in　Hệ Inch | Metric　Mũi đo nhỏ 2mm (Type B)\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 331-362-30　Dãy đo 1 - 2 in　Hệ Inch | Metric　Mũi đo nhỏ 2mm (Type B)\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 331-363-30　Dãy đo 2 - 3 in　Hệ Inch | Metric　Mũi đo nhỏ 2mm (Type B)\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 331-364-30　Dãy đo 3 - 4 in　Hệ Inch | Metric　Mũi đo nhỏ 2mm (Type B)\u003c\/p\u003e","brand":"Mitutoyo","offers":[{"title":"Hệ Metric \/ 0 - 25 mm \/ Mã 331-251-30　Dãy đo 0 - 25 mm　Mũi đo 3mm (Type A)","offer_id":46096326688956,"sku":"Mitutoyo 331-251-30 | SPM-25MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ 25 - 50 mm \/ Mã 331-252-30　Dãy đo 25 - 50 mm　Mũi đo 3mm (Type A)","offer_id":46096326721724,"sku":"Mitutoyo 331-252-30 | SPM-50MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ 50 - 75 mm \/ Mã 331-253-30　Dãy đo 50 - 75 mm　Mũi đo 3mm (Type A)","offer_id":46096326754492,"sku":"Mitutoyo 331-253-30 | SPM-75MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ 75 - 100 mm \/ Mã 331-254-30　Dãy đo 75 - 100 mm　Mũi đo 3mm (Type A)","offer_id":46096326787260,"sku":"Mitutoyo 331-254-30 | SPM-100MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ 0 - 25 mm \/ Mã 331-261-30　Dãy đo 0 - 25 mm　Mũi đo nhỏ 2mm (Type B)","offer_id":46096326820028,"sku":"Mitutoyo 331-261-30 | SPM2-25MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ 25 - 50 mm \/ Mã 331-262-30　Dãy đo 25 - 50 mm　Mũi đo nhỏ 2mm (Type B)","offer_id":46096326852796,"sku":"Mitutoyo 331-262-30 | SPM2-50MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ 50 - 75 mm \/ Mã 331-263-30　Dãy đo 50 - 75 mm　Mũi đo nhỏ 2mm (Type B)","offer_id":46096326885564,"sku":"Mitutoyo 331-263-30 | SPM2-75MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ 75 - 100 mm \/ Mã 331-264-30　Dãy đo 75 - 100 mm　Mũi đo nhỏ 2mm (Type B)","offer_id":46096326918332,"sku":"Mitutoyo 331-264-30 | SPM2-100MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ 0 - 1 in \/ Mã 331-351-30　Dãy đo 0 - 1 in　Mũi đo 3mm (Type A)","offer_id":46096326951100,"sku":"Mitutoyo 331-351-30 | SPM-1inMX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ 1 - 2 in \/ Mã 331-352-30　Dãy đo 1 - 2 in　Mũi đo 3mm (Type A)","offer_id":46096326983868,"sku":"Mitutoyo 331-352-30 | SPM-2inMX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ 2 - 3 in \/ Mã 331-353-30　Dãy đo 2 - 3 in　Mũi đo 3mm (Type A)","offer_id":46096327016636,"sku":"Mitutoyo 331-353-30 | SPM-3inMX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ 3 - 4 in \/ Mã 331-354-30　Dãy đo 3 - 4 in　Mũi đo 3mm (Type A)","offer_id":46096327049404,"sku":"Mitutoyo 331-354-30 | SPM-4inMX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ 0 - 1 in \/ Mã 331-361-30　Dãy đo 0 - 1 in　Mũi đo nhỏ 2mm (Type B)","offer_id":46096327082172,"sku":"Mitutoyo 331-361-30 | SPM2-1inMX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ 1 - 2 in \/ Mã 331-362-30　Dãy đo 1 - 2 in　Mũi đo nhỏ 2mm (Type B)","offer_id":46096327114940,"sku":"Mitutoyo 331-362-30 | SPM2-2inMX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ 2 - 3 in \/ Mã 331-363-30　Dãy đo 2 - 3 in　Mũi đo nhỏ 2mm (Type B)","offer_id":46096327147708,"sku":"Mitutoyo 331-363-30 | SPM2-3inMX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ 3 - 4 in \/ Mã 331-364-30　Dãy đo 3 - 4 in　Mũi đo nhỏ 2mm (Type B)","offer_id":46096327180476,"sku":"Mitutoyo 331-364-30 | SPM2-4inMX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0623\/3384\/5692\/files\/1_0015_MITUTOYO_33125130.jpg?v=1790871623"},{"product_id":"mitutoyo_700_quick_mini_sr","title":"Panme điện tử siêu nhỏ gọn Mitutoyo Series 700 - Quick Mini Micrometers,","description":"\u003cp\u003ePanme điện tử siêu nhỏ gọn Mitutoyo Series 700 - Quick Mini Micrometers,\u003cbr\u003e\nđây là dòng thước đo điện tử siêu nhỏ gọn, được thiết kế cho các nhu cầu đo nhanh và linh hoạt.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eDưới đây là những điểm nổi bật của dòng thước này:\u003cbr\u003e\n1. Đặc điểm thiết kế: Nhỏ gọn và Di động\u003cbr\u003e\n　‣　Kích thước lòng bàn tay (Palm-sized): Đây là một trong những dụng cụ đo điện tử nhỏ và nhẹ nhất của Mitutoyo (trọng lượng chỉ khoảng 100g).\u003cbr\u003e\n　‣　Tính di động cao: Rất phù hợp để các kỹ thuật viên mang theo trong túi áo hoặc cầm tay để kiểm tra nhanh kích thước chi tiết ngay tại hiện trường hoặc trên dây chuyền sản xuất.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e2. Ứng dụng đa dạng (Typical Applications)\u003cbr\u003e\nSản phẩm có nhiều ứng dụng thú vị và thực tế:\u003cbr\u003e\n　‣　Chi tiết nhỏ: Ngọc trai, đá quý, đệm lót (shim) của động cơ, vít nhỏ.\u003cbr\u003e\n　‣　Vật liệu mỏng\/mềm: Giấy in, túi nilon, màng nhôm, màng lọc y tế, và thậm chí là các loại thực phẩm như mì sợi.\u003cbr\u003e\n　‣　Sợi và thanh mảnh: Dây câu cá, mũi khoan mạch in (PCB), dây điện, dụng cụ nha khoa.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e3. Các chức năng đo lường thông minh\u003cbr\u003e\n　‣　Đo tuyệt đối (ABS): Sau khi hiển thị dữ liệu, bạn có thể thực hiện phép đo tiếp theo mà không cần thiết lập lại điểm 0.\u003cbr\u003e\n　‣　Đo so sánh (INC): Cho phép xóa dữ liệu hiển thị tại bất kỳ vị trí nào để thực hiện phép đo so sánh giữa các chi tiết một cách dễ dàng.\u003cbr\u003e\n　‣　Cảnh báo pin yếu: Chữ \"B\" sẽ xuất hiện trên màn hình để báo hiệu người dùng cần thay pin trước khi thước ngừng hoạt động hẳn.\u003cbr\u003e\n　‣　Lực đo: Nhỏ hơn hoặc bằng 2 N (Lực đo rất nhẹ, giúp hạn chế làm biến dạng các vật liệu mềm).\u003cbr\u003e\n　‣　Tốc độ phản hồi: Không giới hạn (Unlimited), giúp việc đẩy thước đo diễn ra tức thời mà không bị lỗi hiển thị.\u003cbr\u003e\n　‣　Thước sử dụng 1 viên pin SR44, cho tuổi thọ sử dụng khoảng 2 năm trong điều kiện bình thường.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eNếu bạn cần một thiết bị đo chính xác hơn thước cặp nhưng lại nhỏ gọn và thao tác nhanh hơn panme truyền thống để đo các vật nhỏ, mỏng hoặc mềm, thì QUICKmini Series 700 là lựa chọn tối ưu nhất\u003cbr\u003e\n____________________\u003cbr\u003e\nCác phiên bản:\u003cbr\u003e\nMã 700-119-30　Dãy đo 0 - 12 mm　Sai số ±0.02 mm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\nMã 700-118-30　Dãy đo 0 - 0.5 in　Sai số ±0.0005 in | 0.01mm　Hệ Inch | Metric　\u003c\/p\u003e","brand":"Mitutoyo","offers":[{"title":"Mã 700-119-30　Dãy đo 0 - 12 mm　Sai số ±0.02 mm　Hệ Metric　","offer_id":46099563511996,"sku":"Mitutoyo 700-119-30 | PK-1012APX","price":2757000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 700-118-30　Dãy đo 0 - 0.5 in　Sai số ±0.0005 in | 0.01mm　Hệ Inch | Metric　","offer_id":46099563544764,"sku":"Mitutoyo 700-118-30 | PK-0505CPX","price":2757000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0623\/3384\/5692\/files\/5_0005_MITUTOYO_70011830.jpg?v=1790871735"},{"product_id":"mitutoyo_342_point_sr","title":"Panme điện tử Mitutoyo Series 342 - Point Micrometers, Mũi đo nhọn","description":"\u003cp\u003ePanme điện tử Mitutoyo Series 342 - Point Micrometers, Mũi đo nhọn\u003cbr\u003e\nđây là dòng Panme điện tử có đầu đo nhọn (Pointed type), được thiết kế để đo tại các vị trí mà đầu đo phẳng thông thường không thể tiếp cận được.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eDưới đây là những đặc điểm quan trọng nhất của dòng thước này:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e1. Đặc điểm thiết kế: Đầu đo nhọn (Pointed Spindle \u0026amp; Anvil)\u003cbr\u003e\nĐây là đặc điểm nhận dạng và cũng là công dụng chính của Series 342:\u003cbr\u003e\n　‣　Mũi đo siêu nhỏ: Cả đầu tĩnh (anvil) và trục đo (spindle) đều được vát nhọn với bán kính đỉnh mũi chỉ khoảng 0.3 mm.\u003cbr\u003e\n　‣　Góc nhọn tùy chọn: Có hai loại góc nhọn là 15° và 30°. Loại 15° cho phép lách sâu hơn vào các rãnh hẹp, trong khi loại 30° có độ cứng vững cao hơn một chút.\u003cbr\u003e\n　‣　Công dụng: Chuyên dụng để đo độ dày lõi (web thickness) của mũi khoan, các rãnh nhỏ, rãnh then (keyways) và các kích thước ở vị trí hẹp khó chạm tới.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e2. Độ bền và Bảo vệ môi trường công nghiệp\u003cbr\u003e\n　‣　Chuẩn IP65: Kháng bụi hoàn toàn và kháng tia nước, cho phép bạn sử dụng thước tự tin trong môi trường xưởng có dầu làm nguội và bụi kim loại.\u003cbr\u003e\n　‣　Bề mặt đo phủ Carbide: Mặc dù đầu đo rất nhọn nhưng vẫn được gắn hợp kim Carbide siêu cứng để chống mài mòn đỉnh mũi, đảm bảo duy trì độ chính xác sau nhiều lần đo.\u003cbr\u003e\n　‣　Cơ chế Ratchet Stop: Giúp áp dụng một lực đo nhẹ và ổn định, điều này cực kỳ quan trọng đối với đầu đo nhọn để tránh làm lún bề mặt chi tiết hoặc làm hỏng mũi đo.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e3. Công nghệ và Kết nối\u003cbr\u003e\n　‣　Hệ thống ABSOLUTE: Tự động lưu vị trí điểm gốc, giúp bạn có thể đo ngay khi bật nguồn mà không cần căn chỉnh lại từ đầu.\u003cbr\u003e\n　‣　Xuất dữ liệu: Tích hợp cổng Digimatic\/SPC, tương thích với hệ thống truyền dữ liệu không dây U-WAVE Fit để lưu kết quả đo trực tiếp vào máy tính.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eNếu bạn cần kiểm tra độ dày giữa các rãnh của mũi khoan hoặc các khe hẹp trên linh kiện cơ khí chính xác, Point Micrometer Series 342 là công cụ chuyên dụng nhất\u003cbr\u003e\n__________________\u003cbr\u003e\nCác phiên bản:\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 342-251-30　Dãy đo 0 - 25 mm　Hệ Metric　Góc nhọn 15°\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 342-252-30　Dãy đo 25 - 50 mm　Hệ Metric　Góc nhọn 15°\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 342-253-30　Dãy đo 50 - 75 mm　Hệ Metric　Góc nhọn 15°\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 342-254-30　Dãy đo 75 - 100 mm　Hệ Metric　Góc nhọn 15°\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 342-261-30　Dãy đo 0 - 25 mm　Hệ Metric　Góc nhọn 30°\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 342-262-30　Dãy đo 25 - 50 mm　Hệ Metric　Góc nhọn 30°\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 342-263-30　Dãy đo 50 - 75 mm　Hệ Metric　Góc nhọn 30°\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 342-264-30　Dãy đo 75 - 100 mm　Hệ Metric　Góc nhọn 30°\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 342-351-30　Dãy đo 0 - 1 in　Hệ Inch | Metric　Góc nhọn 15°\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 342-352-30　Dãy đo 1 - 2 in　Hệ Inch | Metric　Góc nhọn 15°\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 342-353-30　Dãy đo 2 - 3 in　Hệ Inch | Metric　Góc nhọn 15°\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 342-354-30　Dãy đo 3 - 4 in　Hệ Inch | Metric　Góc nhọn 15°\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 342-361-30　Dãy đo 0 - 1 in　Hệ Inch | Metric　Góc nhọn 30°\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 342-362-30　Dãy đo 1 - 2 in　Hệ Inch | Metric　Góc nhọn 30°\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 342-363-30　Dãy đo 2 - 3 in　Hệ Inch | Metric　Góc nhọn 30°\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 342-364-30　Dãy đo 3 - 4 in　Hệ Inch | Metric　Góc nhọn 30°\u003c\/p\u003e","brand":"Mitutoyo","offers":[{"title":"Hệ Metric \/ 0 - 25 mm \/ Mã 342-251-30　　Góc nhọn 15°","offer_id":46100160774332,"sku":"Mitutoyo 342-251-30 | CPM15-25MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ 25 - 50 mm \/ Mã 342-252-30　　Góc nhọn 15°","offer_id":46100160807100,"sku":"Mitutoyo 342-252-30 | CPM15-50MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ 50 - 75 mm \/ Mã 342-253-30　　Góc nhọn 15°","offer_id":46100160839868,"sku":"Mitutoyo 342-253-30 | CPM15-75MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ 75 - 100 mm \/ Mã 342-254-30　　Góc nhọn 15°","offer_id":46100160872636,"sku":"Mitutoyo 342-254-30 | CPM15-100MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ 0 - 25 mm \/ Mã 342-261-30　　Góc nhọn 30°","offer_id":46100160905404,"sku":"Mitutoyo 342-261-30 | CPM30-25MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ 25 - 50 mm \/ Mã 342-262-30　　Góc nhọn 30°","offer_id":46100160938172,"sku":"Mitutoyo 342-262-30 | CPM30-50MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ 50 - 75 mm \/ Mã 342-263-30　　Góc nhọn 30°","offer_id":46100160970940,"sku":"Mitutoyo 342-263-30 | CPM30-75MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ 75 - 100 mm \/ Mã 342-264-30　　Góc nhọn 30°","offer_id":46100161003708,"sku":"Mitutoyo 342-264-30 | CPM30-100MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ 0 - 1 in \/ Mã 342-351-30　　Góc nhọn 15°","offer_id":46100161036476,"sku":"Mitutoyo 342-351-30 | CPM15-1inMX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ 1 - 2 in \/ Mã 342-352-30　　Góc nhọn 15°","offer_id":46100161069244,"sku":"Mitutoyo 342-352-30 | CPM15-2inMX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ 2 - 3 in \/ Mã 342-353-30　　Góc nhọn 15°","offer_id":46100161102012,"sku":"Mitutoyo 342-353-30 | CPM15-3inMX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ 3 - 4 in \/ Mã 342-354-30　　Góc nhọn 15°","offer_id":46100161134780,"sku":"Mitutoyo 342-354-30 | CPM15-4inMX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ 0 - 1 in \/ Mã 342-361-30　　Góc nhọn 30°","offer_id":46100161167548,"sku":"Mitutoyo 342-361-30 | CPM30-1inMX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ 1 - 2 in \/ Mã 342-362-30　　Góc nhọn 30°","offer_id":46100161200316,"sku":"Mitutoyo 342-362-30 | CPM30-2inMX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ 2 - 3 in \/ Mã 342-363-30　　Góc nhọn 30°","offer_id":46100161233084,"sku":"Mitutoyo 342-363-30 | CPM30-3inMX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ 3 - 4 in \/ Mã 342-364-30　　Góc nhọn 30°","offer_id":46100161265852,"sku":"Mitutoyo 342-364-30 | CPM30-4inMX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0623\/3384\/5692\/files\/3_0012_MITUTOYO_34235130.jpg?v=1790871627"},{"product_id":"mitutoyo_314_v_anvil_sr","title":"Panme điện tử Mitutoyo Series 314 - V-Anvil Micrometers, Đế đo chữ V + Mũi đo nhọn","description":"\u003cp\u003ePanme điện tử Mitutoyo Series 314 - V-Anvil Micrometers, Đế đo chữ V + Mũi đo nhọn\u003cbr\u003e\nđây là dòng Panme điện tử có đầu tĩnh hình chữ V (V-Anvil), một thiết kế cực kỳ đặc thù trong đo lường cơ khí\u003cbr\u003e\nDưới đây là những đặc điểm quan trọng nhất của dòng thước này:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e1. Công dụng đặc biệt: Đo các chi tiết có số lưỡi cắt lẻ\u003cbr\u003e\nĐây là giải pháp duy nhất để đo đường kính ngoài của các dụng cụ cắt gọt có số lưỡi cắt không đối xứng:\u003cbr\u003e\n　‣　Đo dụng cụ 3 lưỡi (3 Flutes): Thiết kế đầu tĩnh hình chữ V giúp đỡ chi tiết tại hai điểm, kết hợp với trục đo (spindle) tạo thành hệ thống đo 3 điểm. Nó chuyên dùng cho taro (taps), mũi doa (reamers), và dao phay ngón (end mills) có 3 lưỡi cắt.\u003cbr\u003e\n　‣　Đo đường kính trung tính (Pitch Diameter): Có thể dùng để đo đường kính trung tính của taro bằng phương pháp đo một dây (single-wire method).\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e2. Các đặc tính kỹ thuật nổi bật\u003cbr\u003e\n　‣　Bề mặt đo phủ Carbide: Cả đầu tĩnh chữ V và trục đo đều được gắn hợp kim Carbide siêu cứng để chống mài mòn khi tiếp xúc với các dụng cụ cắt gọt sắc bén.\u003cbr\u003e\n　‣　Có rãnh trên đầu tĩnh (Anvil with groove): Một số model (như 314-252-30) có rãnh trên đầu chữ V để hỗ trợ việc đo đường kính trung tính của taro một cách chính xác hơn.\u003cbr\u003e\n　‣　Cơ chế Ratchet Stop: Đảm bảo lực đo luôn ổn định, giúp kết quả đo đồng nhất và tránh làm mẻ lưỡi cắt của dụng cụ.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e3. Công nghệ và Kết nối\u003cbr\u003e\n　‣　Hệ thống ABSOLUTE: Tự động lưu điểm gốc, cho phép bạn bắt đầu đo ngay lập tức mà không cần cài đặt lại Zero mỗi khi bật thước.\u003cbr\u003e\n　‣　Xuất dữ liệu thông minh: Tích hợp cổng Digimatic\/SPC, hoàn toàn tương thích với hệ thống U-WAVE Fit để truyền dữ liệu không dây về máy tính.\u003cbr\u003e\n__________________\u003cbr\u003e\nCác phiên bản:\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 314-251-30　Dãy đo 1 - 15 mm　Sai số ±4 µm　Hệ Metric　Có rãnh\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 314-252-30　Dãy đo 10 - 25 mm　Sai số ±4 µm　Hệ Metric　Có rãnh\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 314-253-30　Dãy đo 25 - 40 mm　Sai số ±5 µm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 314-261-30　Dãy đo 1 - 15 mm　Sai số ±4 µm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 314-262-30　Dãy đo 10 - 25 mm　Sai số ±4 µm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 314-351-30　Dãy đo 0.05 - 0.6 in　Sai số ±0.0002 in　Hệ Inch | Metric　Có rãnh\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 314-352-30　Dãy đo 0.4 - 1 in　Sai số ±0.0002 in　Hệ Inch | Metric　Có rãnh\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 314-353-30　Dãy đo 1 - 1.6 in　Sai số ±0.00025 in　Hệ Inch | Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 314-361-30　Dãy đo 0.05 - 0.6 in　Sai số ±0.0002 in　Hệ Inch | Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 314-362-30　Dãy đo 0.4 - 1 in　Sai số ±0.0002 in　Hệ Inch | Metric　\u003c\/p\u003e","brand":"Mitutoyo","offers":[{"title":"Hệ Metric \/ Mã 314-251-30　Dãy đo 1 - 15 mm　Sai số ±4 µm　Có Rãnh","offer_id":46106755891388,"sku":"Mitutoyo 314-251-30 | VM3-15MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 314-252-30　Dãy đo 10 - 25 mm　Sai số ±4 µm　Có Rãnh","offer_id":46106755924156,"sku":"Mitutoyo 314-252-30 | VM3-25MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 314-253-30　Dãy đo 25 - 40 mm　Sai số ±5 µm　","offer_id":46106755956924,"sku":"Mitutoyo 314-253-30 | VM3-40MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 314-261-30　Dãy đo 1 - 15 mm　Sai số ±4 µm　","offer_id":46106755989692,"sku":"Mitutoyo 314-261-30 | VM3-15MXP","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 314-262-30　Dãy đo 10 - 25 mm　Sai số ±4 µm　","offer_id":46106756022460,"sku":"Mitutoyo 314-262-30 | VM3-25MXP","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 314-351-30　Dãy đo 0.05 - 0.6 in　Sai số ±0.0002 in　Có Rãnh","offer_id":46106756055228,"sku":"Mitutoyo 314-351-30 | VM3-.6inMX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 314-352-30　Dãy đo 0.4 - 1 in　Sai số ±0.0002 in　Có Rãnh","offer_id":46106756087996,"sku":"Mitutoyo 314-352-30 | VM3-1inMX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 314-353-30　Dãy đo 1 - 1.6 in　Sai số ±0.00025 in　","offer_id":46106756120764,"sku":"Mitutoyo 314-353-30 | VM3-1.6inMX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 314-361-30　Dãy đo 0.05 - 0.6 in　Sai số ±0.0002 in　","offer_id":46106756153532,"sku":"Mitutoyo 314-361-30 | VM3-.6inMXP","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 314-362-30　Dãy đo 0.4 - 1 in　Sai số ±0.0002 in　","offer_id":46106756186300,"sku":"Mitutoyo 314-362-30 | VM3-1inMXP","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0623\/3384\/5692\/files\/5_0018_MITUTOYO_31425130.jpg?v=1790871612"},{"product_id":"mitutoyo_422_quick_mike_sr","title":"Panme điện tử Mitutoyo Series 422 (Quick Mike) - Blade Micrometers, None rotating, Dòng đo nhanh, Hàm đo dẹp, trục đo không xoay","description":"\u003cp\u003ePanme điện tử Mitutoyo Series 422 (Quick Mike) - Blade Micrometers, None rotating, Dòng đo nhanh Quick Mike, Hàm đo mỏng, trục đo không xoay\u003cbr\u003e\nđây là dòng Panme điện tử dạng lưỡi mỏng (Blade Type), được thiết kế để đo các rãnh cực hẹp.