{"product_id":"mitutoyo_146_groove_sr","title":"Panme Mitutoyo Series 146 - Groove Micrometers | Panme đo rãnh sâu bên trong lỗ hoặc lòng ống","description":"\u003cp\u003ePanme Mitutoyo Series 146 - Groove Micrometers | Panme đo rãnh sâu bên trong lỗ hoặc lòng ống\u003cbr\u003e\nĐây là giải pháp chuyên dụng được thiết kế hoàn toàn khác biệt nhằm giải quyết bài toán đo lường tại các vị trí khuất hoặc các rãnh sâu bên trong lỗ và ống\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e1. Đặc điểm cốt lõi: Thiết kế đĩa mỏng đo hai chiều\u003cbr\u003e\n　‣　Đầu đo dạng đĩa phẳng (Flanged Spindle \u0026amp; Anvil): Trục đo và đầu tĩnh của thước không phải hình trụ tròn như thông thường mà có dạng hai chiếc đĩa mỏng đồng trục phẳng. Thiết kế này cho phép thước luồn lách được vào các rãnh hẹp để đo độ rộng rãnh hoặc khoảng cách từ mép ngoài đến rãnh.\u003cbr\u003e\n　‣　Khả năng đo đa năng Trong\/Ngoài: Series 146 tích hợp cả khả năng đo trong (Inside - ID) và đo ngoài (Outside - OD) trên cùng một cây thước. Khi bạn vặn tịnh tiến, mặt trong của hai đĩa sẽ đo kích thước ngoài của phôi, và ngược lại, mặt ngoài của hai đĩa sẽ đo kích thước trong của rãnh.\u003cbr\u003e\n　‣　Trục đo không xoay (Non-rotating Spindle): Khi bạn xoay bánh cóc, trục đo chỉ di chuyển tiến lùi mà không hề xoay tròn. Đặc tính này vô cùng quan trọng vì nó giúp hai mặt đĩa không chà xát làm xước bề mặt rãnh phôi, đồng thời triệt tiêu momen xoắn có thể làm lệch vị trí đo.\u003cbr\u003e\n　‣　Bánh cóc dừng hai chiều (Two-directional Ratchet Stop): Thước sở hữu cơ chế bánh cóc phản hồi lực theo cả hai chiều (kéo ra hoặc siết vào), đảm bảo lực đo luôn duy trì ổn định như nhau giữa các lần đo.\u003c\/p\u003e\n\n\u003cp\u003e2. Ứng dụng thực tế tiêu biểu\u003cbr\u003e\n　‣　Cây thước này là \"vũ khí\" đắc lực trong các xưởng gia công chi tiết máy để kiểm tra:\u003cbr\u003e\n　‣　Độ rộng và vị trí rãnh phớt dầu (O-ring groove), rãnh vòng găng (Circlip groove) bên trong lỗ xi lanh hoặc trên trục phôi.\u003cbr\u003e\n　‣　Độ rộng rãnh then (Keyway) hoặc rãnh lòng ống lót.\u003cbr\u003e\n__________________\u003cbr\u003e\nCác phiên bản:\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 146-221　Đo trong 1.6 - 26.5 mm　Đo ngoài 0 - 25 mm　Sai số ±10 µm　Đường kính mặt đo ø6.35 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 146-222　Đo trong 1.6 - 26.5 mm　Đo ngoài 0 - 25 mm　Sai số ±10 µm　Đường kính mặt đo ø12.7 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 146-223　Đo trong 26.5 - 51.5 mm　Đo ngoài 25 - 50 mm　Sai số ±10 µm　Đường kính mặt đo ø12.7 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 146-224　Đo trong 51.5 - 76.5 mm　Đo ngoài 50 - 75 mm　Sai số ±10 µm　Đường kính mặt đo ø12.7 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 146-225　Đo trong 76.5 - 101.5 mm　Đo ngoài 75 - 100 mm　Sai số ±10 µm　Đường kính mặt đo ø12.7 mm\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 146-231　Đo trong 0.055 - 1.05 in　Đo ngoài 0 - 1 in　Sai số ±0.0004 