Thước kẹp cơ Mitutoyo Vernier Caliper Series 160 với hàm kẹp kiểu mỏ chim, có nút tinh chỉnh
Dòng thước kẹp Mitutoyo Vernier Caliper Series 160 là dòng thước cơ chuyên dụng kết hợp giữa thiết kế hàm kẹp kiểu mỏ chim và bộ phận điều chỉnh tinh, mang lại độ chính xác cao cho các phép đo kích thước lớn.
Thiết kế hàm kẹp kiểu mỏ chim (Nib Style Jaws):
‣ Đo trong và ngoài: Các đầu hàm kẹp được thiết kế bo tròn (dạng bán nguyệt) để có thể đo chính xác các đường kính bên trong của lỗ hoặc rãnh, đồng thời vẫn thực hiện tốt các phép đo bên ngoài.
‣ Tiêu chuẩn đo trong: Khi đo kích thước bên trong, bạn cần cộng thêm độ dày của hai đầu mỏ chim (thường được ghi rõ trên thân thước hoặc trong tài liệu kỹ thuật) vào kết quả đọc được trên thước
Bộ phận điều chỉnh tinh (Fine Adjustment)
‣ Kiểm soát vị trí: Thước được trang bị cụm vít điều chỉnh tinh, cho phép người dùng dịch chuyển hàm đo một cách cực kỳ nhỏ và mượt mà sau khi đã cố định bộ kẹp phụ.
‣ Độ chính xác cao: Cơ chế này giúp loại bỏ sự rung lắc hoặc trượt quá đà khi thao tác bằng tay, đặc biệt hữu ích khi cần thiết lập kích thước chính xác trên các chi tiết lớn
Các phiên bản:
160-130 dãi đo 0 - 450 mm sai số: ±0.1 mm Hệ Metric
160-131 dãi đo 0 - 600 mm sai số: ±0.1 mm Hệ Metric
160-132 dãi đo 0 - 1000 mm sai số: ±0.15 mm Hệ Metric
160-127 dãi đo 0 - 300 mm sai số: ±0.04 mm Hệ Metric + Nút Chỉnh Tinh
160-128 dãi đo 0 - 450 mm sai số: ±0.05 mm Hệ Metric + Nút Chỉnh Tinh
160-101 dãi đo 0 - 600 mm sai số: ±0.05 mm Hệ Metric + Nút Chỉnh Tinh
160-104 dãi đo 0 - 1000 mm sai số: ±0.07 mm Hệ Metric + Nút Chỉnh Tinh
160-150 dãi đo 0 - 300 mm | 12 inch sai số: ±0.04 mm | ±0.0015 in Hệ Metric - Inch
160-151 dãi đo 0 - 450 mm | 18 inch sai số: ±0.05 mm | ±0.002 in Hệ Metric - Inch
160-153 dãi đo 0 - 600 mm | 24 inch sai số: ±0.05 mm | ±0.002 in Hệ Metric - Inch
160-155 dãi đo 0 - 1000 mm | 40 inch sai số: ±0.07 mm | ±0.003 in Hệ Metric - Inch
160-124 dãi đo 0 - 12 inch sai số: ±0.0015 in Hệ Inch
160-116 dãi đo 0 - 18 inch sai số: ±0.002 in Hệ Inch
160-102 dãi đo 0 - 24 inch sai số: ±0.002 in Hệ Inch
160-105 dãi đo 0 - 40 inch sai số: ±0.003 in Hệ Inch
160-125 dãi đo 0 - 12 inch | 300 mm sai số: ±0.0015 in | ±0.04 mm Hệ Inch - Metric
160-119 dãi đo 0 - 18 inch | 450 mm sai số: ±0.002 in | ±0.05 mm Hệ Inch - Metric
160-103 dãi đo 0 - 24 inch | 600 mm sai số: ±0.002 in | ±0.05 mm Hệ Inch - Metric
160-106 dãi đo 0 - 40 inch | 1000 mm sai số: ±0.003 in | ±0.07 mm Hệ Inch - Metric