\u003cbr\u003e\nNếu bạn cần đo đường kính tại các rãnh hẹp trên trục động cơ hoặc các khe máy có kích thước dưới 1mm, Blade Micrometer Series 422 là sự lựa chọn chuẩn xác nhất\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eDưới đây là những đặc điểm quan trọng nhất của dòng thước này:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e1. Đặc điểm cốt lõi: Đầu đo dạng lưỡi (Blade Anvil \u0026amp; Spindle)\u003cbr\u003e\nĐây là tính năng quan trọng nhất giúp giải quyết các bài toán đo lường mà panme đầu phẳng không thể làm được:\u003cbr\u003e\n　‣　Thiết kế lưỡi mỏng: Cả đầu tĩnh và trục đo đều có dạng lưỡi dẹt (độ dày lưỡi thường chỉ khoảng 0.75 mm hoặc 0.4 mm tùy loại).\u003cbr\u003e\n　‣　Công dụng: Chuyên dùng để đo đường kính rãnh trên các trục, các khe hẹp, rãnh then (keyways) và các vị trí khó tiếp cận khác.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e2. Trục đo không xoay (Non-rotating Spindle)\u003cbr\u003e\n　‣　Thước sử dụng cơ chế trục đo tiến lùi thuần túy mà không xoay tròn.\u003cbr\u003e\n　‣　Lợi ích: Giúp hai mặt lưỡi luôn song song với nhau và định vị chính xác vào rãnh cần đo mà không gây ra lực xoắn làm trầy xước chi tiết.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e3. Các phiên bản đầu đo (Type A \u0026amp; Type B) \u003cbr\u003e\nCó hai loại hình dạng lưỡi:\u003cbr\u003e\n　‣　Type A: Lưỡi kẹp có bề mặt liền khối hoàn toàn 0.75mm\u003cbr\u003e\n　‣　Type B: Lưỡi kẹp liền khối có dật cấp mỏng 0.4mm\u003cbr\u003e\n　‣　Type C (Đắp lưỡi Carbide dẹp 0.75mm dài ở mũi)\u003cbr\u003e\n　‣　Type D (Đắp lưỡi Carbide mỏng 0.4mm ngắn ở mũi)\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e4. Dòng Quickmike (Tùy chọn đặc biệt)\u003cbr\u003e\nNgoài dòng Digimatic tiêu chuẩn, Series 422 còn có phiên bản Quickmike:\u003cbr\u003e\nTốc độ nhanh: Trục đo di chuyển 10 mm cho mỗi vòng quay, giúp đo nhanh các chi tiết có kích thước khác nhau.\u003cbr\u003e\nChuẩn IP65: Kháng bụi và nước mạnh mẽ.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e3. Công nghệ và Kết nối\u003cbr\u003e\n　‣　Hệ thống ABSOLUTE: Tự động lưu điểm gốc, cho phép bạn bắt đầu đo ngay lập tức mà không cần cài đặt lại Zero mỗi khi bật thước.\u003cbr\u003e\n　‣　Xuất dữ liệu thông minh: Tích hợp cổng Digimatic\/SPC, hoàn toàn tương thích với hệ thống U-WAVE Fit để truyền dữ liệu không dây về máy tính.\u003cbr\u003e\n__________________\u003cbr\u003e\nCác phiên bản:\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 422-411-20　Dãy đo 0 - 30 mm　Sai số ±3 µm　Hệ Metric　Type A\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 422-412-20　Dãy đo 25 - 55 mm　Sai số ±3 µm　Hệ Metric　Type A\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 422-421-20　Dãy đo 0 - 1.2 in　Sai số ±0.00015 in　Hệ Inch | Metric　Type A\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 422-422-20　Dãy đo 1 - 2.2 in　Sai số ±0.00015 in　Hệ Inch | Metric　Type A\u003c\/p\u003e","brand":"Mitutoyo","offers":[{"title":"Mã 422-411-20　Dãy đo 0 - 30 mm　Sai số ±3 µm　Hệ Metric　Type A","offer_id":46107372912828,"sku":"Mitutoyo 422-411-20 | BLM-30QMX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 422-412-20　Dãy đo 25 - 55 mm　Sai số ±3 µm　Hệ Metric　Type A","offer_id":46107372945596,"sku":"Mitutoyo 422-412-20 | BLM-55QMX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 422-421-20　Dãy đo 0 - 1.2 in　Sai số ±0.00015 in　Hệ Inch | Metric　Type A","offer_id":46107372978364,"sku":"Mitutoyo 422-421-20 | BLM-1.2inQMX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 422-422-20　Dãy đo 1 - 2.2 in　Sai số ±0.00015 in　Hệ Inch | Metric　Type A","offer_id":46107373011132,"sku":"Mitutoyo 422-422-20 | BLM-2.2inQMX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0623\/3384\/5692\/files\/5_0004_MITUTOYO_42241120_f0537eb3-8336-4409-a0c3-dc1e00e4c3a9.jpg?v=1790871649"},{"product_id":"mitutoyo_422_standard_sr","title":"Panme điện tử Mitutoyo Series 422 - Blade Micrometers, None rotating, Dòng tiêu chuẩn, Hàm đo dẹp, trục đo không xoay","description":"\u003cp\u003ePanme điện tử Mitutoyo Series 422 - Blade Micrometers, None rotating, Dòng tiêu chuẩn, Hàm đo dẹp, trục đo không xoay\u003cbr\u003e\nđây là dòng Panme điện tử dạng lưỡi mỏng (Blade Type), được thiết kế để đo các rãnh cực hẹp.\u003cbr\u003e\nNếu bạn cần đo đường kính tại các rãnh hẹp trên trục động cơ hoặc các khe máy có kích thước dưới 1mm, Blade Micrometer Series 422 là sự lựa chọn chuẩn xác nhất\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eDưới đây là những đặc điểm quan trọng nhất của dòng thước này:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e1. Đặc điểm cốt lõi: Đầu đo dạng lưỡi (Blade Anvil \u0026amp; Spindle)\u003cbr\u003e\nĐây là tính năng quan trọng nhất giúp giải quyết các bài toán đo lường mà panme đầu phẳng không thể làm được:\u003cbr\u003e\n　‣　Thiết kế lưỡi mỏng: Cả đầu tĩnh và trục đo đều có dạng lưỡi dẹt (độ dày lưỡi thường chỉ khoảng 0.75 mm hoặc 0.4 mm tùy loại).\u003cbr\u003e\n　‣　Công dụng: Chuyên dùng để đo đường kính rãnh trên các trục, các khe hẹp, rãnh then (keyways) và các vị trí khó tiếp cận khác.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e2. Trục đo không xoay (Non-rotating Spindle)\u003cbr\u003e\n　‣　Thước sử dụng cơ chế trục đo tiến lùi thuần túy mà không xoay tròn.\u003cbr\u003e\n　‣　Lợi ích: Giúp hai mặt lưỡi luôn song song với nhau và định vị chính xác vào rãnh cần đo mà không gây ra lực xoắn làm trầy xước chi tiết.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e3. Các phiên bản đầu đo (Type A \u0026amp; Type B) \u003cbr\u003e\nCó hai loại hình dạng lưỡi:\u003cbr\u003e\n　‣　Type A: Lưỡi kẹp có bề mặt liền khối hoàn toàn 0.75mm\u003cbr\u003e\n　‣　Type B: Lưỡi kẹp liền khối có dật cấp mỏng 0.4mm\u003cbr\u003e\n　‣　Type C (Đắp lưỡi Carbide dẹp 0.75mm dài ở mũi)\u003cbr\u003e\n　‣　Type D (Đắp lưỡi Carbide mỏng 0.4mm ngắn ở mũi)\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e4. Dòng Quickmike (Tùy chọn đặc biệt - xem sản phẩm khác)\u003cbr\u003e\nNgoài dòng Digimatic tiêu chuẩn, Series 422 còn có phiên bản Quickmike:\u003cbr\u003e\nTốc độ nhanh: Trục đo di chuyển 10 mm cho mỗi vòng quay, giúp đo nhanh các chi tiết có kích thước khác nhau.\u003cbr\u003e\nChuẩn IP65: Kháng bụi và nước mạnh mẽ.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e3. Công nghệ và Kết nối\u003cbr\u003e\n　‣　Hệ thống ABSOLUTE: Tự động lưu điểm gốc, cho phép bạn bắt đầu đo ngay lập tức mà không cần cài đặt lại Zero mỗi khi bật thước.\u003cbr\u003e\n　‣　Xuất dữ liệu thông minh: Tích hợp cổng Digimatic\/SPC, hoàn toàn tương thích với hệ thống U-WAVE Fit để truyền dữ liệu không dây về máy tính.\u003cbr\u003e\n__________________\u003cbr\u003e\nCác phiên bản:\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 422-230-30　Dãy đo 0 - 25 mm　Sai số ±3 µm　Hệ Metric　Type A\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 422-231-30　Dãy đo 25 - 50 mm　Sai số ±3 µm　Hệ Metric　Type A\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 422-232-30　Dãy đo 50 - 75 mm　Sai số ±3 µm　Hệ Metric　Type A\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 422-233-30　Dãy đo 75 - 100 mm　Sai số ±4 µm　Hệ Metric　Type A\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 422-260-30　Dãy đo 0 - 25 mm　Sai số ±3 µm　Hệ Metric　Type B\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 422-261-30　Dãy đo 25 - 50 mm　Sai số ±3 µm　Hệ Metric　Type B\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 422-270-30　Dãy đo 0 - 25 mm　Sai số ±3 µm　Hệ Metric　Type C\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 422-271-30　Dãy đo 0 - 25 mm　Sai số ±3 µm　Hệ Metric　Type D\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 422-330-30　Dãy đo 0 - 1 in　Sai số ±0.00015 in　Hệ Inch | Metric　Type A\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 422-331-30　Dãy đo 1 - 2 in　Sai số ±0.00015 in　Hệ Inch | Metric　Type A\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 422-332-30　Dãy đo 2 - 3 in　Sai số ±0.00015 in　Hệ Inch | Metric　Type A\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 422-333-30　Dãy đo 3 - 4 in　Sai số ±0.0002 in　Hệ Inch | Metric　Type A\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 422-360-30　Dãy đo 0 - 1 in　Sai số ±0.00015 in　Hệ Inch | Metric　Type B\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 422-361-30　Dãy đo 1 - 2 in　Sai số ±0.00015 in　Hệ Inch | Metric　Type B\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 422-370-30　Dãy đo 0 - 1 in　Sai số ±0.00015 in　Hệ Inch | Metric　Type C\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 422-371-30　Dãy đo 0 - 1 in　Sai số ±0.00015 in　Hệ Inch | Metric　Type D\u003c\/p\u003e","brand":"Mitutoyo","offers":[{"title":"Hệ Metric \/ 0 - 25 mm \/ Mã 422-230-30　Sai số ±3 µm　Type A","offer_id":46107770454204,"sku":"Mitutoyo 422-230-30 | BLM-25MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ 25 - 50 mm \/ Mã 422-231-30　Sai số ±3 µm　Type A","offer_id":46107770486972,"sku":"Mitutoyo 422-231-30 | BLM-50MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ 50 - 75 mm \/ Mã 422-232-30　Sai số ±3 µm　Type A","offer_id":46107770519740,"sku":"Mitutoyo 422-232-30 | BLM-75MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ 75 - 100 mm \/ Mã 422-233-30　Sai số ±4 µm　Type A","offer_id":46107770552508,"sku":"Mitutoyo 422-233-30 | BLM-100MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ 0 - 25 mm \/ Mã 422-260-30　Sai số ±3 µm　Type B","offer_id":46107770585276,"sku":"Mitutoyo 422-260-30 | BLM-25MX\/.4T","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ 25 - 50 mm \/ Mã 422-261-30　Sai số ±3 µm　Type B","offer_id":46107770618044,"sku":"Mitutoyo 422-261-30 | BLM-50MX\/.4T","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ 0 - 25 mm \/ Mã 422-270-30　Sai số ±3 µm　Type C","offer_id":46107770650812,"sku":"Mitutoyo 422-270-30 | BLM-25MXW","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ 0 - 25 mm \/ Mã 422-271-30　Sai số ±3 µm　Type D","offer_id":46107770683580,"sku":"Mitutoyo 422-271-30 | BLM-25MXW\/.4T","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ 0 - 1 in \/ Mã 422-330-30　Sai số ±0.00015 in　Type A","offer_id":46107770716348,"sku":"Mitutoyo 422-330-30 | BLM-1inMX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ 1 - 2 in \/ Mã 422-331-30　Sai số ±0.00015 in　Type A","offer_id":46107770749116,"sku":"Mitutoyo 422-331-30 | BLM-2inMX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ 2 - 3 in \/ Mã 422-332-30　Sai số ±0.00015 in　Type A","offer_id":46107770781884,"sku":"Mitutoyo 422-332-30 | BLM-3inMX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ 3 - 4 in \/ Mã 422-333-30　Sai số ±0.0002 in　Type A","offer_id":46107770814652,"sku":"Mitutoyo 422-333-30 | BLM-4inMX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ 0 - 1 in \/ Mã 422-360-30　Sai số ±0.00015 in　Type B","offer_id":46107770847420,"sku":"Mitutoyo 422-360-30 | BLM-1inMX\/.4T","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ 1 - 2 in \/ Mã 422-361-30　Sai số ±0.00015 in　Type B","offer_id":46107770880188,"sku":"Mitutoyo 422-361-30 | BLM-2inMX\/.4T","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ 0 - 1 in \/ Mã 422-370-30　Sai số ±0.00015 in　Type C","offer_id":46107770912956,"sku":"Mitutoyo 422-370-30 | BLM-1inMXW","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ 0 - 1 in \/ Mã 422-371-30　Sai số ±0.00015 in　Type D","offer_id":46107770945724,"sku":"Mitutoyo 422-371-30 | BLM-1inMXW\/.4T","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0623\/3384\/5692\/files\/9_0012_MITUTOYO_42233030.jpg?v=1790871651"},{"product_id":"mitutoyo_342_quick_mike_sr","title":"Panme điện tử Mitutoyo Quick Mike Series 342 - Crimp Height Micrometers, Dòng Quick Mike đo nhanh, Chuyên đo đầu Cosse","description":"\u003cp\u003ePanme điện tử Mitutoyo Quick Mike Series 342 - Crimp Height Micrometers, Dòng Quick Mike đo nhanh, Chuyên đo đầu Cosse\u003cbr\u003e\nđây là phiên bản đo chiều cao đầu cốt (cosse) - crimp height, khác với loại Point Micrometer cùng series\u003cbr\u003e\nDưới đây là những đặc điểm quan trọng nhất của dòng thước này:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e1. Đặc điểm cốt lõi: Đo chiều cao đầu cốt (Crimp Height)\u003cbr\u003e\n　‣　Thước được thiết kế chuyên dụng để kiểm tra chất lượng kết nối của các đầu cốt dây điện sau khi bấm:\u003cbr\u003e\n　‣　Thiết kế đầu đo đặc thù: Trục đo (spindle) có dạng phẳng mỏng hoặc điểm, kết hợp với đầu tĩnh (anvil) hình chữ V hẹp để ôm sát vào phần thân của đầu cốt.\u003cbr\u003e\n　‣　Công dụng: Đo chính xác chiều cao phần kim loại đã biến dạng sau khi bấm cốt (crimping), giúp đảm bảo độ dẫn điện và lực kéo đứt đạt tiêu chuẩn kỹ thuật.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e2. Các dòng sản phẩm chính\u003cbr\u003e\nDòng sản phẩm này có hai phiên bản công nghệ khác nhau:\u003cbr\u003e\n　‣　Dòng Digimatic (342-271\/371-30): Sử dụng hệ thống ABSOLUTE, tích hợp màn hình LCD và cổng xuất dữ liệu SPC.\u003cbr\u003e\n　‣　Dòng Quickmike (342-451-20):  Trục đo di chuyển nhanh (10mm\/vòng xoay). Không xoay trục đo (non-rotating spindle), giúp tránh làm trầy xước hoặc xê dịch đầu cốt khi đo.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e4. Độ bền và Công nghệ\u003cbr\u003e\n　‣　Chuẩn IP65: Kháng bụi và nước cho dòng điện tử, an toàn khi sử dụng trong môi trường sản xuất công nghiệp.\u003cbr\u003e\n　‣　Kết nối dữ liệu: Tương thích với hệ thống U-WAVE Fit để truyền kết quả đo không dây về máy tính, giúp lập báo cáo chất lượng nhanh chóng.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e__________________\u003cbr\u003e\nCác phiên bản:\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 342-451-20　Dãy đo 0 - 15 mm　Sai số ±3 µm　Hệ Metric\u003c\/p\u003e","brand":"Mitutoyo","offers":[{"title":"Mã 342-451-20　Dãy đo 0 - 15 mm　Sai số ±3 µm　Hệ Metric　","offer_id":46110642045116,"sku":"Mitutoyo 342-451-20 | CHM-15QMX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0623\/3384\/5692\/files\/1_0001_MITUTOYO_34245120.jpg?v=1790871629"},{"product_id":"mitutoyo_342_standard_sr","title":"Panme điện tử Mitutoyo Series 342 - Crimp Height Micrometers, Dòng Digimatic tiêu chuẩn, Chuyên đo đầu Cosse","description":"\u003cp\u003ePanme điện tử Mitutoyo Series 342 - Crimp Height Micrometers, Dòng Digimatic tiêu chuẩn, Chuyên đo đầu Cosse\u003cbr\u003e\nđây là phiên bản đo chiều cao đầu cốt (cosse) - crimp height, khác với loại Point Micrometer cùng series\u003cbr\u003e\nDưới đây là những đặc điểm quan trọng nhất của dòng thước này:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e1. Đặc điểm cốt lõi: Đo chiều cao đầu cốt (Crimp Height)\u003cbr\u003e\n　‣　Thước được thiết kế chuyên dụng để kiểm tra chất lượng kết nối của các đầu cốt dây điện sau khi bấm:\u003cbr\u003e\n　‣　Thiết kế đầu đo đặc thù: Trục đo (spindle) có dạng phẳng mỏng hoặc điểm, kết hợp với đầu tĩnh (anvil) hình chữ V hẹp để ôm sát vào phần thân của đầu cốt.\u003cbr\u003e\n　‣　Công dụng: Đo chính xác chiều cao phần kim loại đã biến dạng sau khi bấm cốt (crimping), giúp đảm bảo độ dẫn điện và lực kéo đứt đạt tiêu chuẩn kỹ thuật.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e2. Các dòng sản phẩm chính\u003cbr\u003e\nDòng sản phẩm này có hai phiên bản công nghệ khác nhau:\u003cbr\u003e\n　‣　Dòng Digimatic (342-271\/371-30): Sử dụng hệ thống ABSOLUTE, tích hợp màn hình LCD và cổng xuất dữ liệu SPC.\u003cbr\u003e\n　‣　Dòng Quickmike (342-451-20):  Trục đo di chuyển nhanh (10mm\/vòng xoay). Không xoay trục đo (non-rotating spindle), giúp tránh làm trầy xước hoặc xê dịch đầu cốt khi đo.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e4. Độ bền và Công nghệ\u003cbr\u003e\n　‣　Chuẩn IP65: Kháng bụi và nước cho dòng điện tử, an toàn khi sử dụng trong môi trường sản xuất công nghiệp.\u003cbr\u003e\n　‣　Kết nối dữ liệu: Tương thích với hệ thống U-WAVE Fit để truyền kết quả đo không dây về máy tính, giúp lập báo cáo chất lượng nhanh chóng.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e__________________\u003cbr\u003e\nCác phiên bản:\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 342-271-30　Dãy đo 0 - 20 mm　Sai số ±3 µm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 342-371-30　Dãy đo 0 - 0.8 in　Sai số ±0.00015 in　Hệ Inch | Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 342-451-20　Dãy đo 0 - 15 mm　Sai số ±3 µm　Hệ Metric　(Dòng Quickmike) xem thông tin ở sản phẩm khác.