Thông tin chi tiết về sản phẩm
Hóa chất cấy thép và bu lông 2 thành phần Unika PE-600EC, dung tích 600ml
Pure Epoxy RESIN
___________________
Thông tin sản phẩm
‣ Dung tích: 600ml
‣ 2 ống thành phần bơm hóa chất theo tỷ lệ 1:1
‣ Công thức chuyển hóa từ Epoxy nguyên chất với cường độ kết dính cao, được phát triển để liên kết thanh ren và thanh sắt vào trong bê tông. Được dùng cho các lỗ khoan sâu và lỗ khoan đường kính lớn nhờ vào khả năng không co rút và thời gian ngưng kết lâu hơn. Dùng cho các lỗ khoan mũi kim cương với thanh sắt, và trong các khu vực tiếp xúc với hóa chất cao nnhuw muối biển và bể bơi
‣ Đặc tính:
‣ Nhựa epoxy không dung môi. Độ bền liên kết cao với khả năng chịu tải cao.
‣ Sử dụng với tất cả các loại thanh ren và thanh sắt.
‣ Phù hợp Sử dụng trong các thành tố có đường kính lớn và chiều sâu chôn sâu.
‣ Thời gian ngưng kết lâu hơn, giúp Sử dụng phù hợp với các lỗ khoan lớn và môi trường làm việc có nhiệt độ cao: Keo không co rút, giúp lắp đặt tốt trong các đường kính lớn.
‣ Dùng trong môi trường ướt, ngập nước hoặc các môi trường có độ ăn mòn.
‣ Độ bền cao, kháng lại các hóa chất khác.
‣ Dùng được cho lỗ khoan mũi kim cương (mũi khoan rút lõi).
‣ Dùng cho Bê tông, gỗ, hoặc các vật liệu cường độ cao khác.
‣ Tính chất vật lý:
‣ Trộn màu - Đỏ
‣ Tỷ trọng -- 1.7kg/m²
‣ Cường độ nén - 95 N/mm² (EN ISO 604)
‣ Thời gian ngưng kết:
‣ Nhiệt độ vật liệu: | 5°C | 15°C | 25°C | 35°C | 45°C |
‣ Thời gian làm việc (phút): | 120' | 60' | 20' | 12' | 6' |
‣ Thời gian đông cứng bê tông khô: | 24 giờ | 18 giờ | 7 giờ | 5 giờ | 4 giờ |
‣ Thời gian đông cứng bê tông ướt: | x2 | x2 | x2 | x2 | x2 | (x2 = đông cứng lâu gấp 2 lần so với thông thường)
‣ Quy trình lắp đặt:
‣ (1) Khoan tạo lỗ
‣ (2) Vệ sinh lỗ khoan
‣ (3) Thổi bụi
‣ (4) Mở nắp tuýp keo
‣ (5) Gắn vòi trộn tĩnh
‣ (6) Gắn vào súng bắn keo
‣ (7) Bỏ phần keo đầu tiên
‣ (8) Bơm keo vào lỗ khoan
‣ (9) Ấn thanh sắt vào và xoay
‣ (10) Lắp đặt
___________________
Chứng chỉ/Chứng nhận
★ 15/0255 – ETA TR023 Post Installed Rebar Installations.
★ CE Certified 1404-CPR-2777 – ZAG Slovenia
★ R240 Fire Test Report SIGGMA
★ LEED tested 2009 EQ c4.1 SCAQMD rule 1168 (2005.)
★ VOC A+ Rating (Volatile Organic Content)
Có thể liên quan
Dựa vào kết quả phân tích dữ liệu
Danh mục liên quan
Có thể bạn cũng nên xem qua các danh mục tổng hợp sau
Bản tin sản phẩm
-
⚡ Máy siết bu lông dùng pin Makita TW011G
Máy siết bu lông dùng pin Makita TW011G trang bị hệ pin 40V max XGT cùng lực tháo bu lông... -
💥 Máy siết bu lông pin Makita DTW1005
Máy siết bu lông pin Makita DTW1005 là giải pháp hoàn hảo cho công việc sửa chữa và bảo dưỡng... -
💥 Máy siết bu lông pin Makita DTW1005 và TW011GM201 lực siết cực khủng
Máy siết bu lông pin Makita DTW1005 và TW011GM201 là giải pháp lực siết mạnh mẽ với thiết kế đầu... -
⚡ Bộ trữ pin đeo lưng Makita PDC01
Bộ trữ pin đeo lưng Makita PDC01 cho phép lắp tối đa 4 pin 18V LXT để cung cấp nguồn... -
Tin nhanh sản phẩm mới & chức năng Tổng số 42 bài viết
Khám phá tất cả
Xem thêm nhiều bài viết kinh nghiệm và tin tức mới.
XEM TẤT CẢ