Thông tin chi tiết về sản phẩm
Ampe kìm đo dòng AC Hioki CM4141-50 True RMS
AC Clamp Meter CM4141-50
___________________
Thông số kỹ thuật
‣ Cấp đo lường CAT III 100V Voltage / CAT IV 600V
‣ Khi sử dụng đầu đo điện áp cao DC Hioki (P2010 hoặc P2000) cấp đo lường CAT IV 1000 Voltage/ CAT III 2000 Voltage
‣ Đo dòng AC từ 60.00 A - 2000 A, 3 dải (45 Hz - 1 kHz, True RMS), độ chính xác 45 Hz - 66 Hz ±1.5% rdg. ±0.08 A
‣ Đo điện áp DC từ 600.0 mV - 1500 V, 5 dải, độ chính xác ±0.5% rdg. ±0.5 mV (ở 600 mV)
‣ Đo điện áp AC từ 6.000 V - 1000 V, 4 dải (15 Hz - 1 kHz, True RMS), độ chính xác 45Hz - 66 Hz ±0.9% rdg. 0.003 V (ở 6 V)
‣ Đo điện áp DC+AC 6.000 V - 1000 V, 4 dải, độ chính xác DC 45 Hz - 66 Hz ±1.0% rdg. ±0.013 V (ở 6 V)
‣ Đo điện trở Ω 600.0 Ω - 600.0 kΩ, 4 dải, độ chính xác ±0.7% rdg. ±0.5 dgt (ở 600Ω)
‣ Đo tụ điện 1.000 μF - 1000 μF, 4 dải, độ chính xác ±1.9% rdg. ±0.005 μF (ở 1 μF)
‣ Đo tần số: điện áp 9.999 Hz - 999.9 Hz (3 dải), dòng điện 99.99 Hz to 999.9 Hz (2 dải) độ chính xác ±0.1% rdg. ±0.01 Hz (ở 99.99 Hz)
‣ Đo nhiệt độ kiểu K -40.0 - 400.0 ˚C (lựa chọn mua thêm đầu đo) độ chính xác ±0.5% rdg. ±3.0 ˚C
‣ Chức năng khác Tự động phát hiện AC/DC (chỉ kiểm tra điện áp), kiểm tra liên tục, kiểm tra diot, hiển thị giá trị MAX/ MIN/ AVG/ PEAK MAX/ PEAK MIN, chức năng lọc thông thấp, âm báo, đèn nền, tự động tắt nguồn,.....
‣ Chống bụi, chống thấm nước:
‣ IP20 (đo dòng điện áp hoặc dây dẫn nguy hiểm trong điều kiện hoàn toàn khô ráo. Không sử dụng khi ướt.)
‣ IP50 (khi đo điện trở hoặc dòng điện của dây dẫn cách điện (hoàn toàn khô ráo) và trong quá trình lưu trữ)
‣ Nguồn LR03 x 2, liên tục trong 48h
‣ Đường kính kìm Ø55 mm, kích thước hàm 82 mm (3.23 in) × 11 mm (0.43 in)
‣ Kích thước 65mm x 247mm x 35mm
‣ Khối lượng 300g
‣ Bao gồm que đo L9207-10, túi đựng C0203, Pin LR03 x 2, hướng dẫn sử dụng, biện pháp phòng ngừa khi sử dụng
___________________
Basic specifications
‣ AC Current range 60.00 A to 2000 A, 3 ranges (45 Hz to 1 kHz, True RMS), Basic accuracy 45 Hz - 66 Hz ±1.5% rdg. ±0.08 A (60 A range)
‣ Crest factor For the 60.00 A range: 2.5 (greater than 50.00 A and less than or equal to 60.00 A) to 2000 A range: 1.5 (2000 A or less)
‣ DC Voltage range 600.0 mV to 1000 V (When using P2010 or P2000: 600.0 V to 2000 V)
‣ AC Voltage range 6.000 V to 1000 V, 4 ranges (15 Hz to 1 kHz, True RMS), Basic accuracy 45 Hz - 66 Hz ±0.9% rdg. 0.003 V (at 6 V)
‣ DC+AC Voltage range 6.000 V to 1000 V, 4 ranges, Basic accuracy DC, 45-66 Hz: ±1.0% rdg. ±0.013 V (at 6 V)
‣ Resistance range 600.0 Ω to 6.000 MΩ, 5 ranges, Basic accuracy: ±0.7% rdg. ±0.5 Ω (at 600 Ω)
