Hãy gọi:
0917.121.062 - 0912.794.937
Hãy gọi (Có Za)
0917.121.062 - 0912.794.937
Xẻng đầu tròn, chống tia lửa điện, chất liệu đồng Beryllium SATA 31291 chiều dài 1030mm Beryllium Bronze Explosion-proof Pointed Shovel ___________...
詳細を全部見るMáy siết bu lông SATA 51075 dùng Pin 18V, cốt 1/2 inch 18V Li-Ion Brushless Impact Wrench _________________________________ Phiên bản SATA 51075: T...
詳細を全部見るMáy siết bu lông SATA 51074 dùng Pin 18V, cốt 1/2 inch 18V Li-Ion Brushless Impact Wrench _____________________________________ Phiên bản SATA 5107...
詳細を全部見るMáy siết bu lông SATA 51073 dùng Pin 18V, cốt 1/2 inch 18V Li-Ion Brushless Impact Wrench __________________________________ Dãi sản phẩm SATA 5107...
詳細を全部見るBộ căn mẫu Mitutoyo 32 chi tiết kiểu khối vuông (từ 1.005 mm - 60 mm) | Square gauge block set ❗ Khi lựa chọn mã sản phẩm (Code No.), khách hàng cầ...
詳細を全部見るBộ căn mẫu Mitutoyo 76 chi tiết kiểu khối vuông (từ 1.005 mm - 100 mm) | Square gauge block set ❗ Khi lựa chọn mã sản phẩm (Code No.), khách hàng c...
詳細を全部見るBộ căn mẫu Mitutoyo 47 chi tiết kiểu khối vuông (từ 1.005 mm - 100 mm) | Square gauge block set ❗ Khi lựa chọn mã sản phẩm (Code No.), khách hàng c...
詳細を全部見るBộ căn mẫu Mitutoyo 112 chi tiết kiểu khối vuông (từ 1.005 mm - 100 mm) | Square gauge block set ❗ Khi lựa chọn mã sản phẩm (Code No.), khách hàng ...
詳細を全部見るBộ căn mẫu Mitutoyo 103 chi tiết kiểu khối vuông (từ 1.005 mm - 100 mm) | Square gauge block set ❗ Khi lựa chọn mã sản phẩm (Code No.), khách hàng ...
詳細を全部見るBộ gá (Adapter - Mã 619036): có vai trò gá và giữ chặt các loại ngàm đo vào các cạnh biên của khối căn mẫu dài
Đầu nối loại E (Connector E - Mã 619035): Có khoảng mở điều chỉnh từ l = 70 đến 175 mm. Đầu nối này dùng để gắn khối căn mẫu dài lên trên một chồng...
詳細を全部見るĐầu nối loại D (Connector D - Mã 619034): Dùng để cố định trực tiếp một khối căn mẫu dài đứng thẳng trên Chân đế (Base 619009)
Đầu nối loại B (Connector B - Mã 619032) & Loại C (Connector C - Mã 619033): Dùng để liên kết các khối căn mẫu dài khi có các khối căn mẫu nhỏ ...
詳細を全部見るĐầu nối loại B (Connector B - Mã 619032) & Loại C (Connector C - Mã 619033): Dùng để liên kết các khối căn mẫu dài khi có các khối căn mẫu nhỏ ...
詳細を全部見るĐầu nối loại A (Connector A - Mã 619031): Dùng để liên kết trực tiếp nối tiếp hai khối căn mẫu dài với nhau nhằm kéo dài kích thước
Thước thẳng tam giác (Triangular straightedge): Chỉ thiết kế riêng cho việc cầm tay để kiểm tra nhanh bề mặt. Có hai phiên bản chiều dài là 100 mm ...
詳細を全部見るThước thẳng tam giác (Triangular straightedge): Chỉ thiết kế riêng cho việc cầm tay để kiểm tra nhanh bề mặt. Có hai phiên bản chiều dài là 100 mm ...
詳細を全部見るMũi compa (Tram point - Mã 619021): Chiều dài 50 mm, góc mũi đạt 30° với dung sai độ lệch tâm mũi là ±10 µm và độ phẳng mặt chuẩn đạt 0.5 µm. Phụ k...
詳細を全部見るMũi tâm (Center point - Mã 619020): Chiều dài 60 mm, góc mũi đạt 60° với dung sai độ lệch tâm của mũi là ±10 µm và độ phẳng mặt chuẩn đạt 0.5 µm. S...
詳細を全部見るMũi vạch dấu (Scriber point - Mã 619019): Chiều dài 50 mm, có độ phẳng mặt chuẩn đạt 0.5 µm. Số lượng đi kèm trong bộ là 1 chiếc.
Ngàm phẳng (Plain jaw - Mã 619018): Chiều dài 160 mm, có độ phẳng mặt chuẩn đạt 1 µm. Phụ kiện này được đóng gói theo cặp (2 chiếc).
Ngàm bán nguyệt (Half-round jaw): Thường được cung cấp theo cặp (2 chiếc). Các mã sản phẩm tương ứng với bề dày bao gồm: 2mm (619010), 5mm (619011)...
詳細を全部見るNgàm bán nguyệt (Half-round jaw): Thường được cung cấp theo cặp (2 chiếc). Các mã sản phẩm tương ứng với bề dày bao gồm: 2mm (619010), 5mm (619011)...
詳細を全部見るNgàm bán nguyệt (Half-round jaw): Thường được cung cấp theo cặp (2 chiếc). Các mã sản phẩm tương ứng với bề dày bao gồm: 2mm (619010), 5mm (619011)...
詳細を全部見る