in　Đường kính mặt đo ø0.25 in\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 146-232　Đo trong 0.055 - 1.05 in　Đo ngoài 0 - 1 in　Sai số ±0.0004 in　Đường kính mặt đo ø0.5 in\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 146-233　Đo trong 1.05 - 2.05 in　Đo ngoài 1 - 2 in　Sai số ±0.0004 in　Đường kính mặt đo ø0.5 in\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 146-234　Đo trong 2.05 - 3.05 in　Đo ngoài 2 - 3 in　Sai số ±0.0004 in　Đường kính mặt đo ø0.5 in\u003cbr\u003e\n　‣　Mã 146-235　Đo trong 3.05 - 4.05 in　Đo ngoài 3 - 4 in　Sai số ±0.0004 in　Đường kính mặt đo ø0.5 in\u003c\/p\u003e","brand":"Mitutoyo","offers":[{"title":"Hệ Metric \/ Mã 146-221　Đo trong 1.6 - 26.5 mm　Đo ngoài 0 - 25 mm　Sai số ±10 µm　Đường kính mặt đo ø6.35 mm","offer_id":46850864742588,"sku":"Mitutoyo 146-221","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 146-222　Đo trong 1.6 - 26.5 mm　Đo ngoài 0 - 25 mm　Sai số ±10 µm　Đường kính mặt đo ø12.7 mm","offer_id":46850864775356,"sku":"Mitutoyo 146-222","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 146-223　Đo trong 26.5 - 51.5 mm　Đo ngoài 25 - 50 mm　Sai số ±10 µm　Đường kính mặt đo ø12.7 mm","offer_id":46850864808124,"sku":"Mitutoyo 146-223","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 146-224　Đo trong 51.5 - 76.5 mm　Đo ngoài 50 - 75 mm　Sai số ±10 µm　Đường kính mặt đo ø12.7 mm","offer_id":46850864840892,"sku":"Mitutoyo 146-224","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Metric \/ Mã 146-225　Đo trong 76.5 - 101.5 mm　Đo ngoài 75 - 100 mm　Sai số ±10 µm　Đường kính mặt đo ø12.7 mm","offer_id":46850864873660,"sku":"Mitutoyo 146-225","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch \/ Mã 146-231　Đo trong 0.055 - 1.05 in　Đo ngoài 0 - 1 in　Sai số ±0.0004 in　Đường kính mặt đo ø0.25 in","offer_id":46850864906428,"sku":"Mitutoyo 146-231","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch \/ Mã 146-232　Đo trong 0.055 - 1.05 in　Đo ngoài 0 - 1 in　Sai số ±0.0004 in　Đường kính mặt đo ø0.5 in","offer_id":46850864939196,"sku":"Mitutoyo 146-232","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch \/ Mã 146-233　Đo trong 1.05 - 2.05 in　Đo ngoài 1 - 2 in　Sai số ±0.0004 in　Đường kính mặt đo ø0.5 in","offer_id":46850864971964,"sku":"Mitutoyo 146-233","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch \/ Mã 146-234　Đo trong 2.05 - 3.05 in　Đo ngoài 2 - 3 in　Sai số ±0.0004 in　Đường kính mặt đo ø0.5 in","offer_id":46850865004732,"sku":"Mitutoyo 146-234","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true},{"title":"Hệ Inch \/ Mã 146-235　Đo trong 3.05 - 4.05 in　Đo ngoài 3 - 4 in　Sai số ±0.0004 in　Đường kính mặt đo ø0.5 in","offer_id":46850865037500,"sku":"Mitutoyo 146-235","price":2000.0,"currency_code":"VND","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0623\/3384\/5692\/files\/1_0010_MITUTOYO_146231.jpg?v=1779373760","url":"https:\/\/npower.com.vn\/products\/mitutoyo_146_groove_sr","provider":"NPOWER","version":"1.0","type":"link"}