{"product_id":"mitutoyo_395_cylindrical_sr","title":"Panme điện tử Mitutoyo Series 395 - Tube Micrometers, Đo độ thành ống và bề mặt cong. Tiếp điểm đo hình trụ","description":"\u003cp\u003ePanme điện tử Mitutoyo Series 395 - Tube Micrometers, Đo độ thành ống và bề mặt cong. Đầu tĩnh hình trụ tùy chọn.\u003cbr\u003e\nđây là các dòng Panme chuyên dụng để đo độ dày thành ống với các tùy chọn đầu tĩnh (Anvil) cực kỳ đa dạng\u003cbr\u003e\nDưới đây là những điểm quan trọng nhất về dòng thước này:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eĐa dạng loại đầu tĩnh (Anvil) để phù hợp với mọi loại ống\u003cbr\u003e\nĐiểm đặc biệt nhất của tài liệu này là việc phân loại chi tiết các dạng đầu tĩnh để đo các đường kính ống khác nhau:\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e　‣　Type A (Pin Anvil): Đầu tĩnh dạng chốt trụ nhỏ (ø1.8mm). Cực kỳ hữu hiệu để đo các loại ống có đường kính trong siêu nhỏ mà các loại đầu khác không lọt vào được.\u003cbr\u003e\n　‣　Type B (Spherical Anvil): Đầu tĩnh hình cầu. Đây là loại phổ biến nhất, tiếp xúc điểm giúp đo chính xác độ dày thành của các ống trụ tròn tiêu chuẩn.\u003cbr\u003e\n　‣　Type C (Cylindrical Anvil): Đầu tĩnh dạng trụ lớn hơn (ø3.5mm).\u003cbr\u003e\n　‣　Type D (Spherical-Spherical): Cả đầu tĩnh và trục đo (spindle) đều có dạng hình trụ, dùng cho các phép đo đặc thù.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e2. Các tính năng kỹ thuật nổi bật\u003cbr\u003e\n　‣　Chuẩn IP65 (Dòng 325): Kháng bụi và nước, cho phép sử dụng trong môi trường có dầu cắt gọt.\u003cbr\u003e\n　‣　Trục đo phủ Carbide: Đầu trục đo (spindle face) được gắn hợp kim Carbide siêu cứng để chống mài mòn.\u003cbr\u003e\n　‣　Cơ chế Ratchet Stop: Đảm bảo lực đo luôn ổn định, giúp kết quả đo đồng nhất giữa các lần thao tác.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e3. Công nghệ và Kết nối\u003cbr\u003e\n　‣　Hệ thống ABSOLUTE: Tự động ghi nhớ điểm gốc, không cần thiết lập lại Zero mỗi khi bật máy.\u003cbr\u003e\n　‣　Xuất dữ liệu: Hỗ trợ cổng Digimatic để kết nối với hệ thống U-WAVE Fit (truyền dữ liệu không dây) hoặc phần mềm MeasurLink để quản lý chất lượng.\u003cbr\u003e\n　‣　Pin: Sử dụng pin SR44 với tuổi thọ khoảng 2.4 năm trong điều kiện sử dụng bình thường\u003c\/p\u003e\n\n\n\u003cp\u003e1. Đặc điểm cốt lõi: Đầu tĩnh hình cầu (Spherical Anvil) - Sự khác biệt lớn nhất nằm ở thiết kế của đầu tĩnh (anvil):\u003cbr\u003e\n　‣　Tiếp xúc điểm (Point contact): Đầu tĩnh có dạng hình cầu thay vì dạng phẳng. Khi đo các vật trụ tròn (như ống), đầu hình cầu sẽ tiếp xúc với mặt trong của ống tại một điểm duy nhất.\u003cbr\u003e\n　‣　Tăng độ chính xác: Thiết kế này giúp loại bỏ sai số do sự không khớp giữa hai bề mặt phẳng khi đo vật cong, giúp kết quả đo độ dày thành ống chính xác hơn nhiều so với panme thông thường.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e2. Thông số kỹ thuật khác\u003cbr\u003e\n　‣　Chuẩn IP65: Kháng bụi và kháng tia nước áp lực thấp, cho phép sử dụng an toàn trong môi trường xưởng sản xuất có dầu và chất làm nguội (ngoại trừ các model 389-514 và 389-714).\u003cbr\u003e\n　‣　Bề mặt phủ Carbide: Các đầu đo được bọc hợp kim Carbide để chống mài mòn, đảm bảo độ chính xác duy trì lâu dài.\u003cbr\u003e\n　‣　Hỗ trợ không dây: Tương thích với hệ thống U-WAVE Fit, giúp truyền dữ liệu đo trực tiếp về máy tính để quản lý chất lượng (SPC).\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003eNếu bạn cần đo độ dày thành ống, ống lót (bushing) hoặc các chi tiết có mặt trong cong, Series 395 là công cụ không thể thay thế để đảm bảo độ chính xác cao nhất.\u003cbr\u003e\n__________________\u003cbr\u003e\nCác phiên bản:\u003cbr\u003e\nMã 395-251-30　Dãy đo 0 - 25 mm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\nMã 395-252-30　Dãy đo 25 - 50 mm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\nMã 395-253-30　Dãy đo 50 - 75 mm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\nMã 395-254-30　Dãy đo 75 - 100 mm　Hệ Metric　\u003cbr\u003e\nMã 395-351-30　Dãy đo 0 - 1 in　Hệ Inch | Metric　\u003cbr\u003e\nMã 395-352-30　Dãy đo 1 - 2 in　Hệ Inch | Metric　\u003cbr\u003e\nMã 395-353-30　Dãy đo 2 - 3 in　Hệ Inch | Metric　\u003cbr\u003e\nMã 395-354-30　Dãy đo 3 - 4 in　Hệ Inch | Metric　\u003c\/p\u003e","brand":"Mitutoyo","offers":[{"title":"Hệ Metric \/ Mã 395-261-30　Dãy đo 0 - 25 mm　Type A","offer_id":46095735324860,"sku":"Mitutoyo 395-261-30 | BMB1-25MX","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 395-262-30　Dãy đo 0 - 25 mm　Type B","offer_id":46095735357628,"sku":"Mitutoyo 395-262-30 | BMB2-25MX","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 395-263-30　Dãy đo 0 - 25 mm　Type C","offer_id":46095735390396,"sku":"Mitutoyo 395-263-30 | BMB3-25MX","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 395-264-30　Dãy đo 0 - 25 mm　Type D","offer_id":46095735423164,"sku":"Mitutoyo 395-264-30 | BMB4-25MX","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 395-362-30　Dãy đo 0 - 1 in　Type B","offer_id":46095735455932,"sku":"Mitutoyo 395-362-30 | BMB2-1inMX","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 395-363-30　Dãy đo 0 - 1 in　Type C","offer_id":46095735488700,"sku":"Mitutoyo 395-363-30 | BMB3-1inMX","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch | Metric \/ Mã 395-364-30　Dãy đo 0 - 1 in　Type D","offer_id":46095735521468,"sku":"Mitutoyo 395-364-30 | BMB4-1inMX","price":0.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0623\/3384\/5692\/files\/6_0010_MITUTOYO_39526130.jpg?v=1774274500","url":"https:\/\/npower.com.vn\/ja\/products\/mitutoyo_395_cylindrical_sr","provider":"NPOWER","version":"1.0","type":"link"}