Hãy gọi:
0917.121.062 - 0912.794.937
Hãy gọi (Có Za)
0917.121.062 - 0912.794.937
Mũi tâm (Center point - Mã 619020): Chiều dài 60 mm, góc mũi đạt 60° với dung sai độ lệch tâm của mũi là ±10 µm và độ phẳng mặt chuẩn đạt 0.5 µm. S...
詳細を全部見るMũi vạch dấu (Scriber point - Mã 619019): Chiều dài 50 mm, có độ phẳng mặt chuẩn đạt 0.5 µm. Số lượng đi kèm trong bộ là 1 chiếc.
Ngàm phẳng (Plain jaw - Mã 619018): Chiều dài 160 mm, có độ phẳng mặt chuẩn đạt 1 µm. Phụ kiện này được đóng gói theo cặp (2 chiếc).
Ngàm bán nguyệt (Half-round jaw): Thường được cung cấp theo cặp (2 chiếc). Các mã sản phẩm tương ứng với bề dày bao gồm: 2mm (619010), 5mm (619011)...
詳細を全部見るNgàm bán nguyệt (Half-round jaw): Thường được cung cấp theo cặp (2 chiếc). Các mã sản phẩm tương ứng với bề dày bao gồm: 2mm (619010), 5mm (619011)...
詳細を全部見るNgàm bán nguyệt (Half-round jaw): Thường được cung cấp theo cặp (2 chiếc). Các mã sản phẩm tương ứng với bề dày bao gồm: 2mm (619010), 5mm (619011)...
詳細を全部見るNgàm bán nguyệt (Half-round jaw): Thường được cung cấp theo cặp (2 chiếc). Các mã sản phẩm tương ứng với bề dày bao gồm: 2mm (619010), 5mm (619011)...
詳細を全部見るNgàm bán nguyệt (Half-round jaw): Thường được cung cấp theo cặp (2 chiếc). Các mã sản phẩm tương ứng với bề dày bao gồm: 2mm (619010), 5mm (619011)...
詳細を全部見るChân đế (Base - Mã 619009): Có kích thước dày định danh là 35 mm. Độ phẳng của mặt chuẩn tiếp xúc đạt cực cao là 0.5 µm, độ song song đạt 0.8 µm và...
詳細を全部見るKẹp giữ (Holder): Có chức năng siết chặt tổ hợp các khối căn mẫu, gồm nhiều mã tương ứng với khoảng mở kẹp tối đa (capacity) như mã 619002 (15 - 60...
詳細を全部見るKẹp giữ (Holder): Có chức năng siết chặt tổ hợp các khối căn mẫu, gồm nhiều mã tương ứng với khoảng mở kẹp tối đa (capacity) như mã 619002 (15 - 60...
詳細を全部見るKẹp giữ (Holder): Có chức năng siết chặt tổ hợp các khối căn mẫu, gồm nhiều mã tương ứng với khoảng mở kẹp tối đa (capacity) như mã 619002 (15 - 60...
詳細を全部見るKẹp giữ (Holder): Có chức năng siết chặt tổ hợp các khối căn mẫu, gồm nhiều mã tương ứng với khoảng mở kẹp tối đa (capacity) như mã 619002 (15 - 60...
詳細を全部見るBộ phụ kiện 14 chi tiết dùng cho căn mẫu có kích thước lớn hơn 100mm Mitutoyo 516-605 | Rectangular Gauge Block Accessories Bộ phụ kiện cho khối că...
詳細を全部見るBộ phụ kiện 22 chi tiết dùng cho căn mẫu hình chử nhật Mitutoyo 516-601 | Rectangular Gauge Block Accessories Đây là các bộ dụng cụ chuyên dụng dùn...
詳細を全部見るCăn mẫu Mitutoyo Wear Block hệ Inch | 0.05 in - 0.1 in | Gauge Block Mitutoyo Wear Block (thường gọi là Căn mẫu bảo vệ hoặc Khối đệm chống mài mòn...
詳細を全部見るCăn mẫu Mitutoyo hệ Inch | 0.55 in - 0.95 in | Gauge Block ❗ Lưu ý khi mua hàng - Cần tư vấn nhân viên bán hàng để xác định tiêu chuẩn và loại giấy...
詳細を全部見るCăn mẫu Mitutoyo hệ Inch | 0.16 in - 0.5 in | Gauge Block ❗ Lưu ý khi mua hàng - Cần tư vấn nhân viên bán hàng để xác định tiêu chuẩn và loại giấy ...
詳細を全部見るCăn mẫu Mitutoyo hệ Inch | 0.126 in - 0.15 in | Gauge Block ❗ Lưu ý khi mua hàng - Cần tư vấn nhân viên bán hàng để xác định tiêu chuẩn và loại giấ...
詳細を全部見るCăn mẫu Mitutoyo hệ Inch | 1 in - 3 in | Gauge Block ❗ Lưu ý khi mua hàng - Cần tư vấn nhân viên bán hàng để xác định tiêu chuẩn và loại giấy chứng...
詳細を全部見るCăn mẫu Mitutoyo hệ Inch | 0.026 in - 0.05 in | Gauge Block ❗ Lưu ý khi mua hàng - Cần tư vấn nhân viên bán hàng để xác định tiêu chuẩn và loại giấ...
詳細を全部見るCăn mẫu Mitutoyo hệ Inch | 0.106 in - 0.125 in | Gauge Block ❗ Lưu ý khi mua hàng - Cần tư vấn nhân viên bán hàng để xác định tiêu chuẩn và loại gi...
詳細を全部見るCăn mẫu Mitutoyo hệ Inch | 0.100025 in - 0.105 in | Gauge Block ❗ Lưu ý khi mua hàng - Cần tư vấn nhân viên bán hàng để xác định tiêu chuẩn và loại...
詳細を全部見るCăn mẫu Mitutoyo hệ Inch | 0.06 in - 0.1 in | Gauge Block ❗ Lưu ý khi mua hàng - Cần tư vấn nhân viên bán hàng để xác định tiêu chuẩn và loại giấy ...
詳細を全部見る