Pin 40Vmax Makita
Công nghệ Pin đỉnh cao cho dân Pro!
- Sạc nhanh dòng mạnh & thân vỏ bên bỉ chống va đập
- 1 Pin dùng chung được cho hơn 185+ loại máy.
MAKITA 191L29-0
Pin 40Vmax XGT dung lượng 2.0Ah Makita BL4020 mã số 191L29-0
2.638.000
Pin 40Vmax XGT dung lượng 2.5Ah Makita BL4025 mã số 632N82-4, không đóng gói (Pin được trích xuất lẽ từ kiện hàng lớn)
2.956.000
MAKITA 191B36-3
Pin 40Vmax XGT dung lượng 2.5Ah Makita BL4025 mã số 191B36-3 ( đóng gói hộp giấy )
3.492.000
Pin 40Vmax XGT dung lượng 2.5Ah Makita BL4025 mã số 191B44-4 ( đóng gói hộp nhựa )
3.073.000
Pin 40Vmax XGT dung lượng 4.0Ah Makita BL4040 mã số 191B34-7
3.649.000
MAKITA 191B26-6
Pin 40Vmax XGT dung lượng 4.0Ah Makita BL4040 mã số 191B26-6
4.322.000
Pin 40Vmax XGT dung lượng 4.0Ah Makita BL4040 mã số 632N72-7, không đóng gói ( Pin được trích xuất từ kiện hàng lớn )
3.649.000
MAKITA 191L47-8
Pin 40Vmax XGT dung lượng 5.0Ah Makita BL4050F mã số 191L47-8
4.938.000
MAKITA 191X65-8
Pin 40Vmax XGT dung lượng 8.0Ah Makita BL4080F mã số 191X65-8
7.407.000
MAKITA 1913S3-7
Pin 40Vmax XGT dung lượng 8.0Ah Makita BL4080H mã số 1913S3-7
11.481.000
MAKITA 191E07-8
Đế sạc nhanh Makita DC40RA dùng cho Pin 40Vmax XGT mã số 191E07-8 (hộp đựng bằng giấy)
2.677.000
MAKITA 191M90-3
Đế sạc tiêu chuẩn Makita DC40RC dùng cho Pin 40VMax XGT mã số 191M90-3 (hộp đựng bằng giấy)
1.862.000
MAKITA 1911L9-4
Đế sạc tiêu chuẩn 2 cổng Makita DC40WA dùng cho Pin 40Vmax XGT mã số 1911L9-4
2.908.000
MAKITA 191N09-8
Đế sạc nhanh 2 cổng Makita DC40RB dùng cho Pin 40Vmax XGT mã số 191N09-8 (hộp đựng bằng giấy)
4.269.000
Bộ 2 Pin 40Vmax XGT 2.0Ah kèm sạc tiêu chuẩn DC40RC và thùng Makpac số 1 Makita PSKG1 (mã số 191V15-1)
5.267.000
MAKITA 191T62-0
Bộ 1 Pin 40Vmax XGT 2.5Ah, 1 Pin 18V LXT 6.0Ah , sạc nhanh DC40RA kèm đế chuyển ADP10 và thùng Makpac số 1 Makita PSKG1 (mã số 191T62-0)
7.829.000
MAKITA 191T64-6
Bộ 2 Pin 40Vmax XGT 2.5Ah, 2 Pin 18V LXT 6.0Ah, sạc nhanh DC40RA kèm đế chuyển ADP10 và thùng Makpac số 2 Makita PSKG2 (mã số 191T64-6)
12.641.000
Bộ 2 Pin 40Vmax XGT 2.5Ah kèm sạc nhanh DC40RA và thùng Makpac số 1 Makita MKP1G001 (mã số 191J81-6)
8.237.000
MAKITA 191J97-1
Bộ 2 Pin 40Vmax XGT 4.0Ah kèm sạc nhanh DC40RA và thùng Makpac số 1 Makita MKP1G002 (mã số 191J97-1)
10.166.000
Bộ 2 Pin 40Vmax XGT 4.0Ah kèm sạc nhanh 2 cổng DC40RB và thùng Makpac số 3 Makita PSKG3 (mã số 191U00-8)
11.046.000
MAKITA 191U28-6
Bộ 4 Pin 40Vmax XGT 4.0Ah kèm sạc nhanh 2 cổng DC40RB và thùng Makpac số 3 Makita PSKG3 (mã số 191U28-6)
19.055.000
MAKITA 191V35-5
Bộ 2 Pin 40Vmax XGT 5.0Ah kèm sạc nhanh DC40RA và thùng Makpac số 2 Makita PSKG2 (mã số 191V35-5)
11.304.000
Bộ 2 Pin 40Vmax XGT 5.0Ah kèm sạc nhanh 2 cổng DC40RB và thùng Makpac số 3 Makita PSKG3 (mã số 191U13-9)
11.851.000
Thời nạp điện khi dùng đế sạc nhanh 1 cổng DC40RA mã số 191E07-8
Thời nạp điện khi dùng đế sạc nhanh 2 cổng DC40RB mã số 191N09-8
Thời nạp điện khi dùng đế sạc tiêu chuẩn 1 cổng DC40RC mã số 191M90-3
Thời nạp điện khi dùng đế sạc tiêu chuẩn 2 cổng DC40WA mã số 1911L9-4
420 MÁY - DÙNG CÙNG 1 LOẠI PIN
Cưa xích hạng nặng dùng 2 Pin 18V LXT mạnh mẽ.
