跳至内容

Máy cưa kiếm Makita

Máy cưa kiếm (Reciprocating Saw) của Makita là dòng máy có tính ứng dụng cực kỳ đa năng. Đây là thiết bị không thể thiếu cho các công việc phá dỡ, cứu hộ hoặc cắt các vật liệu ở vị trí khó. Lợi điểm khi dùng các cưa kiếm:

1. Khả năng cắt được nhiều loại vật liệu
Điểm mạnh nhất của máy cưa kiếm là sự linh hoạt. Tùy vào loại lưỡi cưa lắp vào, máy có thể cắt:

  • Gỗ: Gỗ tấm, gỗ cây tươi, gỗ khô, tre, thậm chí là gỗ có lẫn đinh, đá lạnh và đồ lạnh.
  • Kim loại: Ống thép, sắt hộp, thép tấm, ống đồng.
  • Vật liệu xây dựng: Ống nhựa PVC, tường thạch cao, tường gạch nhẹ.

2. Các công nghệ thường gặp trên máy cưa kiếm của Makita

  • Công nghệ chống rung AVT (Anti-Vibration Technology): Đây là điểm đắt giá trên các dòng cao cấp của Makita. Hệ thống cơ khí bên trong giúp giảm rung chấn cực tốt, giúp người thợ không bị tê tay khi làm việc lâu.
  • Cơ chế thay lưỡi nhanh (Tool-less blade change): Chỉ cần gạt lẫy là lưỡi cưa tự bật ra, không cần dùng bất kỳ công cụ hỗ trợ nào.
  • Đổi nhịp cắt - tốc độ (Variable Speed): Điều tốc qua cò bóp hoặc nút vặn, giúp bạn kiểm soát nhịp cắt mồi chính xác hơn.

3. Phân loại theo nhu cầu

  • Dòng dùng điện (AC): Công suất cực mạnh (ví dụ JR3051TK, JR3070CT), chuyên dùng cho việc phá dỡ nặng, cắt ống thép lớn tại công trường.
  • Dòng dùng pin (18V/40V): Cực kỳ cơ động. Đặc biệt là các dòng Sub-Compact (nhỏ gọn) có thể thao tác bằng một tay, rất tiện cho thợ điện nước (M&E) làm việc trong không gian hẹp.
原价 3.843.000 - 原价 3.843.000
原价 3.843.000
3.843.000
3.843.000 - 3.843.000
现价 3.843.000

Máy cưa kiếm Makita DJR189 dùng Pin 18V LXT độ xọc 22mm

Makita
有存货

Máy cưa kiếm Makita DJR189 dùng Pin 18V LXT độ xọc 22mm Recipro Saw ________________________ Phiên bản DJR189Z: Chỉ thân máy. Chưa bao gồm pin sạc ...

查看完整细节
原价 3.843.000 - 原价 3.843.000
原价 3.843.000
3.843.000
3.843.000 - 3.843.000
现价 3.843.000
原价 3.674.000 - 原价 3.674.000
原价 3.674.000
3.674.000
3.674.000 - 3.674.000
现价 3.674.000

Máy cưa kiếm Makita DJR188 dùng Pin 18V LXT độ xọc 20mm

Makita
有存货

Máy cưa kiếm Makita DJR188 dùng Pin 18V LXT độ xọc 20mm Recipro Saw __________________________ Phiên bản DJR188Z: Chỉ thân máy. Chưa bao gồm pin sạ...

查看完整细节
原价 3.674.000 - 原价 3.674.000
原价 3.674.000
3.674.000
3.674.000 - 3.674.000
现价 3.674.000
原价 1.656.000 - 原价 3.781.000
原价 1.656.000
1.656.000 - 3.781.000
1.656.000 - 3.781.000
现价 1.656.000

Máy cưa kiếm Makita JR105D dùng Pin 12Vmax CXT độ xọc 13mm, 2 công tắc tiện dụng

Makita
有存货

Máy cưa kiếm Makita JR105D dùng Pin 12Vmax CXT độ xọc 13mm, 2 công tắc tiện dụng Recipro Saw ________________________ Các phiên bản: JR105DSAE: Th...

