MITUTOYO
Thiết bị đo Mitutoyo (Nhật Bản) là tiêu chuẩn vàng trên thế giới trong lĩnh vực thiết bị đo lường chính xác
筛选条件
- Công tắc bàn đạp (1)
- Dung dịch bôi trơn (1)
- Mẫu tiêu chuẩn tham chiếu (161)
- Máy ghi dữ liệu - data logger (3)
- Máy đo độ cao (12)
- Panme Micrometer (107)
- Pin & cell năng lượng (1)
- Telescopic gage (5)
- Thước kẹp (44)
- Thước lá đo khe hở (1)
- Thước thanh (9)
- Thước thuỷ (1)
- Thước đo bán kính (1)
- Thước đo bước ren (1)
- Thước đo góc (3)
Bộ căn mẫu Mitutoyo 76 chi tiết kiểu khối vuông (từ 1.005 mm - 100 mm) | Square gauge block set
MitutoyoBộ căn mẫu Mitutoyo 76 chi tiết kiểu khối vuông (từ 1.005 mm - 100 mm) | Square gauge block set ❗ Khi lựa chọn mã sản phẩm (Code No.), khách hàng c...
查看完整细节Bộ căn mẫu Mitutoyo 47 chi tiết kiểu khối vuông (từ 1.005 mm - 100 mm) | Square gauge block set
MitutoyoBộ căn mẫu Mitutoyo 47 chi tiết kiểu khối vuông (từ 1.005 mm - 100 mm) | Square gauge block set ❗ Khi lựa chọn mã sản phẩm (Code No.), khách hàng c...
查看完整细节Bộ căn mẫu Mitutoyo 112 chi tiết kiểu khối vuông (từ 1.005 mm - 100 mm) | Square gauge block set
MitutoyoBộ căn mẫu Mitutoyo 112 chi tiết kiểu khối vuông (từ 1.005 mm - 100 mm) | Square gauge block set ❗ Khi lựa chọn mã sản phẩm (Code No.), khách hàng ...
查看完整细节Bộ căn mẫu Mitutoyo 103 chi tiết kiểu khối vuông (từ 1.005 mm - 100 mm) | Square gauge block set
MitutoyoBộ căn mẫu Mitutoyo 103 chi tiết kiểu khối vuông (từ 1.005 mm - 100 mm) | Square gauge block set ❗ Khi lựa chọn mã sản phẩm (Code No.), khách hàng ...
查看完整细节Phụ kiện bộ gá ghép nối căn mẫu Mitutoyo 619036 | Adapter
MitutoyoBộ gá (Adapter - Mã 619036): có vai trò gá và giữ chặt các loại ngàm đo vào các cạnh biên của khối căn mẫu dài
Phụ kiện đầu nối căn mẫu Mitutoyo 619035 - loại E | Connector E
MitutoyoĐầu nối loại E (Connector E - Mã 619035): Có khoảng mở điều chỉnh từ l = 70 đến 175 mm. Đầu nối này dùng để gắn khối căn mẫu dài lên trên một chồng...
查看完整细节Phụ kiện đầu nối căn mẫu Mitutoyo 619034 - loại D | Connector D
MitutoyoĐầu nối loại D (Connector D - Mã 619034): Dùng để cố định trực tiếp một khối căn mẫu dài đứng thẳng trên Chân đế (Base 619009)
Phụ kiện đầu nối căn mẫu Mitutoyo 619033 - loại C | Connector C
MitutoyoĐầu nối loại B (Connector B - Mã 619032) & Loại C (Connector C - Mã 619033): Dùng để liên kết các khối căn mẫu dài khi có các khối căn mẫu nhỏ ...
查看完整细节Phụ kiện đầu nối căn mẫu Mitutoyo 619032 - loại B | Connector B
MitutoyoĐầu nối loại B (Connector B - Mã 619032) & Loại C (Connector C - Mã 619033): Dùng để liên kết các khối căn mẫu dài khi có các khối căn mẫu nhỏ ...
查看完整细节Phụ kiện đầu nối căn mẫu Mitutoyo 619031 - loại A | Connector A
MitutoyoĐầu nối loại A (Connector A - Mã 619031): Dùng để liên kết trực tiếp nối tiếp hai khối căn mẫu dài với nhau nhằm kéo dài kích thước
Phụ kiện thước thẳng tam giác 160mm dùng cho kẹp căn mẫu Mitutoyo 619022 | Triangular straightedge
MitutoyoThước thẳng tam giác (Triangular straightedge): Chỉ thiết kế riêng cho việc cầm tay để kiểm tra nhanh bề mặt. Có hai phiên bản chiều dài là 100 mm ...
查看完整细节Phụ kiện thước thẳng tam giác 100mm dùng cho kẹp căn mẫu Mitutoyo 619022 | Triangular straightedge
MitutoyoThước thẳng tam giác (Triangular straightedge): Chỉ thiết kế riêng cho việc cầm tay để kiểm tra nhanh bề mặt. Có hai phiên bản chiều dài là 100 mm ...