‣ Capacitance range 1.000 μF to 1000 μF, 4 ranges, Basic accuracy: ±1.9% rdg. ±0.005 μF (at 1 μF)
‣ Frequency range Voltage: 9.999 Hz to 999.9 Hz 3 ranges, Current: 99.99 Hz to 999.9 Hz 2 ranges, Basic accuracy: ±0.1% rdg. ±0.01 Hz (at 99.99 Hz)
‣ Temperature (K) -40.0 to 400.0 ˚C, Basic accuracy: ±0.5% rdg ±3.0 ˚C + temperature probe accuracy
‣ Other functions: Continuity check, Diode check, Automatic AC/ DC detection (Voltage check only), Max/ Min/ AVG/ Peak waveform MAX/ Peak waveform MIN value display, Lowpass filter function, Display value hold, Backlight, Auto power save, Buzzer sound, Zero-adjustment, and other function
‣ Dustproof, waterproof IP20 (current measurement of voltage or hazardous live conductors under completely dry condition. Do not use when wet.), IP50 (when measuring resistance, or current of an insulated conductor (completely dry), and in storage)
‣ Power supply LR03 Alkaline battery ×2, continuous use approx. 48 hr
‣ Other conditions: 100 A AC measurement, backlight off, 23°C reference value Core jaw diameter φ55 mm (2.17 in), Jaw dimension: 82 mm (3.23 in) W × 11 mm (0.43 in) D (D dimension is a range value of 44 mm (1.73 in) from the tip of the jaw)
‣ Smallest dimension of jaw cross-section 11 mm (0.43 in) (Range value of 44 mm (1.73 in) from the tip of the jaw)
‣ Dimensions and mass 65 mm (2.56 in) W × 247 mm (9.72 in) H × 35 mm (1.38 in) D, 300 g (10.6 oz)
‣ Included accessories Test Lead L9300, Carrying Case C0203, LR03 Alkaline battery, Instruction Manual, Operating Precautions
LƯU Ý KỸ THUẬT KHI SỬ DỤNG VÀ BẢO QUẢN AMPE KẸP
(Hãy đăng nhập để sử dụng chức năng In PDF hoặc Copy) Đăng nhập
Phụ kiện chuyên dụng
Danh mục phụ kiện chuyên dụng đề xuất riêng cho sản phẩm này
Có thể liên quan
Dựa vào kết quả phân tích dữ liệu
Danh mục liên quan
Có thể bạn cũng nên xem qua các danh mục tổng hợp sau
Bản tin sản phẩm
-
⚡ Bộ trữ pin đeo lưng Makita PDC01
Bộ trữ pin đeo lưng Makita PDC01 cho phép lắp tối đa 4 pin 18V LXT để cung cấp nguồn... -
⚡ Máy cắt cáp dùng pin Makita DTC101ZK
Máy cắt cáp dùng pin Makita DTC101ZK sở hữu động cơ không chổi than bền bỉ cùng lưỡi cắt dạng... -
⚡ Combo máy cắt cỏ pin Makita DUR369 và bộ trữ pin PDC01 chính hãng tại Npower
Combo máy cắt cỏ pin Makita DUR369 kết hợp bộ trữ pin đeo lưng PDC01 (191A67-6) mang lại sức mạnh... -
🧰 Hộp đựng phụ kiện Makpac Makita 191X80-2 - Gọn gàng, tiện lợi và chuyên nghiệp
Hộp đựng phụ kiện Makpac Makita 191X80-2 sở hữu nắp trong suốt tiện lợi cùng 13 khay chứa phụ kiện... -
Tin nhanh sản phẩm mới & chức năng Tổng số 39 bài viết
Khám phá tất cả
Xem thêm nhiều bài viết kinh nghiệm và tin tức mới.
XEM TẤT CẢ