查看完整细节
原价 1.656.000 - 原价 3.781.000
原价 1.656.000
1.656.000 - 3.781.000
1.656.000 - 3.781.000
现价 1.656.000
原价 14.246.000 - 原价 14.246.000
原价 14.246.000
14.246.000
14.246.000 - 14.246.000
现价 14.246.000

Máy cưa kiếm tích hợp Eto xích Makita JR003G dùng Pin 40Vmax XGT, độ xọc 26mm

Makita
有存货

Máy cưa kiếm tích hợp Eto xích Makita JR003G dùng Pin 40Vmax XGT, độ xọc 26mm _________________________ Phiên bản JR003GZ: Chỉ thân máy. Chưa bao g...

查看完整细节
原价 14.246.000 - 原价 14.246.000
原价 14.246.000
14.246.000
14.246.000 - 14.246.000
现价 14.246.000
原价 2.063.000 - 原价 2.063.000
原价 2.063.000
2.063.000
2.063.000 - 2.063.000
现价 2.063.000

Máy cưa kiếm Makita Maktec MT450 công suất 1.010W

Makita
有存货

Máy cưa kiếm Makita Maktec MT450 công suất 1.010W Recipro Saw __________________________ Thông số kỹ thuật: - Công suất 1.010W - Khả năng cưa: ...

查看完整细节
原价 2.063.000 - 原价 2.063.000
原价 2.063.000
2.063.000
2.063.000 - 2.063.000
现价 2.063.000
原价 4.377.000 - 原价 4.377.000
原价 4.377.000
4.377.000
4.377.000 - 4.377.000
现价 4.377.000

Máy cưa kiếm Makita JR3061TK công suất 1,250W, độ xọc 32mm

Makita
有存货

Máy cưa kiếm Makita JR3061TK công suất 1,250W, độ xọc 32mm Recipro Saw ____________________________ Thông số kỹ thuật Công suất: 1,250W Độ xọc: 32m...

查看完整细节
原价 4.377.000 - 原价 4.377.000
原价 4.377.000
4.377.000
4.377.000 - 4.377.000
现价 4.377.000
原价 1.467.000 - 原价 1.467.000
原价 1.467.000
1.467.000
1.467.000 - 1.467.000
现价 1.467.000

Máy cưa kiếm Makita JR102D dùng Pin 10.8V độ xọc 13mm

Makita
有存货

Máy cưa kiếm Makita JR102D dùng Pin 10.8V độ xọc 13mm Recipro Saw _______________________ Phiên bản JR102DZ: Chỉ thân máy. Chưa bao gồm pin sạc ___...

查看完整细节
原价 1.467.000 - 原价 1.467.000
原价 1.467.000
1.467.000
1.467.000 - 1.467.000
现价 1.467.000
原价 3.093.000 - 原价 6.090.000
原价 3.093.000
3.227.000 - 6.090.000
3.227.000 - 6.090.000
现价 3.227.000

Máy cưa kiếm Makita DJR186 dùng Pin 18V LXT độ xọc 32mm

Makita
有存货

Máy cưa kiếm Makita DJR186 dùng Pin 18V LXT độ xọc 32mm Recipro Saw _________________________ Phiên bản DJR186RFE: Thân máy, sạc nhanh (DC18RC), 2 ...

查看完整细节
原价 3.093.000 - 原价 6.090.000
原价 3.093.000
3.227.000 - 6.090.000
3.227.000 - 6.090.000
现价 3.227.000
原价 1.857.000 - 原价 1.857.000
原价 1.857.000
1.857.000
1.857.000 - 1.857.000
现价 1.857.000

Máy cưa kiếm Makita DJR185 dùng Pin 18V LXT, độ xọc 13mm, 2 công tắc tiện dụng

Makita
有存货

Máy cưa kiếm Makita DJR185 dùng Pin 18V LXT, độ xọc 13mm, 2 công tắc tiện dụng Recipro Saw ___________________________ Phiên bản DJR185Z: Chỉ thân ...

查看完整细节
原价 1.857.000 - 原价 1.857.000
原价 1.857.000
1.857.000
1.857.000 - 1.857.000
现价 1.857.000
原价 1.964.000 - 原价 1.964.000
原价 1.964.000
1.964.000
1.964.000 - 1.964.000
现价 1.964.000

Máy cưa kiếm Makita DJR183 dùng Pin 18V LXT, độ xọc 13mm, 2 công tắc tiện dụng

Makita
有存货

Máy cưa kiếm Makita DJR183 dùng Pin 18V LXT, độ xọc 13mm, 2 công tắc tiện dụng Recipro Saw __________________________ Phiên bản DJR183Z: Chỉ thân m...

