跳至内容

Kìm cộng lực hạng nặng KNIPEX chiều dài từ 460mm - 910mm, mạ đen nhám, tay cầm bọc nhựa chống trượt

库存量单位
来自 KNIPEX
原价 3.439.000 - 原价 6.830.000
原价
3.439.000
3.439.000 - 6.830.000
现价 3.439.000
选择一个Kích thước

📂 Tải file giới thiệu sản phẩm

An toàn và uy tín

Đơn vị kinh doanh uy tín đã được cấp phép và được xác thực

Giao hàng nhanh

Luôn có hàng tồn kho, sẵn hàng giao ngay

Hàng chính hãng

Sản phẩm chính hãng từ các thương hiệu danh tiếng đầu ngành. Chất lượng tuyệt đối

Made in Germany

Sản phẩm cao cấp được sản xuất và nhập khẩu từ Cộng hoà liên bang Đức

Thông tin chi tiết

Kìm cộng lực hạng nặng KNIPEX chiều dài từ 460mm - 910mm, mạ đen nhám, tay cầm bọc nhựa chống trượt
___________________________
Dãi sản phẩm
KNIPEX 71 72 460: Chiều dài 460mm
KNIPEX 71 72 610: Chiều dài 610mm
KNIPEX 71 72 760: Chiều dài 760mm
KNIPEX 71 72 910: Chiều dài 910mm
___________________________
Thông số kỹ thuật
‣ Chất liệu: Thép Cr-V được rèn và tôi dầu nhiều giai đoạn
‣ Bề mặt: Mạ đen nhám chống gỉ
‣ Tay cầm: Ống thép, phữ sơn tĩnh điện với lớp bọc nhiều thành phần chống trượt
‣ Độ cứng lưỡi cắt: 62 HRC
‣ Điều chỉnh ngàm cắt: 12 vị trí bằng bu lông lệch tâm
‣ Kiểu lưỡi: Có thể thay thế
‣ Khả năng cắt
‣ KNIPEX 71 72 460: Thép mềm (HRC 19): Ø8.0mm - Thép cứng trung bình (HRC 40): Ø6.0mm - Thép cứng (HRC 48): Ø5.0mm
‣ KNIPEX 71 72 610: Thép mềm (HRC 19): Ø9.0mm - Thép cứng trung bình (HRC 40): Ø8.0mm - Thép cứng (HRC 48): Ø7.0mm
‣ KNIPEX 71 72 760: Thép mềm (HRC 19): Ø11.0mm - Thép cứng trung bình (HRC 40): Ø9.0mm - Thép cứng (HRC 48): Ø8.0mm
‣ KNIPEX 71 72 910: Thép mềm (HRC 19): Ø13.0mm - Thép cứng trung bình (HRC 40): Ø10.0mm - Thép cứng (HRC 48): Ø9.0mm
‣ Trọng lượng:
‣ KNIPEX 71 72 460: 2100g
‣ KNIPEX 71 72 610: 2550g
‣ KNIPEX 71 72 760: 4250g
‣ KNIPEX 71 72 910: 4950g
___________________________
Đặc điểm & Tính năng
★ Cơ chế cộng lực tăng lực cắt lên đến 40 lần, giúp giảm đến 60% lực so với kìm cắt thông thường
★ Thiết kế đầu kìm mỏng giúp tiếp cận dễ dàng vào các không gian hẹp
★ Lưỡi cắt có thể thay thế giúp tiết kiệm chi phí bảo trì
___________________________
Lưỡi cắt thay thế
‣ KNIPEX 71 72 460: Lưỡi cắt thay thế KNIPEX 71 79 460
‣ KNIPEX 71 72 610: Lưỡi cắt thay thế KNIPEX 71 79 610
‣ KNIPEX 71 72 760: Lưỡi cắt thay thế KNIPEX 71 79 760
‣ KNIPEX 71 72 910: Lưỡi cắt thay thế KNIPEX 71 79 910

Sản phẩm được đề xuất cho bạn

Dựa trên phân tích hệ thống

Đang tải gợi ý sản phẩm...

Nhóm sản phẩm liên quan

Mô tả danh mục

Hiển thị 00 của 0 nhóm sản phẩm