Máy xiết Bu lông hạng nặng lực xoắn 1000N/m
Máy khoan phá bê tông hạng nặng dùng 2 Pin 18V
Máy cắt 230mm hạng nặng dùng 2 Pin 18V
Máy chấn sắt thuỷ lực dùng 1 Pin 18V
Máy cưa bàn trượt 305mm dùng 2 Pin 18V
Pin 14.4V và 18V LXT dùng chung bộ sạc.
Có thể dùng đế sạc 40Vmax kết hợp với bộ chuyển ADP10 để sạc pin 18V LXT. Lưu ý ADP10 không tương thích với Pin 14.4V
MAKITA 1915J2-8
Pin 18V LXT dung lượng 12.0Ah Makita BL18120, mã số 1915J2-8
4.881.000
MAKITA 1915H4-0
Pin 18V LXT dung lượng 9.0Ah Makita BL1890, mã số 1915H4-0
4.028.000
MAKITA 197422-4
Pin 18V LXT dung lượng 6.0Ah Makita BL1860B, mã số 197422-4
2.777.000
Pin 18V LXT dung lượng 6.0Ah Makita BL1860B, mã số 632F69-8 (Pin hãng cung cấp theo kiện lớn, không có hộp giấy cho từng viên)
2.256.000
MAKITA 197280-8
Pin 18V LXT dung lượng 5.0Ah Makita BL1850B, mã số 197280-8
2.385.000
Pin 18V LXT dung lượng 5.0Ah Makita BL1850B, mã số 632F15-1 (Pin hãng cung cấp theo kiện lớn, không có hộp giấy cho từng viên)
1.911.000
Pin 18V LXT dung lượng 3.0Ah Makita BL1830B, mã số 632G12-3 (Pin nhập theo kiện lớn, không có hộp giấy cho từng viên)
1.265.000
Pin 18V LXT dung lượng 4.0Ah Makita BL1840B, mã số 197265-4
1.975.000
MAKITA 197599-5
Pin 18V LXT dung lượng 3.0Ah Makita BL1830B, mã số 197599-5
1.570.000
Pin 18V LXT dung lượng 2.0Ah Makita BL1820B, mã số 197256-5
1.242.000
MAKITA 198186-3
Pin 18V dung lượng 1.5Ah (dòng G tiết kiệm) Makita BL1815G, mã số 198186-3
1.154.000
MAKITA 196235-0
Pin 18V LXT dung lượng 1.5Ah Makita BL1815N, mã số 196235-0
1.293.000
MAKITA 195584-2
Đế sạc nhanh Makita DC18RC dùng cho Pin 18V LXT và Pin 14.4V mã số 195584-2
2.000.000
MAKITA 196933-6
Đế sạc nhanh 2 cổng Makita DC18RD dùng cho Pin 18V LXT và Pin 14.4V mã số 196933-6
3.077.000
Đế sạc nhanh Makita DC18RE dùng được cho cả Pin 18V LXT, Pin 14.4V và Pin 12Vmax CXT mã số 198444-7
2.093.000
MAKITA 196426-3
Đế sạc tiêu chuẩn 4 cổng Makita DC18SF dùng cho Pin 18V LXT và Pin 14.4V mã số 196426-3
4.407.000
MAKITA 194533-6
Đế sạc tiêu chuẩn Makita DC18SD dùng cho Pin 18V LXT và Pin 14.4V mã số 194533-6
1.578.000
MAKITA 199687-4
Đế sạc tiêu chuẩn 2 cổng Makita DC18SH dùng cho Pin 18V LXT và Pin 14.4V mã số 199687-4
2.369.000
Đế sạc tiêu chuẩn Makita DC18SE dùng cho Pin 18V LXT và Pin 14.4V mã số 194621-9 (Loại chỉ dùng được trên xe hơi, đầu cắm tẩu 12V mồi thuốc)
1.654.000
MAKITA 1910G0-1
Đế sạc tiêu chuẩn giá tiết kiệm Makita DC18WC dùng cho Pin 18V LXT và Pin 14.4V LXT mã số 1910G0-1
1.132.000
MAKITA 197952-5
Bộ 2 Pin 18V LXT 3.0Ah kèm sạc nhanh DC18RC và thùng Makpac số 1 Makita MKP1RF182 (mã số 197952-5)
4.887.000