\u003c\/p\u003e","brand":"Mitutoyo","offers":[{"title":"Mã 342-271-30　Dãy đo 0 - 20 mm　Sai số ±3 µm　Hệ Metric　","offer_id":46110642077884,"sku":"Mitutoyo 342-271-30 | CHM-20MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 342-371-30　Dãy đo 0 - 0.8 in　Sai số ±0.00015 in　Hệ Inch | Metric　","offer_id":46110642110652,"sku":"Mitutoyo 342-371-30 | CHM-.8inMX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0623\/3384\/5692\/files\/1_0001_MITUTOYO_34237130.jpg?v=1790871630"},{"product_id":"mitutoyo_317_change_anvil_sr","title":"Panme điện tử đa năng Mitutoyo Uni-Mike Series 317 - Interchangeable Anvil Micrometers,  Có thể thay đầu đo","description":"\u003cp\u003ePanme điện tử đa năng Mitutoyo Uni-Mike Series 317 - Interchangeable Anvil Micrometers,  Có thể thay đầu đo\u003cbr\u003e\nđây là dòng Panme vạn năng cực kỳ linh hoạt nhờ hệ thống đầu đo có thể thay đổi tùy biến\u003cbr\u003e\nDưới đây là những đặc điểm quan trọng nhất của dòng thước này:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e1. Đặc điểm cốt lõi: Đa năng với đầu tĩnh có thể thay đổi (Interchangeable Anvils)\u003cbr\u003e\nDòng 317 không chỉ có một mặt đo cố định mà đi kèm với các loại đầu đo khác nhau để giải quyết nhiều bài toán đo lường trên cùng một chiếc thước:\u003cbr\u003e\n　‣　Flat Anvil (Đầu phẳng): Dùng để đo độ dày tấm, khoảng cách từ vai đến cạnh (shoulder-edge distance).\u003cbr\u003e\n　‣　Rod Anvil (Đầu thanh trụ): Dùng để đo độ dày thành ống (tubing thickness).\u003cbr\u003e\n　‣　V-Anvil (Đầu chữ V): Có thể dùng để đo đường kính ngoài của các chi tiết nhỏ hoặc các ứng dụng đặc thù khác.\u003cbr\u003e\n　‣　Đo chiều cao đinh tán: Thiết kế này cũng rất lý tưởng để đo chiều cao đầu đinh tán (rivet head height).\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e2. Các tính năng kỹ thuật nổi bật\u003cbr\u003e\n　‣　Chuẩn IP65 (Dòng 317): Kháng bụi và nước xâm nhập, đảm bảo hoạt động ổn định trong môi trường xưởng gia công có dầu và nước tưới nguội.\u003cbr\u003e\n　‣　Cơ chế Ratchet Stop: Duy trì lực đo không đổi, giúp kết quả đo có độ lặp lại cao và chính xác.\u003cbr\u003e\n　‣　Bề mặt đo phủ Carbide: Trục đo (spindle) được gắn hợp kim cứng để chống mài mòn trong quá trình sử dụng lâu dài.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e3.Công nghệ và Kết nối\u003cbr\u003e\n　‣　Hệ thống ABSOLUTE: Cho phép thước bắt đầu đo ngay khi bật nguồn mà không cần thiết lập lại điểm Zero.\u003cbr\u003e\n　‣　Hỗ trợ truyền dữ liệu: Tích hợp cổng Digimatic\/SPC, tương thích với hệ thống U-WAVE Fit giúp truyền dữ liệu không dây về máy tính để quản lý chất lượng.\u003cbr\u003e\n__________________\u003cbr\u003e\nCác phiên bản:\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 317-251-30　Dãy đo 0 - 25 mm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 317-252-30　Dãy đo 25 - 50 mm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 317-351-30　Dãy đo 0 - 1 in　Hệ Inch | Metric　\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 317-352-30　Dãy đo 1 - 2 in　Hệ Inch | Metric　\u003c\/p\u003e","brand":"Mitutoyo","offers":[{"title":"Mã 317-251-30　Dãy đo 0 - 25 mm　Hệ Metric　","offer_id":46110914445500,"sku":"Mitutoyo 317-251-30 | ACM-25MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 317-252-30　Dãy đo 25 - 50 mm　Hệ Metric　","offer_id":46110914478268,"sku":"Mitutoyo 317-252-30 | ACM-50MX","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 317-351-30　Dãy đo 0 - 1 in　Hệ Inch | Metric　","offer_id":46110914511036,"sku":"Mitutoyo 317-351-30 | ACM-1inMXF","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 317-352-30　Dãy đo 1 - 2 in　Hệ Inch | Metric　","offer_id":46110914543804,"sku":"Mitutoyo 317-352-30 | ACM-2inMXF","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0623\/3384\/5692\/files\/3_0006_MITUTOYO_31725130.jpg?v=1790871614"},{"product_id":"mitutoyo_10291140","title":"Bộ 4 cây Panme đo ngoài cơ bản Mitutoyo Series 102 - Standard Analog Micrometer - Mã số 102-911-40. đáp ứng dãy đo từ 0 - 100mm","description":"\u003cp\u003eBộ 4 cây Panme đo ngoài cơ bản Mitutoyo Series 102 - Standard Analog Micrometer - Mã số 102-911-40\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e1. Đặc điểm thiết kế: Khung cách nhiệt (Heat-insulated Frame)\u003cbr\u003e\n　‣　Khung bọc cách nhiệt: Điểm nổi bật nhất là phần khung được bọc nhựa cách nhiệt. Điều này giúp ngăn nhiệt độ từ bàn tay người sử dụng truyền vào khung thép, hạn chế sự giãn nở nhiệt gây sai số khi đo lâu.\u003cbr\u003e\n　‣　Thiết kế vát (Cut-away frame): Phần khung phía sau đầu tĩnh (anvil) được thiết kế vát mỏng, giúp thước có thể lách vào được những vị trí hẹp mà các dòng panme khung dày không vào được.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e2. Cơ chế kiểm soát lực đo\u003cbr\u003e\n　‣　Ratchet Stop (Bánh cóc): Phát ra tiếng \"tạch tạch\" khi đạt đủ lực đo. Phù hợp cho việc thao tác bằng một tay.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e3. Ưu điểm về vật liệu\u003cbr\u003e\n　‣　Mặt đo phủ Carbide: Cả đầu tĩnh và trục đo đều được gắn hợp kim Carbide siêu cứng, giúp chống mài mòn bề mặt đo qua hàng nghìn lần sử dụng, duy trì độ phẳng lâu dài.\u003cbr\u003e\n____________________\u003cbr\u003e\nCác mã thước có trong bộ 102-911-40\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 102-301　Dãy đo 0 - 25 mm　Sai số ±2 µm　Hệ Metric　Ratchet stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 102-302　Dãy đo 25 - 50 mm　Sai số ±2 µm　Hệ Metric　Ratchet stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 102-303　Dãy đo 50 - 75 mm　Sai số ±2 µm　Hệ Metric　Ratchet stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 102-304　Dãy đo 75 - 100 mm　Sai số ±3 µm　Hệ Metric　Ratchet stop\u003c\/p\u003e","brand":"Mitutoyo","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":46116719952060,"sku":"Mitutoyo 102-911-40","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0623\/3384\/5692\/files\/1_0001_MITUTOYO_10291140.jpg?v=1790871481"},{"product_id":"mitutoyo_102_standard_sr","title":"Panme đo ngoài cơ bản Mitutoyo Series 102 - Standard Analog Micrometer","description":"\u003cp\u003ePanme đo ngoài cơ bản Mitutoyo Series 102 - Standard Analog Micrometer\u003cbr\u003e\nđây là dòng Panme đo ngoài cơ bản (Analog), được coi là \"tiêu chuẩn vàng\" cho các phép đo thủ công nhờ thiết kế bền bỉ và độ chính xác ổn định\u003cbr\u003e\ncác đặc điểm chi tiết của dòng thước này:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e1. Đặc điểm thiết kế: Khung cách nhiệt (Heat-insulated Frame)\u003cbr\u003e\n　‣　Khung bọc cách nhiệt: Điểm nổi bật nhất là phần khung được bọc nhựa cách nhiệt. Điều này giúp ngăn nhiệt độ từ bàn tay người sử dụng truyền vào khung thép, hạn chế sự giãn nở nhiệt gây sai số khi đo lâu.\u003cbr\u003e\n　‣　Thiết kế vát (Cut-away frame): Phần khung phía sau đầu tĩnh (anvil) được thiết kế vát mỏng, giúp thước có thể lách vào được những vị trí hẹp mà các dòng panme khung dày không vào được.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e2. Hai cơ chế kiểm soát lực đo\u003cbr\u003e\nCó hai loại cơ chế giúp đảm bảo lực ép lên chi tiết luôn đồng nhất:\u003cbr\u003e\n　‣　Ratchet Stop (Bánh cóc): Phát ra tiếng \"tạch tạch\" khi đạt đủ lực đo. Phù hợp cho việc thao tác bằng một tay.\u003cbr\u003e\n　‣　Friction Thimble (Ống trượt ma sát): Trục xoay sẽ tự trượt khi đủ lực, vận hành êm ái hơn và thường được ưu tiên khi cần đo cực kỳ tinh tế.\u003c\/p\u003e\n\n \u003cp\u003e　❗Các model 102-311\/313\/312 có thêm vạch chia phụ (Vernier scale) trên ống lót để đọc đến độ chính xác 0.001 mm\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e3. Ưu điểm về vật liệu\u003cbr\u003e\n　‣　Mặt đo phủ Carbide: Cả đầu tĩnh và trục đo đều được gắn hợp kim Carbide siêu cứng, giúp chống mài mòn bề mặt đo qua hàng nghìn lần sử dụng, duy trì độ phẳng lâu dài.\u003cbr\u003e\n____________________\u003cbr\u003e\nCác phiên bản\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 102-301　Dãy đo 0 - 25 mm　Sai số ±2 µm　Hệ Metric　Ratchet stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 102-302　Dãy đo 25 - 50 mm　Sai số ±2 µm　Hệ Metric　Ratchet stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 102-303　Dãy đo 50 - 75 mm　Sai số ±2 µm　Hệ Metric　Ratchet stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 102-304　Dãy đo 75 - 100 mm　Sai số ±3 µm　Hệ Metric　Ratchet stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 102-311　Dãy đo 0 - 25 mm　Sai số ±1 µm　Hệ Metric　Ratchet stop + Vạch chia phụ\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 102-313　Dãy đo 0 - 25 mm　Sai số ±1 µm　Hệ Metric　Friction thimble + Vạch chia phụ\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 102-312　Dãy đo 25 - 50 mm　Sai số ±2 µm　Hệ Metric　Ratchet stop + Vạch chia phụ\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 102-327-10　Dãy đo 0 - 1 in　Sai số ±0.0001 in　Hệ Inch　Ratchet stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 102-329-10　Dãy đo 0 - 1 in　Sai số ±0.0001 in　Hệ Inch　Friction thimble\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 102-328-10　Dãy đo 1 - 2 in　Sai số ±0.0001 in　Hệ Inch　Ratchet stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 102-330-10　Dãy đo 1 - 2 in　Sai số ±0.0001 in　Hệ Inch　Friction thimble\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 102-331-10　Dãy đo 2 - 3 in　Sai số ±0.0001 in　Hệ Inch　Ratchet stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 102-332-10　Dãy đo 3 - 4 in　Sai số ±0.00015 in　Hệ Inch　Ratchet stop\u003c\/p\u003e","brand":"Mitutoyo","offers":[{"title":"Hệ Metric \/ 0 - 25 mm \/ Mã 102-301　Dãy đo 0 - 25 mm　Sai số ±2 µm　Ratchet stop","offer_id":46116719984828,"sku":"Mitutoyo 102-301","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ 25 - 50 mm \/ Mã 102-302　Dãy đo 25 - 50 mm　Sai số ±2 µm　Ratchet stop","offer_id":46116720017596,"sku":"Mitutoyo 102-302","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ 50 - 75 mm \/ Mã 102-303　Dãy đo 50 - 75 mm　Sai số ±2 µm　Ratchet stop","offer_id":46116720050364,"sku":"Mitutoyo 102-303","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ 75 - 100 mm \/ Mã 102-304　Dãy đo 75 - 100 mm　Sai số ±3 µm　Ratchet stop","offer_id":46116720083132,"sku":"Mitutoyo 102-304","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ 0 - 25 mm \/ Mã 102-311　Dãy đo 0 - 25 mm　Sai số ±1 µm　Ratchet stop + Vạch chia phụ","offer_id":46116720115900,"sku":"Mitutoyo 102-311","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ 0 - 25 mm \/ Mã 102-313　Dãy đo 0 - 25 mm　Sai số ±1 µm　Friction thimble + Vạch chia phụ","offer_id":46116720148668,"sku":"Mitutoyo 102-313","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ 25 - 50 mm \/ Mã 102-312　Dãy đo 25 - 50 mm　Sai số ±2 µm　Ratchet stop + Vạch chia phụ","offer_id":46116720181436,"sku":"Mitutoyo 102-312","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch \/ 0 - 1 in \/ Mã 102-327-10　Dãy đo 0 - 1 in　Sai số ±0.0001 in　Ratchet stop","offer_id":46116720214204,"sku":"Mitutoyo 102-327-10","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch \/ 0 - 1 in \/ Mã 102-329-10　Dãy đo 0 - 1 in　Sai số ±0.0001 in　Friction thimble","offer_id":46116720246972,"sku":"Mitutoyo 102-329-10","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch \/ 1 - 2 in \/ Mã 102-328-10　Dãy đo 1 - 2 in　Sai số ±0.0001 in　Ratchet stop","offer_id":46116720279740,"sku":"Mitutoyo 102-328-10","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch \/ 1 - 2 in \/ Mã 102-330-10　Dãy đo 1 - 2 in　Sai số ±0.0001 in　Friction thimble","offer_id":46116720312508,"sku":"Mitutoyo 102-330-10","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch \/ 2 - 3 in \/ Mã 102-331-10　Dãy đo 2 - 3 in　Sai số ±0.0001 in　Ratchet stop","offer_id":46116720345276,"sku":"Mitutoyo 102-331-10","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch \/ 3 - 4 in \/ Mã 102-332-10　Dãy đo 3 - 4 in　Sai số ±0.00015 in　Ratchet stop","offer_id":46116720378044,"sku":"Mitutoyo 102-332-10","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0623\/3384\/5692\/files\/9_0015_MITUTOYO_102301.jpg?v=1790871484"},{"product_id":"mitutoyo_102_ratches_thimble_sr","title":"Panme đo ngoài cơ bản Mitutoyo Series 102 - Ratchet Thimble Micrometer. Dòng cải tiến với bánh cóc trên ống xoay","description":"\u003cp\u003ePanme đo ngoài cơ bản Mitutoyo Series 102 - Ratchet Thimble Micrometer. Dòng cải tiến với bánh cóc trên ống xoay\u003cbr\u003e\nđây là một phiên bản cải tiến đặc biệt của dòng panme 102 tiêu chuẩn, tập trung vào việc thao tác bằng một tay một cách dễ dàng và đồng nhất.\u003cbr\u003e\nnhững điểm khác biệt và tính năng nổi bật của dòng này:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e1. Cơ chế Ratchet Thimble (Bánh cóc trên ống xoay) - Đây là đặc điểm quan trọng nhất của dòng thước này:\u003cbr\u003e\n　‣　Thao tác một tay: Cơ chế bánh cóc được tích hợp trực tiếp vào cả ống xoay (thimble) và núm vặn nhanh (speeder). Điều này cho phép bạn xoay thước bằng ngón cái và ngón trỏ nhưng vẫn đạt được lực đo tiêu chuẩn, thay vì phải với tay ra tận núm vặn ở cuối thước.\u003cbr\u003e\n　‣　Âm thanh rõ ràng: Khi đạt đến lực đo thiết lập sẵn, cơ chế sẽ phát ra tiếng \"tạch\" rõ rệt, đảm bảo rằng phép đo đang được thực hiện với lực không đổi, giúp kết quả đo có độ lặp lại cực cao giữa các lần đo khác nhau.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e2. Cấu tạo và Độ bền\u003cbr\u003e\n　‣　Khung cách nhiệt (Heat-insulated frame): Giống như dòng 102 tiêu chuẩn, thước có phần khung bọc nhựa cách nhiệt để ngăn nhiệt độ cơ thể làm giãn nở khung thép.\u003cbr\u003e\n　‣　Mặt đo phủ Carbide: Các bề mặt tiếp xúc được gắn hợp kim Carbide siêu cứng để chống mài mòn, đảm bảo độ phẳng và độ song song trong thời gian dài.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e3. Dòng Ratchet Thimble đặc biệt hữu ích trong các trường hợp:\u003cbr\u003e\n　‣　Kiểm tra mẫu nhanh ngay trên dây chuyền sản xuất (nơi công nhân thường chỉ rảnh một tay).\u003cbr\u003e\n　‣　Người mới sử dụng thước: Cơ chế bánh cóc trên ống xoay giúp họ dễ dàng làm quen với việc kiểm soát lực đo hơn so với loại panme cơ truyền thống\u003cbr\u003e\n____________________\u003cbr\u003e\nCác phiên bản\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 102-701　Dãy đo 0 - 25 mm　Sai số ±2 µm　Hệ Metric　Ratchet Thimble　Bước đo 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 102-707　Dãy đo 0 - 25 mm　Sai số ±2 µm　Hệ Metric　Ratchet Thimble　Bước đo 0.001 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 102-702　Dãy đo 25 - 50 mm　Sai số ±2 µm　Hệ Metric　Ratchet Thimble　Bước đo 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 102-708　Dãy đo 25 - 50 mm　Sai số ±2 µm　Hệ Metric　Ratchet Thimble　Bước đo 0.001 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 102-717　Dãy đo 0 - 1 in　Sai số ±0.0001 in　Hệ Inch　Ratchet Thimble　Bước đo 0.0001 inch\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 102-718　Dãy đo 1 - 2 in　Sai số ±0.0001 in　Hệ Inch　Ratchet Thimble　Bước đo 0.0001 inch\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e　⭐　Nếu bạn cần một chiếc panme cơ học (không dùng pin) nhưng lại muốn sự tiện lợi và chính xác của việc kiểm soát lực đo bằng một tay, Series 102 Ratchet Thimble là sự lựa chọn tối ưu\u003c\/p\u003e","brand":"Mitutoyo","offers":[{"title":"Hệ Metric \/ Mã 102-701　Dãy đo 0 - 25 mm　Sai số ±2 µm　Bước đo 0.01 mm","offer_id":46130136154300,"sku":"Mitutoyo 102-701 | M317-25","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 102-707　Dãy đo 0 - 25 mm　Sai số ±2 µm　Bước đo 0.001 mm","offer_id":46129743823036,"sku":"Mitutoyo 102-707 | M327-25","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 102-702　Dãy đo 25 - 50 mm　Sai số ±2 µm　Bước đo 0.01 mm","offer_id":46130136187068,"sku":"Mitutoyo 102-702 | M317-50","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 102-708　Dãy đo 25 - 50 mm　Sai số ±2 µm　Bước đo 0.001 mm","offer_id":46129743888572,"sku":"Mitutoyo 102-708 | M327-50","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch \/ Mã 102-717　Dãy đo 0 - 1 in　Sai số ±0.0001 in　Bước đo 0.0001 inch","offer_id":46129743921340,"sku":"Mitutoyo 102-717 | M327-1in","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch \/ Mã 102-718　Dãy đo 1 - 2 in　Sai số ±0.0001 in　Bước đo 0.0001 inch","offer_id":46129743954108,"sku":"Mitutoyo 102-718 | M327-2in","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0623\/3384\/5692\/files\/1_0009_MITUTOYO_102701.jpg?v=1790871482"},{"product_id":"mitutoyo_10391340","title":"Bộ 6 cây Panme đo ngoài Mitutoyo Mã số 103-913-40, đáp ứng dãy đo từ 0 - 150mm","description":"\u003cp\u003eBộ 6 cây Panme đo ngoài Mitutoyo Mã số 103-913-40, đáp ứng dãy đo từ 0 - 150mm \u003cbr\u003e\nbộ mã số 103-913-40 là một trong những bộ Panme cơ học (analog) phổ biến nhất của Mitutoyo, được thiết kế để cung cấp một giải pháp đo lường toàn diện cho các xưởng cơ khí.\u003cbr\u003e\nBộ 103-913-40 bao gồm 06 chiếc Panme dòng 103: Bao gồm các dải đo nối tiếp nhau từ 0 đến 150 mm.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e　‣　103-13　70 - 25 mm\u003cbr\u003e\n　‣　103-138　25 - 50 mm\u003cbr\u003e\n　‣　103-139　50 - 75 mm\u003cbr\u003e\n　‣　103-140　75 - 100 mm\u003cbr\u003e\n　‣　103-141　100 - 125 mm\u003cbr\u003e\n　‣　103-142　125 - 150 mm\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e05 thanh chuẩn (Setting Standards): Dùng để hiệu chỉnh điểm 0 cho các thước có dải đo từ 25mm trở lên (25, 50, 75, 100, 125mm).\u003cbr\u003e\nPhụ kiện: Bao gồm 01 chìa vặn (spanner) để hiệu chỉnh và hộp đựng bằng gỗ hoặc nhựa cao cấp giúp bảo quản toàn bộ dàn thước\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eThông số kỹ thuật chung\u003cbr\u003e\n　‣　Độ chia (Graduation): 0.01 mm.\u003cbr\u003e\n　‣　Độ chính xác (Sai số JMPE) Từ 0 - 100 mm:  ±2 µm.  　| 　Từ 100 - 150 mm: ±3 µm.\u003cbr\u003e\n　‣　Bề mặt đo: Phủ hợp kim cứng Carbide chống mài mòn, đảm bảo độ phẳng và độ song song trong thời gian dài.\u003cbr\u003e\n　‣　Lực đo: Trang bị cơ chế Ratchet Stop (bánh cóc) để duy trì lực đo ổn định giữa các lần đo và giữa các người dùng khác nhau.