Hãy gọi:
0917.121.062 - 0912.794.937
Hãy gọi (Có Za)
0917.121.062 - 0912.794.937
Thiết bị đo điện đa năng 5 in 1 Kyoritsu Kew 6010B có cổng USB
Multi Function Installation Testers Kyoritsu Kew 6010B
___________________
Thông số kỹ thuật
‣ Kiểm tra liên tục
• Phạm vi đo: 20/200Ω (Auto-ranging).
• Điện áp mạch hở: >6V.
• Dòng ngắn mạch: >200mA.
• Độ chính xác: ±3%rdg ±3dg.
‣ Kiểm tra cách điện
• Phạm vi đo: 20/200MΩ (Auto-ranging).
• Điện áp thử: 500/1000V.
• Điện áp mạch hở: +20%, -0%.
• Dòng định mức: >1mA.
• Độ chính xác: ±3%rdg ±3dg.
‣ Kiểm tra điện trở vòng (LOOP Impedance)
• Phạm vi trở kháng: 20/2000Ω.
• Điện áp định mức: 230V +10%, -15% [50Hz].
• Dòng thử định mức: 20Ω: 25A/10ms.
• Dòng thử bình thường: 2000Ω: 15mA/350ms tối đa.
• Độ chính xác: ±3%rdg ±8dg.
‣ Kiểm tra RCD
• Dòng thử: × 1/2, × 1, 10, 30, 100, 300, 500mA (2000ms).
• Dòng thử nhanh: 150mA (50ms).
• DC: 10,30,100,300mA (2000ms), 500mA (200ms).
• Tự động ramp: Tăng lên 10% từ 20% đến 110% của I∆n. 300ms × 10.
• Điện áp định mức: 230V +10%, -15% [50Hz].
• Độ chính xác:
• Dòng thử: ×1/2: -8% đến -2%, ×1: Fast: 2% đến 8%, DC: ±10%, Auto ramp: ±4%.
• Thời gian cắt: ±1%rdg ±3dg.
‣ Kiểm tra UC
• Phạm vi đo: 100V.
• Điện áp định mức: 230V +10%, -15% [50Hz].
• Dòng thử:
‣ 5mA tại I∆n=10mA.
‣ 15mA tại I∆n=30/100mA.
‣ 150mA tại I∆n=300/500mA.
‣ Độ chính xác: +5% đến +15%rdg ±8dg.
‣ Thông số chung
• Tiêu chuẩn áp dụng: IEC 61010-1 CAT III 300V (Pollution degree 2, IEC 61010-2-034, IEC 61557-1,2,3,4,6,10, IEC 60529(IP40).
• Nguồn cấp: R6/LR6 × 8.
• Kích thước: 115(L) × 175(W) × 86(D)mm.
• Trọng lượng: Khoảng 840g (bao gồm pin).
• Phụ kiện đi kèm: 7122B (Dây thử), KAMP10 (Dây thử với đầu nối IEC), 8923 (Fuse[0.5A/600V] × 1 (bao gồm), 1 (dự phòng)), 9092 (Dây cáp), 9121 (Dây đeo vai), Pin, Hướng dẫn sử dụng
Dựa vào kết quả phân tích dữ liệu
Có thể bạn cũng nên xem qua các danh mục tổng hợp sau
Xem thêm nhiều bài viết kinh nghiệm và tin tức mới.
XEM TẤT CẢ