Bộ 2 Pin 18V LXT 4.0Ah kèm sạc nhanh DC18RC và thùng Makpac số 1 Makita MKP1RM182 (mã số 197494-9)
4.618.000
MAKITA 197624-2
Bộ 2 Pin 18V LXT 5.0Ah kèm sạc nhanh DC18RC và thùng Makpac số 1 Makita MKP1RT182 (mã số 197624-2)
6.276.000
MAKITA 197629-2
Bộ 2 Pin 18V LXT 5.0Ah kèm sạc nhanh 2 cổng DC18RD và thùng Makpac số 3 Makita MKP3PT182 (mã số 197629-2)
5.933.000
Bộ 4 Pin 18V LXT 5.0Ah kèm sạc nhanh 2 cổng DC18RD và thùng Makpac số 3 Makita MKP3PT184 (mã số 197626-8)
9.612.000
MAKITA 198116-4
Bộ 2 Pin 18V LXT 6.0Ah kèm sạc nhanh DC18RC và thùng Makpac số 1 Makita MKP1RG182 (mã số 198116-4)
6.941.000
Bộ 4 Pin 18V LXT 6.0Ah kèm sạc nhanh 2 cổng DC18RD và thùng Makpac số 3 Makita MKP3PG184 (mã số 198091-4)
12.165.000
MAKITA 195584-2
Đế sạc nhanh Makita DC18RC dùng cho Pin 18V LXT và Pin 14.4V mã số 195584-2
2.000.000
MAKITA 194533-6
Đế sạc tiêu chuẩn Makita DC18SD dùng cho Pin 18V LXT và Pin 14.4V mã số 194533-6
1.578.000
MAKITA 1910G0-1
Đế sạc tiêu chuẩn giá tiết kiệm Makita DC18WC dùng cho Pin 18V LXT và Pin 14.4V LXT mã số 1910G0-1
1.132.000
Đế sạc tiêu chuẩn Makita DC18SE dùng cho Pin 18V LXT và Pin 14.4V mã số 194621-9 (Loại chỉ dùng được trên xe hơi, đầu cắm tẩu 12V mồi thuốc)
1.654.000
MAKITA 199687-4
Đế sạc tiêu chuẩn 2 cổng Makita DC18SH dùng cho Pin 18V LXT và Pin 14.4V mã số 199687-4
2.369.000
MAKITA 196426-3
Đế sạc tiêu chuẩn 4 cổng Makita DC18SF dùng cho Pin 18V LXT và Pin 14.4V mã số 196426-3
4.407.000
Đế sạc nhanh Makita DC18RE dùng được cho cả Pin 18V LXT, Pin 14.4V và Pin 12Vmax CXT mã số 198444-7
2.093.000
MAKITA 196933-6
Đế sạc nhanh 2 cổng Makita DC18RD dùng cho Pin 18V LXT và Pin 14.4V mã số 196933-6
3.077.000
Thời nạp điện khi dùng đế sạc nhanh 40Vmax DC40RA mã số 191E07-8 kết hợp với bộ chuyển đổi ADP10 (191C11-5)
Thời nạp điện khi dùng đế sạc tiêu chuẩn 40Vmax DC40Rc mã số 191M90-3 kết hợp với bộ chuyển đổi ADP10 mã số 191C11-5
Thời nạp điện khi dùng đế sạc nhanh 18V DC18RC mã số 195584-2
______________________
Thời nạp điện khi dùng đế sạc nhanh 18V 2 cổng DC18RD mã số 196933-6
______________________
Thời nạp điện khi dùng đế sạc nhanh 18V và 12V DC18RE mã số 198444-7
______________________
Thời nạp điện khi dùng đế sạc tiêu chuẩn 18V 4 cổng DC18SF mã số 196426-3
______________________
Thời nạp điện khi dùng đế sạc tiêu chuẩn 18V DC18SD mã số 194533-6
______________________
Thời nạp điện khi dùng đế sạc tiêu chuẩn 18V 2 cổng DC18SH mã số 199687-4
______________________
Thời nạp điện khi dùng đế sạc tiêu chuẩn 18V cho xe hơi (đầu cắm tẩu thuốc) DC18SE mã số 194621-9
______________________
Thời nạp điện khi dùng đế sạc giá tiết kiệm 18V DC18WC mã số 1910G0-1