查看完整细节Phụ kiện cặp mũi vạch dấu compa dùng cho kẹp căn mẫu Mitutoyo 619020 | Tram point
MitutoyoMũi compa (Tram point - Mã 619021): Chiều dài 50 mm, góc mũi đạt 30° với dung sai độ lệch tâm mũi là ±10 µm và độ phẳng mặt chuẩn đạt 0.5 µm. Phụ k...
查看完整细节Phụ kiện mũi định tâm dùng cho kẹp căn mẫu Mitutoyo 619020 | Center point
MitutoyoMũi tâm (Center point - Mã 619020): Chiều dài 60 mm, góc mũi đạt 60° với dung sai độ lệch tâm của mũi là ±10 µm và độ phẳng mặt chuẩn đạt 0.5 µm. S...
查看完整细节Phụ kiện mũi vạch dấu dùng cho kẹp căn mẫu Mitutoyo 619019 | Scriber point
MitutoyoMũi vạch dấu (Scriber point - Mã 619019): Chiều dài 50 mm, có độ phẳng mặt chuẩn đạt 0.5 µm. Số lượng đi kèm trong bộ là 1 chiếc.
Phụ kiện hàm kẹp phẳng 20mm dùng cho kẹp căn mẫu Mitutoyo 619014 (1 cặp) | Plain jaw
MitutoyoNgàm phẳng (Plain jaw - Mã 619018): Chiều dài 160 mm, có độ phẳng mặt chuẩn đạt 1 µm. Phụ kiện này được đóng gói theo cặp (2 chiếc).
Phụ kiện hàm kẹp bán nguyệt 20mm dùng cho kẹp căn mẫu Mitutoyo 619014 (1 cặp) | Half-round jaw
MitutoyoNgàm bán nguyệt (Half-round jaw): Thường được cung cấp theo cặp (2 chiếc). Các mã sản phẩm tương ứng với bề dày bao gồm: 2mm (619010), 5mm (619011)...
查看完整细节Phụ kiện hàm kẹp bán nguyệt 12mm dùng cho kẹp căn mẫu Mitutoyo 619013 (1 cặp) | Half-round jaw
MitutoyoNgàm bán nguyệt (Half-round jaw): Thường được cung cấp theo cặp (2 chiếc). Các mã sản phẩm tương ứng với bề dày bao gồm: 2mm (619010), 5mm (619011)...
查看完整细节Phụ kiện hàm kẹp bán nguyệt 8mm dùng cho kẹp căn mẫu Mitutoyo 619012 (1 cặp) | Half-round jaw
MitutoyoNgàm bán nguyệt (Half-round jaw): Thường được cung cấp theo cặp (2 chiếc). Các mã sản phẩm tương ứng với bề dày bao gồm: 2mm (619010), 5mm (619011)...
查看完整细节Phụ kiện hàm kẹp bán nguyệt 5mm dùng cho kẹp căn mẫu Mitutoyo 619011 (1 cặp) | Half-round jaw
MitutoyoNgàm bán nguyệt (Half-round jaw): Thường được cung cấp theo cặp (2 chiếc). Các mã sản phẩm tương ứng với bề dày bao gồm: 2mm (619010), 5mm (619011)...
查看完整细节Phụ kiện hàm kẹp bán nguyệt 2mm dùng cho kẹp căn mẫu Mitutoyo 619010 (1 cặp) | Half-round jaw
MitutoyoNgàm bán nguyệt (Half-round jaw): Thường được cung cấp theo cặp (2 chiếc). Các mã sản phẩm tương ứng với bề dày bao gồm: 2mm (619010), 5mm (619011)...
查看完整细节Phụ kiện chân đế 35mm lắp hàm kẹp căn mẫu Mitutoyo 619009 | Base
MitutoyoChân đế (Base - Mã 619009): Có kích thước dày định danh là 35 mm. Độ phẳng của mặt chuẩn tiếp xúc đạt cực cao là 0.5 µm, độ song song đạt 0.8 µm và...
查看完整细节Phụ kiện kẹp căn mẫu 20mm - 250mm Mitutoyo 619005 | Holder
MitutoyoKẹp giữ (Holder): Có chức năng siết chặt tổ hợp các khối căn mẫu, gồm nhiều mã tương ứng với khoảng mở kẹp tối đa (capacity) như mã 619002 (15 - 60...
查看完整细节Phụ kiện kẹp căn mẫu 15mm - 160mm Mitutoyo 619004 | Holder
MitutoyoKẹp giữ (Holder): Có chức năng siết chặt tổ hợp các khối căn mẫu, gồm nhiều mã tương ứng với khoảng mở kẹp tối đa (capacity) như mã 619002 (15 - 60...
查看完整细节