Chuyển đến nội dung
Site translation is underway. Multi language support is coming soon
Site translation is underway. Multi language is coming soon

Hóa chất cấy thép và bu lông 2 thành phần Unika PE-585EX, dung tích 585ml

Mã hàng PE-585EX
Thương hiệu UNIKA
Giá trước khi giảm 0 - Giá trước khi giảm 0
Giá trước khi giảm 0
0
0 - 0
Giá hiện tại 0

📂 Tải file giới thiệu sản phẩm

Chi tiết sản Phẩm

Hóa chất cấy thép và bu lông 2 thành phần Unika PE-585EX, dung tích 585ml
Pure Epoxy RESIN
___________________
Thông tin sản phẩm
‣ Dung tích: 585ml
‣ Keo cấy thép Unika PE-585 xuất xứ Nhật Bản với 2 ống thành phầm bơm hóa chất theo tỷ lệ 3:1
‣ Công thức chuyển hóa từ Epoxy nguyên chất với cường độ kết dính cao, được phát triển để liên kết thanh ren và thanh sắt vào trong bê tông
‣ Dùng trong các cấu kiện chịu lực cao khi mà khả năng chịu tải là quan trọng
‣ Đặc tính:
 ‣ Phù hợp cho sử dụng trong các thành tố có đường kính lớn và chiều sâu chôn sâu
 ‣ Thời gian ngưng kết lâu hơn, giúp sử dụng phù hợp với các lỗ hoan lớn và môi trường làm việc có nhiệt độ cao
 ‣ Keo không co rút, giúp lắp đặt tốt trong các đường kính lớn
 ‣ Dùng trong môi trường ướt, ngập nước hoặc nằm dưới nước
 ‣ Độ bền cao, kháng lại các hóa chất khác
 ‣ Dùng cho lỗ khoan mũi kim cương (mũi khoan rút lõi)
 ‣ Nhựa Epoxy không dung môi
 ‣ Dùng cho bê tông, gỗ hoặc các vật liệu cường độ cao khác
‣ Tính chất vật lý:
 ‣ Trộn màu - Đỏ
 ‣ Tỷ trọng - 1.42kg/m²
 ‣ Cường dộ nén - 120 N/mm²
‣ Thời gian ngưng kết:
 ‣ Nhiệt độ vật liệu: | 5°C | 15°C | 25°C | 35°C | 40°C
 ‣ Thời gian làm việc: | 120' | 60' | 25' | 16' | 10'
 ‣ Thời gian đông cứng bê tông khô: | 50 giờ | 20 giờ | 8 giờ | 4 giờ | 2.5 giờ |
 ‣ Thời gian đông cứng bê tông ướt: | x2 | x2 | x2 | x2 | x2 | (x2 = đông cứng lâu gấp 2 lần so với thông thường)
‣ Quy tình lắp đặt:
 ‣ (1) Khoan tạo lỗ
 ‣ (2) Vệ sinh lỗ khoan
 ‣ (3) Thổi bụi
 ‣ (4) Mở nắp tuýp keo
 ‣ (5) Gắn vòi trộn tĩnh
 ‣ (6) Gắn vào súng bắn keo
 ‣ (7) Bỏ phần keo đầu tiên
 ‣ (8) Bơm keo vào lỗ khoan
 ‣ (9) Ấn thanh sắt vào và xoay
 ‣ (10) Lắp đặt
___________________
Chứng chỉ/Chứng nhận
★ 15/0130 – ETA Option 1 Cracked / TR029 / TR045 / C2 Seismic. (Trong điều kiện ngập nước, Bê tông nước và Bê tông khô)
★ 13/0470 – ETA TR023 Post Installer Rebar Installation. (Cấy thanh thép)
★ 14/0395 – ETA for Diamaond Drilled Holes. (Sử dụng được mũi khoan rút lõi)
★ CE Certified 1343-CPR-M-582-1/3/4 – MPA Darmstadt
★ ICC-ES Approval ESR 3853 Cracked and Uncracked 2012,2009,2006 IBC & IRC compliant.
★ F240 Fire Test Report iBMB MPA & CSTB Report 26059195 for 8 to 32mm ø
★ Complies with Highways Agency Interim Advice Note 104/15.
★ WRAS Approved for use with Potable drinking water* approval no, 1811526.
★ LEED tested 2009 EQ c4,1 SCAQMD rule 1168 (2005)
★ VOC A+ Rating (Volatile Organic Content)

Danh mục sản phẩm phụ trợ

Chưa chỉ định thông tin về nhóm sản phẩm phụ trợ.

Phương thức thanh toán đa dạng & linh hoạt

Cổng thanh toán tại Npower đã được kiểm tra, xác thực và phê duyệt từ các ngân hàng uy tín, cho phép bạn thực hiện được nhiều hình thanh toán đa dạng; thanh toán bằng thẻ tín dụng nội địa, thẻ tín dụng quốc tế, thẻ ATM nội đia, ví điện tử, chuyển khoản Internet banking, Apple Pay, Google Wallet và trả góp qua ngân hàng.