コンテンツにスキップ
N

Tra tải danh định của dây dẫn điện

TCVN 7447-5-52 / IEC 60364-5-52

Chọn dây - Conductor

Để trống tool lấy 80% Iz (quy ước chọn dây, không phải điều TCVN).

cosφ = P hữu ích / (U·I). Đèn trở ≈ 1,0; motor thường 0,8–0,9. Để trống = 1,0.

ΔU = k·Ib·L·(R·cosφ + X·sinφ). Để trống lấy X gần đúng cáp Cu PVC 50 Hz theo tiết diện.

Đang tải…

Lưu ý:

  • dấu chấm là biểu thị phần nghìn, dấu phẩy là biểu thị thập phân
Bảng tra cỡ dây → Iz / Size vs ampacity
Các bước tính toán / Calculation steps
Iz — khả năng mang dòng / current-carrying capacity (A)
Ib — dòng làm việc / design current (A)
Rmax — điện trở DC lớn nhất @ 20 °C / max DC resistance (Ω/km)
K — hệ số môi trường / ambient correction
ΔU — sụt áp / voltage drop