查看完整细节
原价 1.964.000 - 原价 1.964.000
原价 1.964.000
1.964.000
1.964.000 - 1.964.000
现价 1.964.000
原价 2.180.000 - 原价 2.180.000
原价 2.180.000
2.180.000
2.180.000 - 2.180.000
现价 2.180.000

Máy cưa kiếm Makita M4500B (MT450) công suất 1,010W, độ xọc 28mm

Makita
有存货

Máy cưa kiếm Makita M4500B (MT450) công suất 1,010W, độ xọc 28mm Recipro Saw _____________________________ Thông số kỹ thuật Công suất: 1,010W Độ x...

查看完整细节
原价 2.180.000 - 原价 2.180.000
原价 2.180.000
2.180.000
2.180.000 - 2.180.000
现价 2.180.000
原价 5.260.000 - 原价 5.260.000
原价 5.260.000
5.260.000
5.260.000 - 5.260.000
现价 5.260.000

Máy cưa kiếm Makita JR3070CT công suất 1,510W, độ xọc 32mm, công nghệ AVT

Makita
有存货

Máy cưa kiếm Makita JR3070CT công suất 1,510W, độ xọc 32mm, công nghệ AVT Recipro Saw ____________________________ Thông số kỹ thuật Công suất: 1,5...

查看完整细节
原价 5.260.000 - 原价 5.260.000
原价 5.260.000
5.260.000
5.260.000 - 5.260.000
现价 5.260.000
原价 4.129.000 - 原价 4.129.000
原价 4.129.000
4.129.000
4.129.000 - 4.129.000
现价 4.129.000

Máy cưa kiếm Makita JR3060T công suất 1,250W, độ xọc 32mm

Makita
有存货

Máy cưa kiếm Makita JR3060T công suất 1,250W, độ xọc 32mm Recipro Saw ____________________________ Thông số kỹ thuật Công suất: 1,250W Độ xọc: 32mm...

查看完整细节
原价 4.129.000 - 原价 4.129.000
原价 4.129.000
4.129.000
4.129.000 - 4.129.000
现价 4.129.000
原价 3.196.000 - 原价 3.196.000
原价 3.196.000
3.196.000
3.196.000 - 3.196.000
现价 3.196.000

Máy cưa kiếm Makita JR3051TK công suất 1,200W, độ xọc 30mm

Makita
有存货

Máy cưa kiếm Makita JR3051TK công suất 1,200W, độ xọc 30mm Recipro Saw ______________________________ Thông số kỹ thuật Công suất: 1,200W Độ xọc: 3...

查看完整细节
原价 3.196.000 - 原价 3.196.000
原价 3.196.000
3.196.000
3.196.000 - 3.196.000
现价 3.196.000
原价 1.711.000 - 原价 3.451.000
原价 1.711.000
1.711.000 - 3.451.000
1.711.000 - 3.451.000
现价 1.711.000

Máy cưa kiếm Makita JR103D dùng Pin 12Vmax CXT độ xọc 13mm, 2 công tắc tiện dụng

Makita
有存货

Máy cưa kiếm Makita JR103D dùng Pin 12Vmax CXT độ xọc 13mm, 2 công tắc tiện dụng Recipro Saw _______________________ Các phiên bản: JR103DSYE: Thâ...

查看完整细节
原价 1.711.000 - 原价 3.451.000
原价 1.711.000
1.711.000 - 3.451.000
1.711.000 - 3.451.000
现价 1.711.000
原价 6.338.000 - 原价 15.716.000
原价 6.338.000
6.338.000 - 15.716.000
6.338.000 - 15.716.000
现价 6.338.000

Máy cưa kiếm Makita JR002G dùng Pin 40Vmax XGT độ xọc 32mm, công nghệ AVT

Makita
有存货

Máy cưa kiếm Makita JR002G dùng Pin 40Vmax XGT độ xọc 32mm, công nghệ AVT Recipro Saw ________________________ Các phiên bản: JR002GM201: Thân máy...

查看完整细节
原价 6.338.000 - 原价 15.716.000
原价 6.338.000
6.338.000 - 15.716.000
6.338.000 - 15.716.000
现价 6.338.000
原价 4.952.000 - 原价 14.469.000
原价 4.952.000
4.952.000 - 14.469.000
4.952.000 - 14.469.000
现价 4.952.000

Máy cưa kiếm Makita JR001G dùng Pin 40Vmax XGT độ xọc 32mm, công nghệ AVT

Makita
有存货

Máy cưa kiếm Makita JR001G dùng Pin 40Vmax XGT độ xọc 32mm, công nghệ AVT Recipro Saw ________________________ Phiên bản JR001GM201: Thân máy, 2 pi...