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eƯu điểm của bộ 103-913-40\u003cbr\u003e\n　‣　Tính kinh tế: Việc mua theo bộ luôn có chi phí thấp hơn đáng kể so với việc mua lẻ từng chiếc thước riêng biệt.\u003cbr\u003e\n　‣　Độ tin cậy cao: Vì là thước cơ (analog), bạn không cần lo lắng về việc hết pin, hỏng mạch điện tử hay nhiễu từ trường trong môi trường nhà xưởng.\u003cbr\u003e\n　‣　Dải đo linh hoạt: Với khả năng đo từ 0 đến 150mm, bộ này đáp ứng được hơn 80% các nhu cầu đo kiểm chi tiết máy thông thường trong gia công cơ khí.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eBộ 103-913-40 là lựa chọn \"vỡ lòng\" nhưng cũng là chuyên nghiệp nhất cho bất kỳ xưởng gia công nào muốn bắt đầu trang bị hệ thống đo kiểm chính xác cao từ Mitutoyo\u003c\/p\u003e","brand":"Mitutoyo","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":46130136252604,"sku":"Mitutoyo 103-913-40 | OMST-150B","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0623\/3384\/5692\/files\/9_0001_MITUTOYO_10391340_e511245e-a5a1-49b8-9db0-e306c10c13af.jpg?v=1790871491"},{"product_id":"mitutoyo_10391440","title":"Bộ 12 cây Panme đo ngoài Mitutoyo Mã số 103-914-40, đáp ứng dãy đo từ 0 - 300mm","description":"\u003cp\u003eBộ 12 cây Panme đo ngoài Mitutoyo Mã số 103-914-40, đáp ứng dãy đo từ 0 - 300mm\u003cbr\u003e\nbộ mã số 103-914-40 là một trong những bộ Panme cơ học (analog) phổ biến nhất của Mitutoyo, được thiết kế để cung cấp một giải pháp đo lường toàn diện cho các xưởng cơ khí.\u003cbr\u003e\nBộ 103-913-40 bao gồm 06 chiếc Panme dòng 103: Bao gồm các dải đo nối tiếp nhau từ 0 đến 150 mm.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e　‣　103-13　70 - 25 mm\u003cbr\u003e\n　‣　103-138　25 - 50 mm\u003cbr\u003e\n　‣　103-139　50 - 75 mm\u003cbr\u003e\n　‣　103-140　75 - 100 mm\u003cbr\u003e\n　‣　103-141　100 - 125 mm\u003cbr\u003e\n　‣　103-142　125 - 150 mm\u003cbr\u003e\n　‣　103-143　150 - 175 mm\u003cbr\u003e\n　‣　103-144　175 - 200 mm\u003cbr\u003e\n　‣　103-145　200 - 225 mm\u003cbr\u003e\n　‣　103-146　225 - 250 mm\u003cbr\u003e\n　‣　103-147　250 - 275 mm\u003cbr\u003e\n　‣　103-148　275 - 300 mm\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e11 thanh chuẩn (Setting Standards): Để hiệu chỉnh điểm 0 cho tất cả các thước (trừ cây 0-25mm).\u003cbr\u003e\nPhụ kiện: Bao gồm 01 chìa vặn (spanner) để hiệu chỉnh và hộp đựng bằng gỗ hoặc nhựa cao cấp giúp bảo quản toàn bộ dàn thước\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eThông số kỹ thuật chung\u003cbr\u003e\n　‣　Độ chia (Graduation): 0.01 mm.\u003cbr\u003e\n　‣　Bề mặt đo: Phủ hợp kim cứng Carbide chống mài mòn, đảm bảo độ phẳng và độ song song trong thời gian dài.\u003cbr\u003e\n　‣　Lực đo: Trang bị cơ chế Ratchet Stop (bánh cóc) để duy trì lực đo ổn định giữa các lần đo và giữa các người dùng khác nhau.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eƯu điểm của bộ 103-914-40\u003cbr\u003e\n　‣　Tính kinh tế: Việc mua theo bộ luôn có chi phí thấp hơn đáng kể so với việc mua lẻ từng chiếc thước riêng biệt.\u003cbr\u003e\n　‣　Độ tin cậy cao: Vì là thước cơ (analog), bạn không cần lo lắng về việc hết pin, hỏng mạch điện tử hay nhiễu từ trường trong môi trường nhà xưởng.\u003cbr\u003e\n　‣　Dải đo linh hoạt: Với khả năng đo từ 0 đến 150mm, bộ này đáp ứng được hơn 80% các nhu cầu đo kiểm chi tiết máy thông thường trong gia công cơ khí.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eBộ 103-914-40 là lựa chọn chuyên nghiệp nhất cho bất kỳ xưởng gia công nào muốn bắt đầu trang bị hệ thống đo kiểm chính xác cao từ Mitutoyo\u003c\/p\u003e","brand":"Mitutoyo","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":46131237421244,"sku":"Mitutoyo 103-914-40 | OMST1-300B","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0623\/3384\/5692\/files\/2_0013_MITUTOYO_10391440.jpg?v=1790871492"},{"product_id":"mitutoyo_103_metric_250500_sr","title":"Panme đo ngoài Mitutoyo Series 103 hệ Metric, Nhóm dãy đo từ 250 - 500 mm","description":"\u003cp\u003ePanme đo ngoài Mitutoyo Series 103 hệ Metric, Nhóm dãy đo từ 250 - 500 mm\u003cbr\u003e\nđây là dòng Panme đo ngoài cơ học (Analog) mang tính biểu tượng nhất của Mitutoyo. Nếu dòng 102 nổi bật với khung cách nhiệt, thì dòng 103 được biết đến như một \"tượng đài\" về sự đơn giản, bền bỉ và dải đo cực kỳ rộng\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e1. Đặc điểm cốt lõi: Thiết kế cổ điển và đơn giản\u003cbr\u003e\n　‣　Dòng thước nền tảng: Mitutoyo giới thiệu đây là dòng sản phẩm đại diện cho nguồn gốc hình thành của công ty, tập trung vào độ chính xác thuần túy mà không cần các tính năng điện tử phức tạp.\u003cbr\u003e\n　‣　Trọng lượng nhẹ: Thiết kế khung thép đơn giản giúp thước nhẹ hơn, giúp người thợ không bị mỏi tay khi phải đo kiểm liên tục trong thời gian dài.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e2. Dải đo cực lớn (Lên đến 1000mm)\u003cbr\u003e\nĐiểm mạnh nhất của Series 103 là khả năng đáp ứng mọi kích thước phôi:\u003cbr\u003e\n　‣　Trong khi các dòng điện tử thường giới hạn ở dải đo nhỏ, Series 103 có các model đo được các chi tiết khổng lồ lên đến 1 mét (975 - 1000mm).\u003cbr\u003e\n　‣　Các model lớn được trang bị khung ống (pipe frame) để giảm trọng lượng nhưng vẫn đảm bảo độ cứng vững cần thiết.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e3. Đặc tính kỹ thuật\u003cbr\u003e\n　‣　Bề mặt đo phủ Carbide: Giống như các dòng cao cấp khác, mặt anvil và spindle đều được gắn hợp kim Carbide để chống mài mòn, giữ cho bề mặt luôn phẳng và song song.\u003cbr\u003e\n　‣　Cơ chế Ratchet Stop: Đảm bảo lực đo luôn ổn định ở mức 5-10N, giúp kết quả đo đồng nhất giữa các người dùng khác nhau.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eNếu bạn cần một bộ Panme tin cậy, không lo hết pin, và có thể đo được từ những chi tiết nhỏ nhất đến những trục máy khổng lồ, Series 103 là lựa chọn kinh tế và hiệu quả nhất\u003cbr\u003e\n________________\u003cbr\u003e\nDãy sản phẩm: Npower chia thành 4 nhóm. \u003cbr\u003e\n________________\u003cbr\u003e\nNhóm 1 - dãy đo từ 25mm - 250mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-129　Dãy đo 0 - 25 mm　Sai số ±2 µm　Vạch chia 0.001 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-137　Dãy đo 0 - 25 mm　Sai số ±2 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-130　Dãy đo 25 - 50 mm　Sai số ±2 µm　Vạch chia 0.001 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-138　Dãy đo 25 - 50 mm　Sai số ±2 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-139-10　Dãy đo 50 - 75 mm　Sai số ±2 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-255　Dãy đo 50 - 75 mm　Sai số ±2 µm　Vạch chia 0.001 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-140-10　Dãy đo 75 - 100 mm　Sai số ±2 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-256　Dãy đo 75 - 100 mm　Sai số ±2 µm　Vạch chia 0.001 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-141-10　Dãy đo 100 - 125 mm　Sai số ±3 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-257　Dãy đo 100 - 125 mm　Sai số ±3 µm　Vạch chia 0.001 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-142-10　Dãy đo 125 - 150 mm　Sai số ±3 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-258　Dãy đo 125 - 150 mm　Sai số ±3 µm　Vạch chia 0.001 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-143-10　Dãy đo 150 - 175 mm　Sai số ±4 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-144-10　Dãy đo 175 - 200 mm　Sai số ±4 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-145-10　Dãy đo 200 - 225 mm　Sai số ±4 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-146-10　Dãy đo 225 - 250 mm　Sai số ±4 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n________________\u003cbr\u003e\nNhóm 2 - dãy đo từ 250mm - 500mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-147-10　Dãy đo 250 - 275 mm　Sai số ±5 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-148-10　Dãy đo 275 - 300 mm　Sai số ±5 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-149　Dãy đo 300 - 325 mm　Sai số ±6 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-150　Dãy đo 325 - 350 mm　Sai số ±6 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-151　Dãy đo 350 - 375 mm　Sai số ±6 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-152　Dãy đo 375 - 400 mm　Sai số ±6 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-153　Dãy đo 400 - 425 mm　Sai số ±7 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-154　Dãy đo 425 - 450 mm　Sai số ±7 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-155　Dãy đo 450 - 475 mm　Sai số ±8 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-156　Dãy đo 475 - 500 mm　Sai số ±8 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n________________\u003cbr\u003e\nNhóm 3 - dãy đo từ 500mm - 750mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-157　Dãy đo 500 - 525 mm　Sai số ±9 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-158　Dãy đo 525 - 550 mm　Sai số ±9 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-159　Dãy đo 550 - 575 mm　Sai số ±9 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-160　Dãy đo 575 - 600 mm　Sai số ±9 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-161　Dãy đo 600 - 625 mm　Sai số ±10 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-162　Dãy đo 625 - 650 mm　Sai số ±10 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-163　Dãy đo 650 - 675 mm　Sai số ±10 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-164　Dãy đo 675 - 700 mm　Sai số ±10 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-165　Dãy đo 700 - 725 mm　Sai số ±11 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-166　Dãy đo 725 - 750 mm　Sai số ±11 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n________________\u003cbr\u003e\nNhóm 4 - dãy đo từ 750mm - 1000mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-167　Dãy đo 750 - 775 mm　Sai số ±11 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-168　Dãy đo 775 - 800 mm　Sai số ±12 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-169　Dãy đo 800 - 825 mm　Sai số ±12 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-170　Dãy đo 825 - 850 mm　Sai số ±13 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-171　Dãy đo 850 - 875 mm　Sai số ±13 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-172　Dãy đo 875 - 900 mm　Sai số ±13 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-173　Dãy đo 900 - 925 mm　Sai số ±14 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-174　Dãy đo 925 - 950 mm　Sai số ±14 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-175　Dãy đo 950 - 975 mm　Sai số ±15 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-176　Dãy đo 975 - 1000 mm　Sai số ±15 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003c\/p\u003e","brand":"Mitutoyo","offers":[{"title":"Mã 103-147-10　Dãy đo 250 - 275 mm　Sai số ±5 µm","offer_id":46135180198076,"sku":"Mitutoyo 103-147-10 | OM-275","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-148-10　Dãy đo 275 - 300 mm　Sai số ±5 µm","offer_id":46135180230844,"sku":"Mitutoyo 103-148-10 | OM-300","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-149　Dãy đo 300 - 325 mm　Sai số ±6 µm","offer_id":46135180263612,"sku":"Mitutoyo 103-149 | OM-325","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-150　Dãy đo 325 - 350 mm　Sai số ±6 µm","offer_id":46135180296380,"sku":"Mitutoyo 103-150 | OM-350","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-151　Dãy đo 350 - 375 mm　Sai số ±6 µm","offer_id":46135180329148,"sku":"Mitutoyo 103-151 | OM-375","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-152　Dãy đo 375 - 400 mm　Sai số ±6 µm","offer_id":46135180361916,"sku":"Mitutoyo 103-152 | OM-400","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-153　Dãy đo 400 - 425 mm　Sai số ±7 µm","offer_id":46135180394684,"sku":"Mitutoyo 103-153 | OM-425","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-154　Dãy đo 425 - 450 mm　Sai số ±7 µm","offer_id":46135180427452,"sku":"Mitutoyo 103-154 | OM-450","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-155　Dãy đo 450 - 475 mm　Sai số ±8 µm","offer_id":46135180460220,"sku":"Mitutoyo 103-155 | OM-475","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-156　Dãy đo 475 - 500 mm　Sai số ±8 µm","offer_id":46135180492988,"sku":"Mitutoyo 103-156 | OM-500","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0623\/3384\/5692\/files\/1_0002_MITUTOYO_103_metric_250500_sr.jpg?v=1790871502"},{"product_id":"mitutoyo_103_metric_25250_sr","title":"Panme đo ngoài Mitutoyo Series 103 hệ Metric, Nhóm Dãy đo từ 0 - 250 mm","description":"\u003cp\u003ePanme đo ngoài Mitutoyo Series 103 hệ Metric, Nhóm Dãy đo từ 0 - 250 mm\/ 1000mm\u003cbr\u003e\nđây là dòng Panme đo ngoài cơ học (Analog) mang tính biểu tượng nhất của Mitutoyo. Nếu dòng 102 nổi bật với khung cách nhiệt, thì dòng 103 được biết đến như một \"tượng đài\" về sự đơn giản, bền bỉ và dải đo cực kỳ rộng\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e1. Đặc điểm cốt lõi: Thiết kế cổ điển và đơn giản\u003cbr\u003e\n　‣　Dòng thước nền tảng: Mitutoyo giới thiệu đây là dòng sản phẩm đại diện cho nguồn gốc hình thành của công ty, tập trung vào độ chính xác thuần túy mà không cần các tính năng điện tử phức tạp.\u003cbr\u003e\n　‣　Trọng lượng nhẹ: Thiết kế khung thép đơn giản giúp thước nhẹ hơn, giúp người thợ không bị mỏi tay khi phải đo kiểm liên tục trong thời gian dài.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e2. Dải đo cực lớn (Lên đến 1000mm)\u003cbr\u003e\nĐiểm mạnh nhất của Series 103 là khả năng đáp ứng mọi kích thước phôi:\u003cbr\u003e\n　‣　Trong khi các dòng điện tử thường giới hạn ở dải đo nhỏ, Series 103 có các model đo được các chi tiết khổng lồ lên đến 1 mét (975 - 1000mm).\u003cbr\u003e\n　‣　Các model lớn được trang bị khung ống (pipe frame) để giảm trọng lượng nhưng vẫn đảm bảo độ cứng vững cần thiết.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e3. Đặc tính kỹ thuật\u003cbr\u003e\n　‣　Bề mặt đo phủ Carbide: Giống như các dòng cao cấp khác, mặt anvil và spindle đều được gắn hợp kim Carbide để chống mài mòn, giữ cho bề mặt luôn phẳng và song song.\u003cbr\u003e\n　‣　Cơ chế Ratchet Stop: Đảm bảo lực đo luôn ổn định ở mức 5-10N, giúp kết quả đo đồng nhất giữa các người dùng khác nhau.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eNếu bạn cần một bộ Panme tin cậy, không lo hết pin, và có thể đo được từ những chi tiết nhỏ nhất đến những trục máy khổng lồ, Series 103 là lựa chọn kinh tế và hiệu quả nhất\u003cbr\u003e\n________________\u003cbr\u003e\nDãy sản phẩm: Npower chia thành 4 nhóm. \u003cbr\u003e\n________________\u003cbr\u003e\nNhóm 1 - dãy đo từ 25mm - 250mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-129　Dãy đo 0 - 25 mm　Sai số ±2 µm　Vạch chia 0.001 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-137　Dãy đo 0 - 25 mm　Sai số ±2 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-130　Dãy đo 25 - 50 mm　Sai số ±2 µm　Vạch chia 0.001 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-138　Dãy đo 25 - 50 mm　Sai số ±2 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-139-10　Dãy đo 50 - 75 mm　Sai số ±2 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-255　Dãy đo 50 - 75 mm　Sai số ±2 µm　Vạch chia 0.001 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-140-10　Dãy đo 75 - 100 mm　Sai số ±2 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-256　Dãy đo 75 - 100 mm　Sai số ±2 µm　Vạch chia 0.001 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-141-10　Dãy đo 100 - 125 mm　Sai số ±3 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-257　Dãy đo 100 - 125 mm　Sai số ±3 µm　Vạch chia 0.001 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-142-10　Dãy đo 125 - 150 mm　Sai số ±3 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-258　Dãy đo 125 - 150 mm　Sai số ±3 µm　Vạch chia 0.001 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-143-10　Dãy đo 150 - 175 mm　Sai số ±4 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-144-10　Dãy đo 175 - 200 mm　Sai số ±4 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-145-10　Dãy đo 200 - 225 mm　Sai số ±4 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-146-10　Dãy đo 225 - 250 mm　Sai số ±4 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n________________\u003cbr\u003e\nNhóm 2 - dãy đo từ 250mm - 500mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-147-10　Dãy đo 250 - 275 mm　Sai số ±5 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-148-10　Dãy đo 275 - 300 mm　Sai số ±5 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-149　Dãy đo 300 - 325 mm　Sai số ±6 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-150　Dãy đo 325 - 350 mm　Sai số ±6 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-151　Dãy đo 350 - 375 mm　Sai số ±6 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-152　Dãy đo 375 - 400 mm　Sai số ±6 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-153　Dãy đo 400 - 425 mm　Sai số ±7 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-154　Dãy đo 425 - 450 mm　Sai số ±7 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-155　Dãy đo 450 - 475 mm　Sai số ±8 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-156　Dãy đo 475 - 500 mm　Sai số ±8 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n________________\u003cbr\u003e\nNhóm 3 - dãy đo từ 500mm - 750mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-157　Dãy đo 500 - 525 mm　Sai số ±9 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-158　Dãy đo 525 - 550 mm　Sai số ±9 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-159　Dãy đo 550 - 575 mm　Sai số ±9 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-160　Dãy đo 575 - 600 mm　Sai số ±9 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-161　Dãy đo 600 - 625 mm　Sai số ±10 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-162　Dãy đo 625 - 650 mm　Sai số ±10 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-163　Dãy đo 650 - 675 mm　Sai số ±10 