CHỨC NĂNG MUA NHANH CHO KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP
Thông tin chi tiết về sản phẩm
Panme Mitutoyo Series 111- Spline Micrometers, Đo rãnh then
Đây là giải pháp hoàn hảo để đo các rãnh then, trục then hoa và các khe hẹp mà đầu đo tiêu chuẩn không thể lọt vào.
Dưới đây là những đặc điểm quan trọng nhất của dòng thước này:
1. Đặc điểm cốt lõi: Đầu đo đường kính nhỏ (Small Diameter Tips)
Điểm nhận dạng đặc trưng của Series 111 là phần đầu tĩnh (anvil) và trục đo (spindle) được vát nhỏ:
‣ Công dụng: Chuyên dùng để đo độ dày rãnh then hoa (splined shafts), các khe (slots) và các rãnh then (keyways) trên trục máy.
‣ Bề mặt đo: Được gắn hợp kim Carbide siêu cứng, giúp chống mài mòn khi tiếp xúc thường xuyên với các cạnh sắc của rãnh then.
‣ Cơ chế Ratchet Stop: Đảm bảo lực đo luôn ổn định và nhất quán, giúp loại bỏ sai số giữa các người dùng khác nhau.
2. Phân loại đầu đo (Measuring Face Types)
Dòng này thường có hai loại đầu đo chính để phù hợp với các kích thước rãnh khác nhau:
‣ Type A: Đầu đo có đường kính nhỏ tiêu chuẩn (thường là ø3mm).
‣ Type B: Đầu đo có đường kính siêu nhỏ (thường là ø2mm) dành cho các rãnh cực hẹp.
3. Phiên bản đặc biệt: Series 131 (Mechanical Counter): Tương tự như Series 111 nhưng được trang bị thêm bộ đếm số cơ học giúp đọc kết quả nhanh chóng đến 0.01mm mà không cần pin.
__________________
Các phiên bản:
‣ Mã 111-215 Dãy đo 0 - 25 mm Sai số ±3 µm Mặt đo Type B
‣ Mã 111-115 Dãy đo 0 - 25 mm Sai số ±3 µm Mặt đo Type A
‣ Mã 111-116 Dãy đo 25 - 50 mm Sai số ±3 µm Mặt đo Type A
‣ Mã 111-117 Dãy đo 50 - 75 mm Sai số ±3 µm Mặt đo Type A
‣ Mã 111-118 Dãy đo 75 - 100 mm Sai số ±4 µm Mặt đo Type A
‣ Mã 111-119 Dãy đo 100 - 125 mm Sai số ±4 µm Mặt đo Type A
‣ Mã 111-120 Dãy đo 125 - 150 mm Sai số ±4 µm Mặt đo Type A
‣ Mã 111-121 Dãy đo 150 - 175 mm Sai số ±5 µm Mặt đo Type A
‣ Mã 111-122 Dãy đo 175 - 200 mm Sai số ±5 µm Mặt đo Type A
‣ Mã 111-123 Dãy đo 200 - 225 mm Sai số ±5 µm Mặt đo Type A
‣ Mã 111-124 Dãy đo 225 - 250 mm Sai số ±6 µm Mặt đo Type A
‣ Mã 111-125 Dãy đo 250 - 275 mm Sai số ±6 µm Mặt đo Type A
‣ Mã 111-126 Dãy đo 270 - 300 mm Sai số ±6 µm Mặt đo Type A
‣ Mã 111-166 Dãy đo 0 - 1 in Sai số ±0.00015 in Mặt đo Type A
Có thể liên quan
Dựa vào kết quả phân tích dữ liệu
Danh mục liên quan
Có thể bạn cũng nên xem qua các danh mục tổng hợp sau
Bản tin sản phẩm
-
✂️ Dao cắt ống inox và đồng KNIPEX 90 31 03 BK
Dao cắt ống KNIPEX 90 31 03 BK là giải pháp cắt ống kim loại chuyên nghiệp với phạm vi... -
🪵 Máy đo độ ẩm gỗ dùng pin Total TETWM031
Máy đo độ ẩm gỗ dùng pin Total TETWM031 sở hữu thiết kế chân kim nhọn giúp kiểm tra độ... -
🧰 Hộp đựng dụng cụ mini CSPS có nắp đậy gọn gàng.
Hộp đựng dụng cụ mini CSPS có nắp đậy sở hữu thiết kế kim loại bền bỉ với khay mở... -
Máy cưa đĩa dùng pin Makita🪚🔋
Máy cưa đĩa dùng pin Makita mang đến giải pháp cắt gỗ linh hoạt và mạnh mẽ cho mọi công... -
Tin nhanh sản phẩm mới & chức năng Tổng số 46 bài viết
Khám phá tất cả
Xem thêm nhiều bài viết kinh nghiệm và tin tức mới.
XEM TẤT CẢ