查看完整细节
原价 4.952.000 - 原价 14.469.000
原价 4.952.000
4.952.000 - 14.469.000
4.952.000 - 14.469.000
现价 4.952.000
原价 4.975.000 - 原价 10.084.000
原价 4.975.000
4.975.000 - 10.084.000
4.975.000 - 10.084.000
现价 4.975.000

Máy cưa kiếm Makita DJR360 dùng Pin 18V x2 LXT độ xọc 32mm

Makita
有存货

Máy cưa kiếm Makita DJR360 dùng Pin 18V x2 LXT độ xọc 32mm Recripro Saw ____________________________ Phiên bản DJR360RT2: Thân máy, 2 pin 5.0Ah (BL...

查看完整细节
原价 4.975.000 - 原价 10.084.000
原价 4.975.000
4.975.000 - 10.084.000
4.975.000 - 10.084.000
现价 4.975.000
原价 4.736.000 - 原价 10.196.000
原价 4.736.000
4.736.000 - 10.196.000
4.736.000 - 10.196.000
现价 4.736.000

Máy cưa kiếm Makita DJR187 dùng Pin 18V LXT độ xọc 32mm

Makita
有存货

Máy cưa kiếm Makita DJR187 dùng Pin 18V LXT độ xọc 32mm Recipro Saw _______________________ Phiên bản DJR187RTE: Thân máy, sạc nhanh (DC18RC), 2 Pi...

查看完整细节
原价 4.736.000 - 原价 10.196.000
原价 4.736.000
4.736.000 - 10.196.000
4.736.000 - 10.196.000
现价 4.736.000

Lưu ý khi sử dụng máy cưa kiếm Makita

Những lưu ý khi dùng máy cưa kiếm để không bị chấn thương và giúp máy bền hơn.

1. Luôn tì sát "đế máy" (Shoe) vào vật liệu. Đây là quy tắc quan trọng nhất khi dùng máy cưa kiếm. Ép chặt phần đế (phần kim loại ở đầu máy) sát vào bề mặt vật liệu trước khi bóp cò. Nếu không, lực phản hồi sẽ làm máy rung giật cực mạnh, gây mỏi tay, làm gãy lưỡi cưa, cong lưỡi với lưỡi dài trên 200mm hoặc làm hỏng bộ nhông truyền động bên trong máy.

2. Không "ép" máy cắt quá nhanh. Lưỡi cưa kiếm dài và mỏng, rất dễ bị uốn cong. Hãy để lưỡi cưa tự ăn vào vật liệu, Bạn chỉ cần giữ chắc và tạo áp lực vừa phải.
Nếu bạn ép quá mạnh, lưỡi cưa sẽ nóng lên rất nhanh, dẫn đến mất độ cứng (bị "non" thép) và răng cưa sẽ cùn chỉ sau vài nhát cắt.

3. Chọn đúng loại lưỡi cưa - chủng loại và số răng trên mỗi inch (TPI - Teeth Per Inch) quyết định hiệu quả cắt:

  • TPI thấp (6 - 10): Răng thưa, dùng để cắt gỗ. Cắt rất nhanh nhưng vết cắt thô.
  • TPI cao (14 - 24): Răng mịn, dùng để cắt kim loại, ống sắt. Cắt chậm nhưng không bị vấp.
  • Lưỡi đa năng: Có thể cắt gỗ có lẫn đinh. Tuyệt đối không dùng lưỡi cắt gỗ thuần túy để cắt sắt vì sẽ "bay" hết răng cưa sau 1 giây.

4. Cẩn thận với các vật thể ẩn phía sau. Vì lưỡi cưa kiếm thường dài (15cm - 30cm) và cắt xuyên thấu:

  • Trước khi cắt tường thạch cao hoặc vách gỗ, hãy kiểm tra kỹ xem phía sau có đường dây điện hoặc ống nước hay không.
  • Khi cắt ống, hãy chọn lưỡi cưa có độ dài vừa đủ để đầu lưỡi không va chạm vào các vật cản phía sau khi piston thụt về, tránh làm cong hoặc gãy lưỡi.

5. Cầm máy bằng hai tay: Một tay bóp cò, một tay ôm lấy phần cổ máy (vị trí có bọc cao su chống rung). Luôn đeo kính bảo hộ vì mạt sắt và vụn gỗ văng ra từ máy cưa kiếm thường rất mạnh