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-164　Dãy đo 675 - 700 mm　Sai số ±10 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-165　Dãy đo 700 - 725 mm　Sai số ±11 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-166　Dãy đo 725 - 750 mm　Sai số ±11 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n________________\u003cbr\u003e\nNhóm 4 - dãy đo từ 750mm - 1000mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-167　Dãy đo 750 - 775 mm　Sai số ±11 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-168　Dãy đo 775 - 800 mm　Sai số ±12 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-169　Dãy đo 800 - 825 mm　Sai số ±12 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-170　Dãy đo 825 - 850 mm　Sai số ±13 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-171　Dãy đo 850 - 875 mm　Sai số ±13 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-172　Dãy đo 875 - 900 mm　Sai số ±13 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-173　Dãy đo 900 - 925 mm　Sai số ±14 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-174　Dãy đo 925 - 950 mm　Sai số ±14 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-175　Dãy đo 950 - 975 mm　Sai số ±15 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-176　Dãy đo 975 - 1000 mm　Sai số ±15 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003c\/p\u003e","brand":"Mitutoyo","offers":[{"title":"Nhóm vạch chia mịn 0.001mm \/ Mã 103-129　Dãy đo 0 - 25 mm　Sai số ±2 µm　Vạch chia 0.001 mm","offer_id":46135180689596,"sku":"Mitutoyo 103-129 | M120-25","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Nhóm vạch chia mịn 0.001mm \/ Mã 103-130　Dãy đo 25 - 50 mm　Sai số ±2 µm　Vạch chia 0.001 mm","offer_id":46135180755132,"sku":"Mitutoyo 103-130 | M120-50","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Nhóm vạch chia mịn 0.001mm \/ Mã 103-255　Dãy đo 50 - 75 mm　Sai số ±2 µm　Vạch chia 0.001 mm","offer_id":46135180853436,"sku":"Mitutoyo 103-255 | OM-75V","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Nhóm vạch chia mịn 0.001mm \/ Mã 103-256　Dãy đo 75 - 100 mm　Sai số ±2 µm　Vạch chia 0.001 mm","offer_id":46135180918972,"sku":"Mitutoyo 103-256 | OM-100V","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Nhóm vạch chia mịn 0.001mm \/ Mã 103-257　Dãy đo 100 - 125 mm　Sai số ±3 µm　Vạch chia 0.001 mm","offer_id":46135180984508,"sku":"Mitutoyo 103-257 | OM-125V","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Nhóm vạch chia mịn 0.001mm \/ Mã 103-258　Dãy đo 125 - 150 mm　Sai số ±3 µm　Vạch chia 0.001 mm","offer_id":46135181050044,"sku":"Mitutoyo 103-258 | OM-150V","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Nhóm vạch chia phổ thông 0.01mm \/ Mã 103-137　Dãy đo 0 - 25 mm　Sai số ±2 µm","offer_id":46135180722364,"sku":"Mitutoyo 103-137 | M110-25","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Nhóm vạch chia phổ thông 0.01mm \/ Mã 103-138　Dãy đo 25 - 50 mm　Sai số ±2 µm","offer_id":46135180787900,"sku":"Mitutoyo 103-138 | M110-50","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Nhóm vạch chia phổ thông 0.01mm \/ Mã 103-139-10　Dãy đo 50 - 75 mm　Sai số ±2 µm","offer_id":46135180820668,"sku":"Mitutoyo 103-139-10 | OM-75","price":1022000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Nhóm vạch chia phổ thông 0.01mm \/ Mã 103-140-10　Dãy đo 75 - 100 mm　Sai số ±2 µm","offer_id":46135180886204,"sku":"Mitutoyo 103-140-10 | OM-100","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Nhóm vạch chia phổ thông 0.01mm \/ Mã 103-141-10　Dãy đo 100 - 125 mm　Sai số ±3 µm","offer_id":46135180951740,"sku":"Mitutoyo 103-141-10 | OM-125","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Nhóm vạch chia phổ thông 0.01mm \/ Mã 103-142-10　Dãy đo 125 - 150 mm　Sai số ±3 µm","offer_id":46135181017276,"sku":"Mitutoyo 103-142-10 | OM-150","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Nhóm vạch chia phổ thông 0.01mm \/ Mã 103-143-10　Dãy đo 150 - 175 mm　Sai số ±4 µm","offer_id":46135181082812,"sku":"Mitutoyo 103-143-10 | OM-175","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Nhóm vạch chia phổ thông 0.01mm \/ Mã 103-144-10　Dãy đo 175 - 200 mm　Sai số ±4 µm","offer_id":46135181115580,"sku":"Mitutoyo 103-144-10 | OM-200","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Nhóm vạch chia phổ thông 0.01mm \/ Mã 103-145-10　Dãy đo 200 - 225 mm　Sai số ±4 µm","offer_id":46135181148348,"sku":"Mitutoyo 103-145-10 | OM-225","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Nhóm vạch chia phổ thông 0.01mm \/ Mã 103-146-10　Dãy đo 225 - 250 mm　Sai số ±4 µm","offer_id":46135181181116,"sku":"Mitutoyo 103-146-10 | OM-250","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0623\/3384\/5692\/files\/1_0003_MITUTOYO_103_metric_25250_sr_d3588c21-8b3d-4768-838c-29e4e4271d23.jpg?v=1790871504"},{"product_id":"mitutoyo_103_metric_500750_sr","title":"Panme đo ngoài Mitutoyo Series 103 hệ Metric, Nhóm dãy đo từ 500 - 750 mm","description":"\u003cp\u003ePanme đo ngoài Mitutoyo Series 103 hệ Metric, Nhóm dãy đo từ 500 - 750 mm\u003cbr\u003e\nđây là dòng Panme đo ngoài cơ học (Analog) mang tính biểu tượng nhất của Mitutoyo. Nếu dòng 102 nổi bật với khung cách nhiệt, thì dòng 103 được biết đến như một \"tượng đài\" về sự đơn giản, bền bỉ và dải đo cực kỳ rộng\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e1. Đặc điểm cốt lõi: Thiết kế cổ điển và đơn giản\u003cbr\u003e\n　‣　Dòng thước nền tảng: Mitutoyo giới thiệu đây là dòng sản phẩm đại diện cho nguồn gốc hình thành của công ty, tập trung vào độ chính xác thuần túy mà không cần các tính năng điện tử phức tạp.\u003cbr\u003e\n　‣　Trọng lượng nhẹ: Thiết kế khung thép đơn giản giúp thước nhẹ hơn, giúp người thợ không bị mỏi tay khi phải đo kiểm liên tục trong thời gian dài.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e2. Dải đo cực lớn (Lên đến 1000mm)\u003cbr\u003e\nĐiểm mạnh nhất của Series 103 là khả năng đáp ứng mọi kích thước phôi:\u003cbr\u003e\n　‣　Trong khi các dòng điện tử thường giới hạn ở dải đo nhỏ, Series 103 có các model đo được các chi tiết khổng lồ lên đến 1 mét (975 - 1000mm).\u003cbr\u003e\n　‣　Các model lớn được trang bị khung ống (pipe frame) để giảm trọng lượng nhưng vẫn đảm bảo độ cứng vững cần thiết.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e3. Đặc tính kỹ thuật\u003cbr\u003e\n　‣　Bề mặt đo phủ Carbide: Giống như các dòng cao cấp khác, mặt anvil và spindle đều được gắn hợp kim Carbide để chống mài mòn, giữ cho bề mặt luôn phẳng và song song.\u003cbr\u003e\n　‣　Cơ chế Ratchet Stop: Đảm bảo lực đo luôn ổn định ở mức 5-10N, giúp kết quả đo đồng nhất giữa các người dùng khác nhau.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eNếu bạn cần một bộ Panme tin cậy, không lo hết pin, và có thể đo được từ những chi tiết nhỏ nhất đến những trục máy khổng lồ, Series 103 là lựa chọn kinh tế và hiệu quả nhất\u003cbr\u003e\n________________\u003cbr\u003e\nDãy sản phẩm: Npower chia thành 4 nhóm. \u003cbr\u003e\n________________\u003cbr\u003e\nNhóm 1 - dãy đo từ 25mm - 250mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-129　Dãy đo 0 - 25 mm　Sai số ±2 µm　Vạch chia 0.001 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-137　Dãy đo 0 - 25 mm　Sai số ±2 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-130　Dãy đo 25 - 50 mm　Sai số ±2 µm　Vạch chia 0.001 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-138　Dãy đo 25 - 50 mm　Sai số ±2 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-139-10　Dãy đo 50 - 75 mm　Sai số ±2 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-255　Dãy đo 50 - 75 mm　Sai số ±2 µm　Vạch chia 0.001 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-140-10　Dãy đo 75 - 100 mm　Sai số ±2 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-256　Dãy đo 75 - 100 mm　Sai số ±2 µm　Vạch chia 0.001 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-141-10　Dãy đo 100 - 125 mm　Sai số ±3 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-257　Dãy đo 100 - 125 mm　Sai số ±3 µm　Vạch chia 0.001 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-142-10　Dãy đo 125 - 150 mm　Sai số ±3 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-258　Dãy đo 125 - 150 mm　Sai số ±3 µm　Vạch chia 0.001 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-143-10　Dãy đo 150 - 175 mm　Sai số ±4 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-144-10　Dãy đo 175 - 200 mm　Sai số ±4 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-145-10　Dãy đo 200 - 225 mm　Sai số ±4 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-146-10　Dãy đo 225 - 250 mm　Sai số ±4 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n________________\u003cbr\u003e\nNhóm 2 - dãy đo từ 250mm - 500mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-147-10　Dãy đo 250 - 275 mm　Sai số ±5 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-148-10　Dãy đo 275 - 300 mm　Sai số ±5 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-149　Dãy đo 300 - 325 mm　Sai số ±6 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-150　Dãy đo 325 - 350 mm　Sai số ±6 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-151　Dãy đo 350 - 375 mm　Sai số ±6 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-152　Dãy đo 375 - 400 mm　Sai số ±6 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-153　Dãy đo 400 - 425 mm　Sai số ±7 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-154　Dãy đo 425 - 450 mm　Sai số ±7 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-155　Dãy đo 450 - 475 mm　Sai số ±8 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-156　Dãy đo 475 - 500 mm　Sai số ±8 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n________________\u003cbr\u003e\nNhóm 3 - dãy đo từ 500mm - 750mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-157　Dãy đo 500 - 525 mm　Sai số ±9 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-158　Dãy đo 525 - 550 mm　Sai số ±9 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-159　Dãy đo 550 - 575 mm　Sai số ±9 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-160　Dãy đo 575 - 600 mm　Sai số ±9 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-161　Dãy đo 600 - 625 mm　Sai số ±10 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-162　Dãy đo 625 - 650 mm　Sai số ±10 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-163　Dãy đo 650 - 675 mm　Sai số ±10 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-164　Dãy đo 675 - 700 mm　Sai số ±10 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-165　Dãy đo 700 - 725 mm　Sai số ±11 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-166　Dãy đo 725 - 750 mm　Sai số ±11 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n________________\u003cbr\u003e\nNhóm 4 - dãy đo từ 750mm - 1000mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-167　Dãy đo 750 - 775 mm　Sai số ±11 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-168　Dãy đo 775 - 800 mm　Sai số ±12 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-169　Dãy đo 800 - 825 mm　Sai số ±12 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-170　Dãy đo 825 - 850 mm　Sai số ±13 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-171　Dãy đo 850 - 875 mm　Sai số ±13 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-172　Dãy đo 875 - 900 mm　Sai số ±13 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-173　Dãy đo 900 - 925 mm　Sai số ±14 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-174　Dãy đo 925 - 950 mm　Sai số ±14 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-175　Dãy đo 950 - 975 mm　Sai số ±15 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-176　Dãy đo 975 - 1000 mm　Sai số ±15 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003c\/p\u003e","brand":"Mitutoyo","offers":[{"title":"Mã 103-157　Dãy đo 500 - 525 mm　Sai số ±9 µm","offer_id":46135181377724,"sku":"Mitutoyo 103-157 | OM-525","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-158　Dãy đo 525 - 550 mm　Sai số ±9 µm","offer_id":46135181410492,"sku":"Mitutoyo 103-158 | OM-550","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-159　Dãy đo 550 - 575 mm　Sai số ±9 µm","offer_id":46135181443260,"sku":"Mitutoyo 103-159 | OM-575","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-160　Dãy đo 575 - 600 mm　Sai số ±9 µm","offer_id":46135181476028,"sku":"Mitutoyo 103-160 | OM-600","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-161　Dãy đo 600 - 625 mm　Sai số ±10 µm","offer_id":46135181508796,"sku":"Mitutoyo 103-161 | OM-625","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-162　Dãy đo 625 - 650 mm　Sai số ±10 µm","offer_id":46135181541564,"sku":"Mitutoyo 103-162 | OM-650","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-163　Dãy đo 650 - 675 mm　Sai số ±10 µm","offer_id":46135181574332,"sku":"Mitutoyo 103-163 | OM-675","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-164　Dãy đo 675 - 700 mm　Sai số ±10 µm","offer_id":46135181607100,"sku":"Mitutoyo 103-164 | OM-700","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-165　Dãy đo 700 - 725 mm　Sai số ±11 µm","offer_id":46135181639868,"sku":"Mitutoyo 103-165 | OM-725","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-166　Dãy đo 725 - 750 mm　Sai số ±11 µm","offer_id":46135181672636,"sku":"Mitutoyo 103-166 | OM-750","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0623\/3384\/5692\/files\/1_0001_MITUTOYO_103_metric_500750_sr.jpg?v=1790871505"},{"product_id":"mitutoyo_103_metric_7501000_sr","title":"Panme đo ngoài Mitutoyo Series 103 hệ Metric, Nhóm dãy đo từ 750 - 1000 mm","description":"\u003cp\u003ePanme đo ngoài Mitutoyo Series 103 hệ Metric, Nhóm dãy đo từ 750 - 1000 mm\u003cbr\u003e\nđây là dòng Panme đo ngoài cơ học (Analog) mang tính biểu tượng nhất của Mitutoyo. Nếu dòng 102 nổi bật với khung cách nhiệt, thì dòng 103 được biết đến như một \"tượng đài\" về sự đơn giản, bền bỉ và dải đo cực kỳ rộng\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e1. Đặc điểm cốt lõi: Thiết kế cổ điển và đơn giản\u003cbr\u003e\n　‣　Dòng thước nền tảng: Mitutoyo giới thiệu đây là dòng sản phẩm đại diện cho nguồn gốc hình thành của công ty, tập trung vào độ chính xác thuần túy mà không cần các tính năng điện tử phức tạp.\u003cbr\u003e\n　‣　Trọng lượng nhẹ: Thiết kế khung thép đơn giản giúp thước nhẹ hơn, giúp người thợ không bị mỏi tay khi phải đo kiểm liên tục trong thời gian dài.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e2. Dải đo cực lớn (Lên đến 1000mm)\u003cbr\u003e\nĐiểm mạnh nhất của Series 103 là khả năng đáp ứng mọi kích thước phôi:\u003cbr\u003e\n　‣　Trong khi các dòng điện tử thường giới hạn ở dải đo nhỏ, Series 103 có các model đo được các chi tiết khổng lồ lên đến 1 mét (975 - 1000mm).\u003cbr\u003e\n　‣　Các model lớn được trang bị khung ống (pipe frame) để giảm trọng lượng nhưng vẫn đảm bảo độ cứng vững cần thiết.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e3. Đặc tính kỹ thuật\u003cbr\u003e\n　‣　Bề mặt đo phủ Carbide: Giống như các dòng cao cấp khác, mặt anvil và spindle đều được gắn hợp kim Carbide để chống mài mòn, giữ cho bề mặt luôn phẳng và song song.\u003cbr\u003e\n　‣　Cơ chế Ratchet Stop: Đảm bảo lực đo luôn ổn định ở mức 5-10N, giúp kết quả đo đồng nhất giữa các người dùng khác nhau.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eNếu bạn cần một bộ Panme tin cậy, không lo hết pin, và có thể đo được từ những chi tiết nhỏ nhất đến những trục máy khổng lồ, Series 103 là lựa chọn kinh tế và hiệu quả nhất\u003cbr\u003e\n________________\u003cbr\u003e\nDãy sản phẩm: Npower chia thành 4 nhóm. \u003cbr\u003e\n________________\u003cbr\u003e\nNhóm 1 - dãy đo từ 25mm - 250mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-129　Dãy đo 0 - 25 mm　Sai số ±2 µm　Vạch chia 0.001 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-137　Dãy đo 0 - 25 mm　Sai số ±2 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-130　Dãy đo 25 - 50 mm　Sai số ±2 µm　Vạch chia 0.001 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-138　Dãy đo 25 - 50 mm　Sai số ±2 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-139-10　Dãy đo 50 - 75 mm　Sai số ±2 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-255　Dãy đo 50 - 75 mm　Sai số ±2 µm　Vạch chia 0.001 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-140-10　Dãy đo 75 - 100 mm　Sai số ±2 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-256　Dãy đo 75 - 100 mm　Sai số ±2 µm　Vạch chia 0.001 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-141-10　Dãy đo 100 - 125 mm　Sai số ±3 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-257　Dãy đo 100 - 125 mm　Sai số ±3 µm　Vạch chia 0.001 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-142-10　Dãy đo 125 - 150 mm　Sai số ±3 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-258　Dãy đo 125 - 150 mm　Sai số ±3 µm　Vạch chia 0.001 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-143-10　Dãy đo 150 - 175 mm　Sai số ±4 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-144-10　Dãy đo 175 - 200 mm　Sai số ±4 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-145-10　Dãy đo 200 - 225 mm　Sai số ±4 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-146-10　Dãy đo 225 - 250 mm　Sai số ±4 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n________________\u003cbr\u003e\nNhóm 2 - dãy đo từ 250mm - 500mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-147-10　Dãy đo 250 - 275 mm　Sai số ±5 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-148-10　Dãy đo 275 - 300 mm　Sai số ±5 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-149　Dãy đo 300 - 325 mm　Sai số ±6 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-150　Dãy đo 325 - 350 mm　Sai số ±6 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-151　Dãy đo 350 - 375 mm　Sai số ±6 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-152　Dãy đo 375 - 400 mm　Sai số ±6 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-153　Dãy đo 400 - 425 mm　Sai số ±7 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-154　