Hãy gọi:
0917.121.062 - 0912.794.937
Hãy gọi (Có Za)
0917.121.062 - 0912.794.937
Bộ căn mẫu Mitutoyo 76 chi tiết kiểu khối vuông (từ 1.005 mm - 100 mm) | Square gauge block set ❗ Khi lựa chọn mã sản phẩm (Code No.), khách hàng c...
詳細を全部見るBộ căn mẫu Mitutoyo 47 chi tiết kiểu khối vuông (từ 1.005 mm - 100 mm) | Square gauge block set ❗ Khi lựa chọn mã sản phẩm (Code No.), khách hàng c...
詳細を全部見るBộ căn mẫu Mitutoyo 112 chi tiết kiểu khối vuông (từ 1.005 mm - 100 mm) | Square gauge block set ❗ Khi lựa chọn mã sản phẩm (Code No.), khách hàng ...
詳細を全部見るBộ căn mẫu Mitutoyo 103 chi tiết kiểu khối vuông (từ 1.005 mm - 100 mm) | Square gauge block set ❗ Khi lựa chọn mã sản phẩm (Code No.), khách hàng ...
詳細を全部見るBộ gá (Adapter - Mã 619036): có vai trò gá và giữ chặt các loại ngàm đo vào các cạnh biên của khối căn mẫu dài
Đầu nối loại E (Connector E - Mã 619035): Có khoảng mở điều chỉnh từ l = 70 đến 175 mm. Đầu nối này dùng để gắn khối căn mẫu dài lên trên một chồng...
詳細を全部見るĐầu nối loại D (Connector D - Mã 619034): Dùng để cố định trực tiếp một khối căn mẫu dài đứng thẳng trên Chân đế (Base 619009)
Đầu nối loại B (Connector B - Mã 619032) & Loại C (Connector C - Mã 619033): Dùng để liên kết các khối căn mẫu dài khi có các khối căn mẫu nhỏ ...
詳細を全部見るĐầu nối loại B (Connector B - Mã 619032) & Loại C (Connector C - Mã 619033): Dùng để liên kết các khối căn mẫu dài khi có các khối căn mẫu nhỏ ...
詳細を全部見るĐầu nối loại A (Connector A - Mã 619031): Dùng để liên kết trực tiếp nối tiếp hai khối căn mẫu dài với nhau nhằm kéo dài kích thước
Thước thẳng tam giác (Triangular straightedge): Chỉ thiết kế riêng cho việc cầm tay để kiểm tra nhanh bề mặt. Có hai phiên bản chiều dài là 100 mm ...
詳細を全部見るThước thẳng tam giác (Triangular straightedge): Chỉ thiết kế riêng cho việc cầm tay để kiểm tra nhanh bề mặt. Có hai phiên bản chiều dài là 100 mm ...
詳細を全部見るMũi compa (Tram point - Mã 619021): Chiều dài 50 mm, góc mũi đạt 30° với dung sai độ lệch tâm mũi là ±10 µm và độ phẳng mặt chuẩn đạt 0.5 µm. Phụ k...
詳細を全部見るMũi tâm (Center point - Mã 619020): Chiều dài 60 mm, góc mũi đạt 60° với dung sai độ lệch tâm của mũi là ±10 µm và độ phẳng mặt chuẩn đạt 0.5 µm. S...
詳細を全部見るMũi vạch dấu (Scriber point - Mã 619019): Chiều dài 50 mm, có độ phẳng mặt chuẩn đạt 0.5 µm. Số lượng đi kèm trong bộ là 1 chiếc.
Ngàm phẳng (Plain jaw - Mã 619018): Chiều dài 160 mm, có độ phẳng mặt chuẩn đạt 1 µm. Phụ kiện này được đóng gói theo cặp (2 chiếc).
Ngàm bán nguyệt (Half-round jaw): Thường được cung cấp theo cặp (2 chiếc). Các mã sản phẩm tương ứng với bề dày bao gồm: 2mm (619010), 5mm (619011)...
詳細を全部見るNgàm bán nguyệt (Half-round jaw): Thường được cung cấp theo cặp (2 chiếc). Các mã sản phẩm tương ứng với bề dày bao gồm: 2mm (619010), 5mm (619011)...
詳細を全部見るNgàm bán nguyệt (Half-round jaw): Thường được cung cấp theo cặp (2 chiếc). Các mã sản phẩm tương ứng với bề dày bao gồm: 2mm (619010), 5mm (619011)...
詳細を全部見るNgàm bán nguyệt (Half-round jaw): Thường được cung cấp theo cặp (2 chiếc). Các mã sản phẩm tương ứng với bề dày bao gồm: 2mm (619010), 5mm (619011)...
詳細を全部見るNgàm bán nguyệt (Half-round jaw): Thường được cung cấp theo cặp (2 chiếc). Các mã sản phẩm tương ứng với bề dày bao gồm: 2mm (619010), 5mm (619011)...
詳細を全部見るChân đế (Base - Mã 619009): Có kích thước dày định danh là 35 mm. Độ phẳng của mặt chuẩn tiếp xúc đạt cực cao là 0.5 µm, độ song song đạt 0.8 µm và...
詳細を全部見るKẹp giữ (Holder): Có chức năng siết chặt tổ hợp các khối căn mẫu, gồm nhiều mã tương ứng với khoảng mở kẹp tối đa (capacity) như mã 619002 (15 - 60...
詳細を全部見るKẹp giữ (Holder): Có chức năng siết chặt tổ hợp các khối căn mẫu, gồm nhiều mã tương ứng với khoảng mở kẹp tối đa (capacity) như mã 619002 (15 - 60...
詳細を全部見る