Dãy đo 425 - 450 mm　Sai số ±7 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-155　Dãy đo 450 - 475 mm　Sai số ±8 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-156　Dãy đo 475 - 500 mm　Sai số ±8 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n________________\u003cbr\u003e\nNhóm 3 - dãy đo từ 500mm - 750mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-157　Dãy đo 500 - 525 mm　Sai số ±9 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-158　Dãy đo 525 - 550 mm　Sai số ±9 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-159　Dãy đo 550 - 575 mm　Sai số ±9 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-160　Dãy đo 575 - 600 mm　Sai số ±9 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-161　Dãy đo 600 - 625 mm　Sai số ±10 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-162　Dãy đo 625 - 650 mm　Sai số ±10 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-163　Dãy đo 650 - 675 mm　Sai số ±10 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-164　Dãy đo 675 - 700 mm　Sai số ±10 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-165　Dãy đo 700 - 725 mm　Sai số ±11 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-166　Dãy đo 725 - 750 mm　Sai số ±11 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n________________\u003cbr\u003e\nNhóm 4 - dãy đo từ 750mm - 1000mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-167　Dãy đo 750 - 775 mm　Sai số ±11 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-168　Dãy đo 775 - 800 mm　Sai số ±12 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-169　Dãy đo 800 - 825 mm　Sai số ±12 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-170　Dãy đo 825 - 850 mm　Sai số ±13 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-171　Dãy đo 850 - 875 mm　Sai số ±13 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-172　Dãy đo 875 - 900 mm　Sai số ±13 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-173　Dãy đo 900 - 925 mm　Sai số ±14 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-174　Dãy đo 925 - 950 mm　Sai số ±14 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-175　Dãy đo 950 - 975 mm　Sai số ±15 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-176　Dãy đo 975 - 1000 mm　Sai số ±15 µm　Vạch chia 0.01 mm\u003c\/p\u003e","brand":"Mitutoyo","offers":[{"title":"Mã 103-167　Dãy đo 750 - 775 mm　Sai số ±11 µm","offer_id":46135181803708,"sku":"Mitutoyo 103-167 | OM-775","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-168　Dãy đo 775 - 800 mm　Sai số ±12 µm","offer_id":46135181836476,"sku":"Mitutoyo 103-168 | OM-800","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-169　Dãy đo 800 - 825 mm　Sai số ±12 µm","offer_id":46135181869244,"sku":"Mitutoyo 103-169 | OM-825","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-170　Dãy đo 825 - 850 mm　Sai số ±13 µm","offer_id":46135181902012,"sku":"Mitutoyo 103-170 | OM-850","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-171　Dãy đo 850 - 875 mm　Sai số ±13 µm","offer_id":46135181934780,"sku":"Mitutoyo 103-171 | OM-875","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-172　Dãy đo 875 - 900 mm　Sai số ±13 µm","offer_id":46135181967548,"sku":"Mitutoyo 103-172 | OM-900","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-173　Dãy đo 900 - 925 mm　Sai số ±14 µm","offer_id":46135182000316,"sku":"Mitutoyo 103-173 | OM-925","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-174　Dãy đo 925 - 950 mm　Sai số ±14 µm","offer_id":46135182033084,"sku":"Mitutoyo 103-174 | OM-950","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-175　Dãy đo 950 - 975 mm　Sai số ±15 µm","offer_id":46135182065852,"sku":"Mitutoyo 103-175 | OM-975","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-176　Dãy đo 975 - 1000 mm　Sai số ±15 µm","offer_id":46135182098620,"sku":"Mitutoyo 103-176 | OM-1000","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0623\/3384\/5692\/files\/1_0000_MITUTOYO_103_metric_7501000_sr.jpg?v=1790871507"},{"product_id":"mitutoyo_103_inch_010_sr","title":"Panme đo ngoài Mitutoyo Series 103 hệ Inch, Nhóm dãy đo từ 0 - 10 Inch, Vạch chia tiêu chuẩn","description":"\u003cp\u003ePanme đo ngoài Mitutoyo Series 103 hệ Inch, Nhóm dãy đo từ 0 - 10 Inch\u003cbr\u003e\nđây là dòng Panme đo ngoài cơ học (Analog) mang tính biểu tượng nhất của Mitutoyo. Nếu dòng 102 nổi bật với khung cách nhiệt, thì dòng 103 được biết đến như một \"tượng đài\" về sự đơn giản, bền bỉ và dải đo cực kỳ rộng\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e1. Đặc điểm cốt lõi: Thiết kế cổ điển và đơn giản\u003cbr\u003e\n　‣　Dòng thước nền tảng: Mitutoyo giới thiệu đây là dòng sản phẩm đại diện cho nguồn gốc hình thành của công ty, tập trung vào độ chính xác thuần túy mà không cần các tính năng điện tử phức tạp.\u003cbr\u003e\n　‣　Trọng lượng nhẹ: Thiết kế khung thép đơn giản giúp thước nhẹ hơn, giúp người thợ không bị mỏi tay khi phải đo kiểm liên tục trong thời gian dài.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e2. Dải đo cực lớn (Lên đến 40 Inch ~ 1200mm)\u003cbr\u003e\nĐiểm mạnh nhất của Series 103 là khả năng đáp ứng mọi kích thước phôi:\u003cbr\u003e\n　‣　Trong khi các dòng điện tử thường giới hạn ở dải đo nhỏ, Series 103 có các model đo được các chi tiết khổng lồ lên đến 40 Inch ~ 1.2 mét.\u003cbr\u003e\n　‣　Các model lớn được trang bị khung ống (pipe frame) để giảm trọng lượng nhưng vẫn đảm bảo độ cứng vững cần thiết.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e3. Đặc tính kỹ thuật\u003cbr\u003e\n　‣　Bề mặt đo phủ Carbide: Giống như các dòng cao cấp khác, mặt anvil và spindle đều được gắn hợp kim Carbide để chống mài mòn, giữ cho bề mặt luôn phẳng và song song.\u003cbr\u003e\n　‣　Cơ chế Ratchet Stop: Đảm bảo lực đo luôn ổn định ở mức 5-10N, giúp kết quả đo đồng nhất giữa các người dùng khác nhau.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eNếu bạn cần một bộ Panme tin cậy, không lo hết pin, và có thể đo được từ những chi tiết nhỏ nhất đến những trục máy khổng lồ, Series 103 là lựa chọn kinh tế và hiệu quả nhất\u003cbr\u003e\n________________\u003cbr\u003e\nDãy sản phẩm: Npower chia thành 4 nhóm. \u003cbr\u003e\n________________\u003cbr\u003e\nNhóm 1 - dãy đo từ 0 - 10 Inch - Vạch chia tiêu chuẩn \u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-177　Dãy đo 0 - 1 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-259　Dãy đo 0 - 1 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-178　Dãy đo 1 - 2 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-179　Dãy đo 2 - 3 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-180　Dãy đo 3 - 4 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-181　Dãy đo 4 - 5 in　Sai số ±0.00015 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-182　Dãy đo 5 - 6 in　Sai số ±0.00015 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-183　Dãy đo 6 - 7 in　Sai số ±0.00015 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-184　Dãy đo 7 - 8 in　Sai số ±0.0002 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-185　Dãy đo 8 - 9 in　Sai số ±0.0002 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-186　Dãy đo 9 - 10 in　Sai số ±0.00025 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n________________\u003cbr\u003e\nNhóm 1 - dãy đo từ 0 - 10 Inch  - Vạch chia chính xác cao\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-131　Dãy đo 0 - 1 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-135　Dãy đo 0 - 1 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Friction Thimble\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-132　Dãy đo 1 - 2 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-136　Dãy đo 1 - 2 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Friction Thimble\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-217　Dãy đo 2 - 3 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-218　Dãy đo 3 - 4 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-219　Dãy đo 4 - 5 in　Sai số ±0.00015 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-220　Dãy đo 5 - 6 in　Sai số ±0.00015 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-221　Dãy đo 6 - 7 in　Sai số ±0.00015 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-222　Dãy đo 7 - 8 in　Sai số ±0.0002 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-223　Dãy đo 8 - 9 in　Sai số ±0.0002 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-224　Dãy đo 9 - 10 in　Sai số ±0.0002 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n________________\u003cbr\u003e\nNhóm 2 - dãy đo từ 10 - 20 Inch\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-187　Dãy đo 10 - 11 in　Sai số ±0.00025 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-188　Dãy đo 11 - 12 in　Sai số ±0.00025 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-225　Dãy đo 10 - 11 in　Sai số ±0.00025 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-226　Dãy đo 11 - 12 in　Sai số ±0.00025 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-189　Dãy đo 12 - 13 in　Sai số ±0.0003 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-190　Dãy đo 13 - 14 in　Sai số ±0.0003 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-191　Dãy đo 14 - 15 in　Sai số ±0.0003 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-192　Dãy đo 15 - 16 in　Sai số ±0.00035 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-193　Dãy đo 16 - 17 in　Sai số ±0.00035 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-194　Dãy đo 17 - 18 in　Sai số ±0.0004 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-195　Dãy đo 18 - 19 in　Sai số ±0.0004 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-196　Dãy đo 19 - 20 in　Sai số ±0.0004 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n________________\u003cbr\u003e\nNhóm 3 - dãy đo từ 20 - 30 Inch\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-197　Dãy đo 20 - 21 in　Sai số ±0.00045 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-198　Dãy đo 21 - 22 in　Sai số ±0.00045 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-199　Dãy đo 22 - 23 in　Sai số ±0.00045 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-200　Dãy đo 23 - 24 in　Sai số ±0.0005 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-201　Dãy đo 24 - 25 in　Sai số ±0.0005 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-202　Dãy đo 25 - 26 in　Sai số ±0.0005 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-203　Dãy đo 26 - 27 in　Sai số ±0.0005 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-204　Dãy đo 27 - 28 in　Sai số ±0.00055 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-205　Dãy đo 28 - 29 in　Sai số ±0.00055 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-206　Dãy đo 29 - 30 in　Sai số ±0.00055 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n________________\u003cbr\u003e\nNhóm 4 - dãy đo từ 30 - 40 Inch\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-207　Dãy đo 30 - 31 in　Sai số ±0.0006 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-208　Dãy đo 31 - 32 in　Sai số ±0.0006 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-209　Dãy đo 32 - 33 in　Sai số ±0.0006 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-210　Dãy đo 33 - 34 in　Sai số ±0.00065 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-211　Dãy đo 34 - 35 in　Sai số ±0.00065 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-212　Dãy đo 35 - 36 in　Sai số ±0.00065 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-213　Dãy đo 36 - 37 in　Sai số ±0.0007 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-214　Dãy đo 37 - 38 in　Sai số ±0.0007 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-215　Dãy đo 38 - 39 in　Sai số ±0.00075 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-216　Dãy đo 39 - 40 in　Sai số ±0.00075 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003c\/p\u003e","brand":"Mitutoyo","offers":[{"title":"Mã 103-177　Dãy đo 0 - 1 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.001 in　Ratches stop","offer_id":46136509694140,"sku":"Mitutoyo 103-177","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-259　Dãy đo 0 - 1 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.001 in　Ratches stop","offer_id":46136509726908,"sku":"Mitutoyo 103-259","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-178　Dãy đo 1 - 2 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.001 in　Ratches stop","offer_id":46136509759676,"sku":"Mitutoyo 103-178","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-179　Dãy đo 2 - 3 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.001 in　Ratches stop","offer_id":46136509792444,"sku":"Mitutoyo 103-179","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-180　Dãy đo 3 - 4 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.001 in　Ratches stop","offer_id":46136509825212,"sku":"Mitutoyo 103-180","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-181　Dãy đo 4 - 5 in　Sai số ±0.00015 in　Vạch chia 0.001 in　Ratches stop","offer_id":46136509857980,"sku":"Mitutoyo 103-181","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-182　Dãy đo 5 - 6 in　Sai số ±0.00015 in　Vạch chia 0.001 in　Ratches stop","offer_id":46136509890748,"sku":"Mitutoyo 103-182","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-183　Dãy đo 6 - 7 in　Sai số ±0.00015 in　Vạch chia 0.001 in　Ratches stop","offer_id":46136509923516,"sku":"Mitutoyo 103-183","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-184　Dãy đo 7 - 8 in　Sai số ±0.0002 in　Vạch chia 0.001 in　Ratches stop","offer_id":46136509956284,"sku":"Mitutoyo 103-184","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-185　Dãy đo 8 - 9 in　Sai số ±0.0002 in　Vạch chia 0.001 in　Ratches stop","offer_id":46136509989052,"sku":"Mitutoyo 103-185","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-186　Dãy đo 9 - 10 in　Sai số ±0.00025 in　Vạch chia 0.001 in　Ratches stop","offer_id":46136510021820,"sku":"Mitutoyo 103-186","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0623\/3384\/5692\/files\/12_0002_MITUTOYO_103_inch_010_sr.jpg?v=1790871498"},{"product_id":"mitutoyo_103_inch_010_hiresolution_sr","title":"Panme đo ngoài Mitutoyo Series 103 hệ Inch, Nhóm dãy đo từ 0 - 10 Inch, Vạch chia chính xác cao 0.0001 Inch","description":"\u003cp\u003ePanme đo ngoài Mitutoyo Series 103 hệ Inch, Nhóm dãy đo từ 0 - 10 Inch, Vạch chia chính xác cao 0.0001 Inch\u003cbr\u003e\nđây là dòng Panme đo ngoài cơ học (Analog) mang tính biểu tượng nhất của Mitutoyo. Nếu dòng 102 nổi bật với khung cách nhiệt, thì dòng 103 được biết đến như một \"tượng đài\" về sự đơn giản, bền bỉ và dải đo cực kỳ rộng\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e1. Đặc điểm cốt lõi: Thiết kế cổ điển và đơn giản\u003cbr\u003e\n　‣　Dòng thước nền tảng: Mitutoyo giới thiệu đây là dòng sản phẩm đại diện cho nguồn gốc hình thành của công ty, tập trung vào độ chính xác thuần túy mà không cần các tính năng điện tử phức tạp.\u003cbr\u003e\n　‣　Trọng lượng nhẹ: Thiết kế khung thép đơn giản giúp thước nhẹ hơn, giúp người thợ không bị mỏi tay khi phải đo kiểm liên tục trong thời gian dài.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e2. Dải đo cực lớn (Lên đến 40 Inch ~ 1200mm)\u003cbr\u003e\nĐiểm mạnh nhất của Series 103 là khả năng đáp ứng mọi kích thước phôi:\u003cbr\u003e\n　‣　Trong khi các dòng điện tử thường giới hạn ở dải đo nhỏ, Series 103 có các model đo được các chi tiết khổng lồ lên đến 40 Inch ~ 1.2 mét.\u003cbr\u003e\n　‣　Các model lớn được trang bị khung ống (pipe frame) để giảm trọng lượng nhưng vẫn đảm bảo độ cứng vững cần thiết.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e3. Đặc tính kỹ thuật\u003cbr\u003e\n　‣　Bề mặt đo phủ Carbide: Giống như các dòng cao cấp khác, mặt anvil và spindle đều được gắn hợp kim Carbide để chống mài mòn, giữ cho bề mặt luôn phẳng và song song.\u003cbr\u003e\n　‣　Cơ chế Ratchet Stop: Đảm bảo lực đo luôn ổn định ở mức 5-10N, giúp kết quả đo đồng nhất giữa các người dùng khác nhau.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eNếu bạn cần một bộ Panme tin cậy, không lo hết pin, và có thể đo được từ những chi tiết nhỏ nhất đến những trục máy khổng lồ, Series 103 là lựa chọn kinh tế và hiệu quả nhất\u003cbr\u003e\n________________\u003cbr\u003e\nDãy sản phẩm: Npower chia thành 4 nhóm. \u003cbr\u003e\n________________\u003cbr\u003e\nNhóm 1 - dãy đo từ 0 - 10 Inch - Vạch chia tiêu chuẩn \u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-177　Dãy đo 0 - 1 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-259　Dãy đo 0 - 1 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-178　Dãy đo 1 - 2 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-179　Dãy đo 2 - 3 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-180　Dãy đo 3 - 4 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-181　Dãy đo 4 - 5 in　Sai số ±0.00015 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-182　Dãy đo 5 - 6 in　Sai số ±0.00015 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-183　Dãy đo 6 - 7 in　Sai số ±0.00015 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-184　Dãy đo 7 - 8 in　Sai số ±0.0002 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-185　Dãy đo 8 - 9 in　Sai số ±0.0002 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-186　Dãy đo 9 - 10 in　Sai số ±0.00025 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n________________\u003cbr\u003e\nNhóm 1 - dãy đo từ 0 - 10 Inch  - Vạch chia chính xác cao\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-131　Dãy đo 0 - 1 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-135　Dãy đo 0 - 1 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Friction Thimble\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-132　Dãy đo 1 - 2 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-136　Dãy đo 1 - 2 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Friction Thimble\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-217　Dãy đo 2 - 3 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-218　Dãy đo 3 - 4 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-219　Dãy đo 4 - 5 in　Sai số ±0.00015 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-220　Dãy đo 5 - 6 in　Sai số ±0.00015 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-221　Dãy đo 6 - 7 in　Sai số ±0.00015 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-222　Dãy đo 7 - 8 in　Sai số ±0.0002 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-223　Dãy đo 8 - 9 in　Sai số ±0.0002 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-224　Dãy đo 9 - 10 in　Sai số ±0.0002 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n________________\u003cbr\u003e\nNhóm 2 - dãy đo từ 10 - 20 Inch\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-187　Dãy đo 10 - 11 in　Sai số ±0.00025 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-188　Dãy đo 11 - 12 in　Sai số ±0.00025 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-225　Dãy đo 10 - 11 in　Sai số ±0.00025 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-226　Dãy đo 11 - 12 in　Sai số ±0.00025 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-189　Dãy đo 12 - 13 in　Sai số ±0.0003 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-190　Dãy đo 13 - 14 in　Sai số ±0.0003 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-191　Dãy đo 14 - 15 in　Sai số ±0.0003 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-192　Dãy đo 15 - 16 in　Sai số ±0.00035 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-193　Dãy đo 16 - 17 in　Sai số ±0.00035 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-194　Dãy đo 17 - 18 in　Sai số ±0.0004 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-195　Dãy đo 18 - 19 in　Sai số ±0.0004 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-196　Dãy đo 19 - 20 in　Sai số ±0.0004 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n________________\u003cbr\u003e\nNhóm 3 - dãy đo từ 20 - 30 Inch\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-197　Dãy đo 20 - 21 in　Sai số ±0.00045 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-198　Dãy đo 21 - 22 in　Sai số ±0.00045 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-199　Dãy đo 22 - 23 in　Sai số ±0.00045 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-200　Dãy đo 23 - 24 in　Sai số ±0.0005 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-201　Dãy đo 24 - 25 in　Sai số ±0.0005 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-202　Dãy đo 25 - 26 in　Sai số ±0.0005 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-203　Dãy đo 26 - 27 in　Sai số ±0.0005 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-204　Dãy đo 27 - 28 in　Sai số ±0.00055 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-205　Dãy đo 28 - 29 in　Sai số ±0.00055 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-206　Dãy đo 29 - 30 in　Sai số ±0.00055 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n________________\u003cbr\u003e\nNhóm 4 - dãy đo từ 30 - 40 Inch\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-207　Dãy đo 30 - 31 in　Sai số ±0.0006 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-208　Dãy đo 31 - 32 in　Sai số ±0.0006 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-209　Dãy đo 32 - 33 in　Sai số ±0.0006 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-210　Dãy đo 33 - 34 in　Sai số ±0.00065 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-211　Dãy đo 34 - 35 in　Sai số ±0.00065 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-212　Dãy đo 35 - 36 in　Sai số ±0.00065 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-213　Dãy đo 36 - 37 in　Sai số ±0.0007 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-214　Dãy đo 37 - 38 in　Sai số ±0.0007 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-215　Dãy đo 38 - 39 in　Sai số ±0.00075 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-216　Dãy đo 39 - 40 in　Sai số ±0.00075 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003c\/p\u003e","brand":"Mitutoyo","offers":[{"title":"Mã 103-131　Dãy đo 0 - 1 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.0001 in　Ratches stop","offer_id":46136509169852,"sku":"Mitutoyo 103-131","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-135　Dãy đo 0 - 1 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.0001 in　Friction Thimble","offer_id":46136509202620,"sku":"Mitutoyo 103-135","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-132　Dãy đo 1 - 2 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.0001 in　Ratches stop","offer_id":46136509235388,"sku":"Mitutoyo 103-132","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-136　Dãy đo 1 - 2 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.0001 in　Friction Thimble","offer_id":46136509268156,"sku":"Mitutoyo 103-136","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-217　Dãy đo 2 - 3 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.0001 in　Ratches stop","offer_id":46136509300924,"sku":"Mitutoyo 103-217","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-218　Dãy đo 3 - 4 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.0001 in　Ratches stop","offer_id":46136509333692,"sku":"Mitutoyo 103-218","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-219　Dãy đo 4 - 5 in　Sai số ±0.00015 in　Vạch chia 0.0001 in　Ratches stop","offer_id":46136509366460,"sku":"Mitutoyo 103-219","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-220　Dãy đo 5 - 6 in　Sai số ±0.00015 in　Vạch chia 0.0001 in　Ratches stop","offer_id":46136509399228,"sku":"Mitutoyo 103-220","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-221　Dãy đo 6 - 7 in　Sai số ±0.00015 in　Vạch chia 0.0001 in　Ratches stop","offer_id":46136509431996,"sku":"Mitutoyo 103-221","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-222　Dãy đo 7 - 8 in　Sai số ±0.0002 in　Vạch chia 0.0001 in　Ratches stop","offer_id":46136509464764,"sku":"Mitutoyo 103-222","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-223　Dãy đo 8 - 9 in　Sai số ±0.0002 in　Vạch chia 0.0001 in　Ratches stop","offer_id":46136509497532,"sku":"Mitutoyo 103-223","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-224　Dãy đo 9 - 10 in　Sai số ±0.0002 in　Vạch chia 0.0001 in　Ratches stop","offer_id":46136509530300,"sku":"Mitutoyo 103-224","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0623\/3384\/5692\/files\/1_0003_MITUTOYO_103_inch_010_hiResolution_sr.jpg?v=1790871497"},{"product_id":"mitutoyo_103_inch_1020_sr","title":"Panme đo ngoài Mitutoyo Series 103 hệ Inch, Nhóm dãy đo từ 10 - 20 Inch","description":"\u003cp\u003ePanme đo ngoài Mitutoyo Series 103 hệ Inch, Nhóm dãy đo từ 0 - 10 Inch\u003cbr\u003e\nđây là dòng Panme đo ngoài cơ học (Analog) mang tính biểu tượng nhất của Mitutoyo. Nếu dòng 102 nổi bật với khung cách nhiệt, thì dòng 103 được biết đến như một \"tượng đài\" về sự đơn giản, bền bỉ và dải đo cực kỳ rộng\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e1. Đặc điểm cốt lõi: Thiết kế cổ điển và đơn giản\u003cbr\u003e\n　‣　Dòng thước nền tảng: Mitutoyo giới thiệu đây là dòng sản phẩm đại diện cho nguồn gốc hình thành của công ty, tập trung vào độ chính xác thuần túy mà không cần các tính năng điện tử phức tạp.\u003cbr\u003e\n　‣　Trọng lượng nhẹ: Thiết kế khung thép đơn giản giúp thước nhẹ hơn, giúp người thợ không bị mỏi tay khi phải đo kiểm liên tục trong thời gian dài.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e2. Dải đo cực lớn (Lên đến 40 Inch ~ 1200mm)\u003cbr\u003e\nĐiểm mạnh nhất của Series 103 là khả năng đáp ứng mọi kích thước phôi:\u003cbr\u003e\n　‣　Trong khi các dòng điện tử thường giới hạn ở dải đo nhỏ, Series 103 có các model đo được các chi tiết khổng lồ lên đến 40 Inch ~ 1.2 mét.\u003cbr\u003e\n　‣　Các model lớn được trang bị khung ống (pipe frame) để giảm trọng lượng nhưng vẫn đảm bảo độ cứng vững cần thiết.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e3. Đặc tính kỹ thuật\u003cbr\u003e\n　‣　Bề mặt đo phủ Carbide: Giống như các dòng cao cấp khác, mặt anvil và spindle đều được gắn hợp kim Carbide để chống mài mòn, giữ cho bề mặt luôn phẳng và song song.\u003cbr\u003e\n　‣　Cơ chế Ratchet Stop: Đảm bảo lực đo luôn ổn định ở mức 5-10N, giúp kết quả đo đồng nhất giữa các người dùng khác nhau.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eNếu bạn cần một bộ Panme tin cậy, không lo hết pin, và có thể đo được từ những chi tiết nhỏ nhất đến những trục máy khổng lồ, Series 103 là lựa chọn kinh tế và hiệu quả nhất\u003cbr\u003e\n________________\u003cbr\u003e\nDãy sản phẩm: Npower chia thành 4 nhóm. \u003cbr\u003e\n________________\u003cbr\u003e\nNhóm 1 - dãy đo từ 0 - 10 Inch - Vạch chia tiêu chuẩn \u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-177　Dãy đo 0 - 1 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-259　Dãy đo 0 - 1 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-178　Dãy đo 1 - 2 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-179　Dãy đo 2 - 3 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-180　Dãy đo 3 - 4 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-181　Dãy đo 4 - 5 in　Sai số ±0.00015 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-182　Dãy đo 5 - 6 in　Sai số ±0.00015 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-183　Dãy đo 6 - 7 in　Sai số ±0.00015 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-184　Dãy đo 7 - 8 in　Sai số ±0.0002 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-185　Dãy đo 8 - 9 in　Sai số ±0.0002 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-186　Dãy đo 9 - 10 in　Sai số ±0.00025 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n________________\u003cbr\u003e\nNhóm 1 - dãy đo từ 0 - 10 Inch  - Vạch chia chính xác cao\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-131　Dãy đo 0 - 1 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-135　Dãy đo 0 - 1 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Friction Thimble\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-132　Dãy đo 1 - 2 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-136　Dãy đo 1 - 2 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Friction Thimble\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-217　Dãy đo 2 - 3 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-218　Dãy đo 3 - 4 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-219　Dãy đo 4 - 5 in　Sai số ±0.00015 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-220　Dãy đo 5 - 6 in　Sai số ±0.00015 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-221　Dãy đo 6 - 7 in　Sai số ±0.00015 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-222　Dãy đo 7 - 8 in　Sai số ±0.0002 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-223　Dãy đo 8 - 9 in　Sai số ±0.0002 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-224　Dãy đo 9 - 10 in　Sai số ±0.0002 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n________________\u003cbr\u003e\nNhóm 2 - dãy đo từ 10 - 20 Inch\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-187　Dãy đo 10 - 11 in　Sai số ±0.00025 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-188　Dãy đo 11 - 12 in　Sai số ±0.00025 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-225　Dãy đo 10 - 11 in　Sai số ±0.00025 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-226　Dãy đo 11 - 12 in　Sai số ±0.00025 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-189　Dãy đo 12 - 13 in　Sai số ±0.0003 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-190　Dãy đo 13 - 14 in　Sai số ±0.0003 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-191　Dãy đo 14 - 15 in　Sai số ±0.0003 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-192　Dãy đo 15 - 16 in　Sai số ±0.00035 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-193　Dãy đo 16 - 17 in　Sai số ±0.00035 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-194　Dãy đo 17 - 18 in　Sai số ±0.0004 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-195　Dãy đo 18 - 19 in　Sai số ±0.0004 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-196　Dãy đo 19 - 20 in　Sai số ±0.0004 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n________________\u003cbr\u003e\nNhóm 3 - dãy đo từ 20 - 30 Inch\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-197　Dãy đo 20 - 21 in　Sai số ±0.00045 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-198　Dãy đo 21 - 22 in　Sai số ±0.00045 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-199　Dãy đo 22 - 23 in　Sai số ±0.00045 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-200　Dãy đo 23 - 24 in　Sai số ±0.0005 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-201　Dãy đo 24 - 25 in　Sai số ±0.0005 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-202　Dãy đo 25 - 26 in　Sai số ±0.0005 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-203　Dãy đo 26 - 27 in　Sai số ±0.0005 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-204　Dãy đo 27 - 28 in　Sai số ±0.00055 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-205　Dãy đo 28 - 29 in　Sai số ±0.00055 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-206　Dãy đo 29 - 30 in　Sai số ±0.00055 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n________________\u003cbr\u003e\nNhóm 4 - dãy đo từ 30 - 40 Inch\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-207　Dãy đo 30 - 31 in　Sai số ±0.0006 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-208　Dãy đo 31 - 32 in　Sai số ±0.0006 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-209　Dãy đo 32 - 33 in　Sai số ±0.0006 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-210　Dãy đo 33 - 34 in　Sai số ±0.00065 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-211　Dãy đo 34 - 35 in　Sai số ±0.00065 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-212　Dãy đo 35 - 36 in　Sai số ±0.00065 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-213　Dãy đo 36 - 37 in　Sai số ±0.0007 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-214　Dãy đo 37 - 38 in　Sai số ±0.0007 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-215　Dãy đo 38 - 39 in　Sai số ±0.00075 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-216　Dãy đo 39 - 40 in　Sai số ±0.00075 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003c\/p\u003e","brand":"Mitutoyo","offers":[{"title":"Mã 103-187　Dãy đo 10 - 11 in　Sai số ±0.00025 in　+ Ratches stop","offer_id":46137577603260,"sku":"Mitutoyo 103-187","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-188　Dãy đo 11 - 12 in　Sai số ±0.00025 in　+ Ratches stop","offer_id":46137577636028,"sku":"Mitutoyo 103-188","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-225　Dãy đo 10 - 11 in　Sai số ±0.00025 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop","offer_id":46137577668796,"sku":"Mitutoyo 103-225","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-226　Dãy đo 11 - 12 in　Sai số ±0.00025 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop","offer_id":46137577701564,"sku":"Mitutoyo 103-226","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-189　Dãy đo 12 - 13 in　Sai số ±0.0003 in　+ Ratches stop","offer_id":46137577734332,"sku":"Mitutoyo 103-189","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-190　Dãy đo 13 - 14 in　Sai số ±0.0003 in　+ Ratches stop","offer_id":46137577767100,"sku":"Mitutoyo 103-190","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-191　Dãy đo 14 - 15 in　Sai số ±0.0003 in　+ Ratches stop","offer_id":46137577799868,"sku":"Mitutoyo 103-191","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-192　Dãy đo 15 - 16 in　Sai số ±0.00035 in　+ Ratches stop","offer_id":46137577832636,"sku":"Mitutoyo 103-192","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-193　Dãy đo 16 - 17 in　Sai số ±0.00035 in　+ Ratches stop","offer_id":46137577865404,"sku":"Mitutoyo 103-193","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-194　Dãy đo 17 - 18 in　Sai số ±0.0004 in　+ Ratches stop","offer_id":46137577898172,"sku":"Mitutoyo 103-194","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-195　Dãy đo 18 - 19 in　Sai số ±0.0004 in　+ Ratches stop","offer_id":46137577930940,"sku":"Mitutoyo 103-195","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-196　Dãy đo 19 - 20 in　Sai số ±0.0004 in　+ Ratches stop","offer_id":46137577963708,"sku":"Mitutoyo 103-196","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0623\/3384\/5692\/files\/3_0004_-Vach-chia-tieu-chuan-0.001-Inch.jpg?v=1790871500"},{"product_id":"mitutoyo_103_inch_2030_sr","title":"Panme đo ngoài Mitutoyo Series 103 hệ Inch, Nhóm dãy đo từ 20 - 30 Inch","description":"\u003cp\u003ePanme đo ngoài Mitutoyo Series 103 hệ Inch, Nhóm dãy đo từ 0 - 10 Inch\u003cbr\u003e\nđây là dòng Panme đo ngoài cơ học (Analog) mang tính biểu tượng nhất của Mitutoyo. Nếu dòng 102 nổi bật với khung cách nhiệt, thì dòng 103 được biết đến như một \"tượng đài\" về sự đơn giản, bền bỉ và dải đo cực kỳ rộng\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e1. Đặc điểm cốt lõi: Thiết kế cổ điển và đơn giản\u003cbr\u003e\n　‣　Dòng thước nền tảng: Mitutoyo giới thiệu đây là dòng sản phẩm đại diện cho nguồn gốc hình thành của công ty, tập trung vào độ chính xác thuần túy mà không cần các tính năng điện tử phức tạp.\u003cbr\u003e\n　‣　Trọng lượng nhẹ: Thiết kế khung thép đơn giản giúp thước nhẹ hơn, giúp người thợ không bị mỏi tay khi phải đo kiểm liên tục trong thời gian dài.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e2. Dải đo cực lớn (Lên đến 40 Inch ~ 1200mm)\u003cbr\u003e\nĐiểm mạnh nhất của Series 103 là khả năng đáp ứng mọi kích thước phôi:\u003cbr\u003e\n　‣　Trong khi các dòng điện tử thường giới hạn ở dải đo nhỏ, Series 103 có các model đo được các chi tiết khổng lồ lên đến 40 Inch ~ 1.2 mét.\u003cbr\u003e\n　‣　Các model lớn được trang bị khung ống (pipe frame) để giảm trọng lượng nhưng vẫn đảm bảo độ cứng vững cần thiết.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e3. Đặc tính kỹ thuật\u003cbr\u003e\n　‣　Bề mặt đo phủ Carbide: Giống như các dòng cao cấp khác, mặt anvil và spindle đều được gắn hợp kim Carbide để chống mài mòn, giữ cho bề mặt luôn phẳng và song song.\u003cbr\u003e\n　‣　Cơ chế Ratchet Stop: Đảm bảo lực đo luôn ổn định ở mức 5-10N, giúp kết quả đo đồng nhất giữa các người dùng khác nhau.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eNếu bạn cần một bộ Panme tin cậy, không lo hết pin, và có thể đo được từ những chi tiết nhỏ nhất đến những trục máy khổng lồ, Series 103 là lựa chọn kinh tế và hiệu quả nhất\u003cbr\u003e\n________________\u003cbr\u003e\nDãy sản phẩm: Npower chia thành 4 nhóm. \u003cbr\u003e\n________________\u003cbr\u003e\nNhóm 1 - dãy đo từ 0 - 10 Inch - Vạch chia tiêu chuẩn \u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-177　Dãy đo 0 - 1 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-259　Dãy đo 0 - 1 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-178　Dãy đo 1 - 2 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-179　Dãy đo 2 - 3 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-180　Dãy đo 3 - 4 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-181　Dãy đo 4 - 5 in　Sai số ±0.00015 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-182　Dãy đo 5 - 6 in　Sai số ±0.00015 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-183　Dãy đo 6 - 7 in　Sai số ±0.00015 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-184　Dãy đo 7 - 8 in　Sai số ±0.0002 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-185　Dãy đo 8 - 9 in　Sai số ±0.0002 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-186　Dãy đo 9 - 10 in　Sai số ±0.00025 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n________________\u003cbr\u003e\nNhóm 1 - dãy đo từ 0 - 10 Inch  - Vạch chia chính xác cao\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-131　Dãy đo 0 - 1 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-135　Dãy đo 0 - 1 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Friction Thimble\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-132　Dãy đo 1 - 2 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-136　Dãy đo 1 - 2 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Friction Thimble\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-217　Dãy đo 2 - 3 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-218　Dãy đo 3 - 4 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-219　Dãy đo 4 - 5 in　Sai số ±0.00015 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-220　Dãy đo 5 - 6 in　Sai số ±0.00015 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-221　Dãy đo 6 - 7 in　Sai số ±0.00015 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-222　Dãy đo 7 - 8 in　Sai số ±0.0002 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-223　Dãy đo 8 - 9 in　Sai số ±0.0002 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-224　Dãy đo 9 - 10 in　Sai số ±0.0002 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n________________\u003cbr\u003e\nNhóm 2 - dãy đo từ 10 - 20 Inch\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-187　Dãy đo 10 - 11 in　Sai số ±0.00025 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-188　Dãy đo 11 - 12 in　Sai số ±0.00025 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-225　Dãy đo 10 - 11 in　Sai số ±0.00025 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-226　Dãy đo 11 - 12 in　Sai số ±0.00025 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-189　Dãy đo 12 - 13 in　Sai số ±0.0003 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-190　Dãy đo 13 - 14 in　Sai số ±0.0003 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-191　Dãy đo 14 - 15 in　Sai số ±0.0003 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-192　Dãy đo 15 - 16 in　Sai số ±0.00035 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-193　Dãy đo 16 - 17 in　Sai số ±0.00035 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-194　Dãy đo 17 - 18 in　Sai số ±0.0004 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-195　Dãy đo 18 - 19 in　Sai số ±0.0004 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-196　Dãy đo 19 - 20 in　Sai số ±0.0004 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n________________\u003cbr\u003e\nNhóm 3 - dãy đo từ 20 - 30 Inch\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-197　Dãy đo 20 - 21 in　Sai số ±0.00045 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-198　Dãy đo 21 - 22 in　Sai số ±0.00045 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-199　Dãy đo 22 - 23 in　Sai số ±0.00045 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-200　Dãy đo 23 - 24 in　Sai số ±0.0005 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-201　Dãy đo 24 - 25 in　Sai số ±0.0005 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-202　Dãy đo 25 - 26 in　Sai số ±0.0005 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-203　Dãy đo 26 - 27 in　Sai số ±0.0005 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-204　Dãy đo 27 - 28 in　Sai số ±0.00055 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-205　Dãy đo 28 - 29 in　Sai số ±0.00055 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-206　Dãy đo 29 - 30 in　Sai số ±0.00055 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n________________\u003cbr\u003e\nNhóm 4 - dãy đo từ 30 - 40 Inch\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-207　Dãy đo 30 - 31 in　Sai số ±0.0006 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-208　Dãy đo 31 - 32 in　Sai số ±0.0006 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-209　Dãy đo 32 - 33 in　Sai số ±0.0006 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-210　Dãy đo 33 - 34 in　Sai số ±0.00065 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-211　Dãy đo 34 - 35 in　Sai số ±0.00065 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-212　Dãy đo 35 - 36 in　Sai số ±0.00065 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-213　Dãy đo 36 - 37 in　Sai số ±0.0007 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-214　Dãy đo 37 - 38 in　Sai số ±0.0007 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-215　Dãy đo 38 - 39 in　Sai số ±0.00075 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-216　Dãy đo 39 - 40 in　Sai số ±0.00075 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003c\/p\u003e","brand":"Mitutoyo","offers":[{"title":"Mã 103-197　Dãy đo 20 - 21 in　Sai số ±0.00045 in　+ Ratches stop","offer_id":46140010496188,"sku":"Mitutoyo 103-197","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-198　Dãy đo 21 - 22 in　Sai số ±0.00045 in　+ Ratches stop","offer_id":46140010528956,"sku":"Mitutoyo 103-198","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-199　Dãy đo 22 - 23 in　Sai số ±0.00045 in　+ Ratches stop","offer_id":46140010561724,"sku":"Mitutoyo 103-199","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-200　Dãy đo 23 - 24 in　Sai số ±0.0005 in　+ Ratches stop","offer_id":46140010594492,"sku":"Mitutoyo 103-200","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-201　Dãy đo 24 - 25 in　Sai số ±0.0005 in　+ Ratches stop","offer_id":46140010627260,"sku":"Mitutoyo 103-201","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-202　Dãy đo 25 - 26 in　Sai số ±0.0005 in　+ Ratches stop","offer_id":46140010660028,"sku":"Mitutoyo 103-202","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-203　Dãy đo 26 - 27 in　Sai số ±0.0005 in　+ Ratches stop","offer_id":46140010692796,"sku":"Mitutoyo 103-203","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-204　Dãy đo 27 - 28 in　Sai số ±0.00055 in　+ Ratches stop","offer_id":46140010725564,"sku":"Mitutoyo 103-204","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-205　Dãy đo 28 - 29 in　Sai số ±0.00055 in　+ Ratches stop","offer_id":46140010758332,"sku":"Mitutoyo 103-205","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-206　Dãy đo 29 - 30 in　Sai số ±0.00055 in　+ Ratches stop","offer_id":46140010791100,"sku":"Mitutoyo 103-206","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0623\/3384\/5692\/files\/3_0002_MITUTOYO_103_inch_2030_sr.jpg?v=1790871500"},{"product_id":"mitutoyo_103_inch_3040_sr","title":"Panme đo ngoài Mitutoyo Series 103 hệ Inch, Nhóm dãy đo từ 30 - 40 Inch","description":"\u003cp\u003ePanme đo ngoài Mitutoyo Series 103 hệ Inch, Nhóm dãy đo từ 0 - 10 Inch\u003cbr\u003e\nđây là dòng Panme đo ngoài cơ học (Analog) mang tính biểu tượng nhất của Mitutoyo. Nếu dòng 102 nổi bật với khung cách nhiệt, thì dòng 103 được biết đến như một \"tượng đài\" về sự đơn giản, bền bỉ và dải đo cực kỳ rộng\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e1. Đặc điểm cốt lõi: Thiết kế cổ điển và đơn giản\u003cbr\u003e\n　‣　Dòng thước nền tảng: Mitutoyo giới thiệu đây là dòng sản phẩm đại diện cho nguồn gốc hình thành của công ty, tập trung vào độ chính xác thuần túy mà không cần các tính năng điện tử phức tạp.\u003cbr\u003e\n　‣　Trọng lượng nhẹ: Thiết kế khung thép đơn giản giúp thước nhẹ hơn, giúp người thợ không bị mỏi tay khi phải đo kiểm liên tục trong thời gian dài.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e2. Dải đo cực lớn (Lên đến 40 Inch ~ 1200mm)\u003cbr\u003e\nĐiểm mạnh nhất của Series 103 là khả năng đáp ứng mọi kích thước phôi:\u003cbr\u003e\n　‣　Trong khi các dòng điện tử thường giới hạn ở dải đo nhỏ, Series 103 có các model đo được các chi tiết khổng lồ lên đến 40 Inch ~ 1.2 mét.\u003cbr\u003e\n　‣　Các model lớn được trang bị khung ống (pipe frame) để giảm trọng lượng nhưng vẫn đảm bảo độ cứng vững cần thiết.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e3. Đặc tính kỹ thuật\u003cbr\u003e\n　‣　Bề mặt đo phủ Carbide: Giống như các dòng cao cấp khác, mặt anvil và spindle đều được gắn hợp kim Carbide để chống mài mòn, giữ cho bề mặt luôn phẳng và song song.\u003cbr\u003e\n　‣　Cơ chế Ratchet Stop: Đảm bảo lực đo luôn ổn định ở mức 5-10N, giúp kết quả đo đồng nhất giữa các người dùng khác nhau.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eNếu bạn cần một bộ Panme tin cậy, không lo hết pin, và có thể đo được từ những chi tiết nhỏ nhất đến những trục máy khổng lồ, Series 103 là lựa chọn kinh tế và hiệu quả nhất\u003cbr\u003e\n________________\u003cbr\u003e\nDãy sản phẩm: Npower chia thành 4 nhóm. \u003cbr\u003e\n________________\u003cbr\u003e\nNhóm 1 - dãy đo từ 0 - 10 Inch - Vạch chia tiêu chuẩn \u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-177　Dãy đo 0 - 1 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-259　Dãy đo 0 - 1 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-178　Dãy đo 1 - 2 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-179　Dãy đo 2 - 3 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-180　Dãy đo 3 - 4 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-181　Dãy đo 4 - 5 in　Sai số ±0.00015 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-182　Dãy đo 5 - 6 in　Sai số ±0.00015 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-183　Dãy đo 6 - 7 in　Sai số ±0.00015 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-184　Dãy đo 7 - 8 in　Sai số ±0.0002 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-185　Dãy đo 8 - 9 in　Sai số ±0.0002 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-186　Dãy đo 9 - 10 in　Sai số ±0.00025 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n________________\u003cbr\u003e\nNhóm 1 - dãy đo từ 0 - 10 Inch  - Vạch chia chính xác cao\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-131　Dãy đo 0 - 1 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-135　Dãy đo 0 - 1 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Friction Thimble\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-132　Dãy đo 1 - 2 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-136　Dãy đo 1 - 2 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Friction Thimble\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-217　Dãy đo 2 - 3 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-218　Dãy đo 3 - 4 in　Sai số ±0.0001 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-219　Dãy đo 4 - 5 in　Sai số ±0.00015 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-220　Dãy đo 5 - 6 in　Sai số ±0.00015 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-221　Dãy đo 6 - 7 in　Sai số ±0.00015 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-222　Dãy đo 7 - 8 in　Sai số ±0.0002 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-223　Dãy đo 8 - 9 in　Sai số ±0.0002 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-224　Dãy đo 9 - 10 in　Sai số ±0.0002 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n________________\u003cbr\u003e\nNhóm 2 - dãy đo từ 10 - 20 Inch\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-187　Dãy đo 10 - 11 in　Sai số ±0.00025 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-188　Dãy đo 11 - 12 in　Sai số ±0.00025 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-225　Dãy đo 10 - 11 in　Sai số ±0.00025 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-226　Dãy đo 11 - 12 in　Sai số ±0.00025 in　Vạch chia 0.0001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-189　Dãy đo 12 - 13 in　Sai số ±0.0003 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-190　Dãy đo 13 - 14 in　Sai số ±0.0003 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-191　Dãy đo 14 - 15 in　Sai số ±0.0003 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-192　Dãy đo 15 - 16 in　Sai số ±0.00035 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-193　Dãy đo 16 - 17 in　Sai số ±0.00035 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-194　Dãy đo 17 - 18 in　Sai số ±0.0004 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-195　Dãy đo 18 - 19 in　Sai số ±0.0004 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-196　Dãy đo 19 - 20 in　Sai số ±0.0004 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n________________\u003cbr\u003e\nNhóm 3 - dãy đo từ 20 - 30 Inch\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-197　Dãy đo 20 - 21 in　Sai số ±0.00045 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-198　Dãy đo 21 - 22 in　Sai số ±0.00045 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-199　Dãy đo 22 - 23 in　Sai số ±0.00045 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-200　Dãy đo 23 - 24 in　Sai số ±0.0005 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-201　Dãy đo 24 - 25 in　Sai số ±0.0005 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-202　Dãy đo 25 - 26 in　Sai số ±0.0005 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-203　Dãy đo 26 - 27 in　Sai số ±0.0005 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-204　Dãy đo 27 - 28 in　Sai số ±0.00055 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-205　Dãy đo 28 - 29 in　Sai số ±0.00055 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-206　Dãy đo 29 - 30 in　Sai số ±0.00055 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n________________\u003cbr\u003e\nNhóm 4 - dãy đo từ 30 - 40 Inch\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-207　Dãy đo 30 - 31 in　Sai số ±0.0006 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-208　Dãy đo 31 - 32 in　Sai số ±0.0006 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-209　Dãy đo 32 - 33 in　Sai số ±0.0006 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-210　Dãy đo 33 - 34 in　Sai số ±0.00065 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-211　Dãy đo 34 - 35 in　Sai số ±0.00065 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-212　Dãy đo 35 - 36 in　Sai số ±0.00065 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-213　Dãy đo 36 - 37 in　Sai số ±0.0007 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-214　Dãy đo 37 - 38 in　Sai số ±0.0007 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-215　Dãy đo 38 - 39 in　Sai số ±0.00075 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 103-216　Dãy đo 39 - 40 in　Sai số ±0.00075 in　Vạch chia 0.001 in　+ Ratches stop\u003c\/p\u003e","brand":"Mitutoyo","offers":[{"title":"Mã 103-207　Dãy đo 30 - 31 in　Sai số ±0.0006 in　+ Ratches stop","offer_id":46140011086012,"sku":"Mitutoyo 103-207","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-208　Dãy đo 31 - 32 in　Sai số ±0.0006 in　+ Ratches stop","offer_id":46140011118780,"sku":"Mitutoyo 103-208","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-209　Dãy đo 32 - 33 in　Sai số ±0.0006 in　+ Ratches stop","offer_id":46140011151548,"sku":"Mitutoyo 103-209","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-210　Dãy đo 33 - 34 in　Sai số ±0.00065 in　+ Ratches stop","offer_id":46140011184316,"sku":"Mitutoyo 103-210","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-211　Dãy đo 34 - 35 in　Sai số ±0.00065 in　+ Ratches stop","offer_id":46140011217084,"sku":"Mitutoyo 103-211","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-212　Dãy đo 35 - 36 in　Sai số ±0.00065 in　+ Ratches stop","offer_id":46140011249852,"sku":"Mitutoyo 103-212","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-213　Dãy đo 36 - 37 in　Sai số ±0.0007 in　+ Ratches stop","offer_id":46140011282620,"sku":"Mitutoyo 103-213","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-214　Dãy đo 37 - 38 in　Sai số ±0.0007 in　+ Ratches stop","offer_id":46140011315388,"sku":"Mitutoyo 103-214","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-215　Dãy đo 38 - 39 in　Sai số ±0.00075 in　+ Ratches stop","offer_id":46140011348156,"sku":"Mitutoyo 103-215","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Mã 103-216　Dãy đo 39 - 40 in　Sai số ±0.00075 in　+ Ratches stop","offer_id":46140011380924,"sku":"Mitutoyo 103-216","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0623\/3384\/5692\/files\/3_0003_MITUTOYO_103_inch_3040_sr.jpg?v=1790871501"}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0623\/3384\/5692\/collections\/4_0017_MITUTOYO_29314040.jpg?v=1790865550","url":"https:\/\/npower.com.vn\/ja\/collections\/panme-do-ngoai-do-trong-mitutoyo-micrometer.oembed?page=2","provider":"NPOWER","version":"1.0","type":"link"}