______________________
Máy siết bu-lông xuyên tâm cốt 1/4 và 3/8, lực siết 47.5Nm
Máy khoan búa 3 chức năng 10mm, lực siết tối đa 35Nm
Máy siết vít chuyên dụng 1/4" lực siết đến 135Nm
Máy cắt mini đa dụng đường kính lưỡi 85mm
Máy cưa kiếm gắn được lưỡi cưa lọng và lưỡi cưa kiếm
Máy cắt đa năng mini, có thể cắt thảm, tấm carton, ni-lon, cắt da, nhựa và cao su
Máy cắt rung đa năng gắn lưỡi nhanh STARLOCK
Máy bơm hơi mini áp suất 800 kPa
Máy tỉa cành & tỉa cỏ mini đường lưỡi dài 200mm
MAKITA 197406-2
Pin 12Vmax CXT dung lượng 4.0Ah Makita BL1041B mã số 197406-2
1.262.000
MAKITA 197396-9
Pin 12Vmax CXT dung lượng 2.0Ah Makita BL1021B mã số 197396-9
909.000
MAKITA 197393-5
Pin 12Vmax CXT dung lượng 1.5Ah Makita BL1016 mã số 197393-5
740.000
MAKITA 197363-4
Đế sạc nhanh Makita DC10SB dùng cho Pin 12Vmax CXT mã số 197363-4
1.216.000
MAKITA 197343-0
Đế sạc tiêu chuẩn Makita DC10WD dùng Pin 12Vmax CXT mã số 197343-0
971.000
Đế sạc nhanh Makita DC18RE dùng được cho cả Pin 18V LXT, Pin 14.4V và Pin 12Vmax CXT mã số 198444-7
2.093.000
Bộ 2 Pin 12V CXT 1.5Ah kèm sạc nhanh DC10SB và thùng Makpac số 1 Makita MKP1SY122 (mã số 197652-7)
2.180.000
Thời nạp điện khi dùng đế sạc nhanh DC10SB mã số 197363-4
Thời nạp điện khi dùng đế sạc nhanh 18V và 12V DC18RE mã số 198444-7
Thời nạp điện khi dùng đế sạctiêu chuẩn DC10WD mã số 197343-0
MAKITA 191N62-4
Thiết bị chuyển đổi cho PDC01, PDC1200 Makita 191N62-4 dùng cho các máy dùng Pin 40Vmax XGT
2.854.000
MAKITA 191A53-7
Thiết bị chuyển đổi cho bộ trữ Pin Makita PDC01 loại một cổng ra
1.796.000
MAKITA 197243-4
Dây đeo vai có đệm đở dùng cho bộ trữ Pin PDC01, PDC1200 Makita 197243-4 ( Loại B )
126.000
MAKITA 191E43-4
Dây đeo vai có đệm đở dùng cho bộ trữ Pin PDC01, PDC1200 Makita 191E43-4 ( Loại A )
236.000
Còn nhiều video hữu ích đã được đăng tải bởi NPOWER. Bạn có thể xem thêm và subscribe để luôn được cập nhật các video mới nhất
MAKITA 191Y69-6
Pin 64Vmax dung lượng 10.0Ah Makita BL64100, mã số 191Y69-6, dùng cho máy LM002J và LM004J
16.080.000
MAKITA 191R06-8
Pin 64Vmax dung lượng 4.0Ah Makita BL6440, mã số 191R06-8 (Dùng cho máy LM002J, LM004J)
7.290.000
MAKITA 191W19-9
Đế sạc Makita DC64WA dùng cho Pin 64Vmax mã số 191W19-9
2.554.000
MAKITA BL1055B
Pin sạc dự phòng Makita BL1055B
2.873.000
MAKITA 197581-4
Bộ trữ Pin Makita BAP182 (197581-4) dùng Pin 18V LXT x2
3.138.000
MAKITA 194869-3
Đế sạc nhanh Makita DC36RA dùng cho Pin 36V mã số 194869-3
2.787.000
MAKITA 196809-7
Thiết bị chuyển đổi sang Pin 36V Makita BCV03 (196809-7) dùng Pin 18V LXT x2
2.047.000
MAKITA 191M50-5
Thiết bị chuyển đổi Pin 18V LXT BAP18C (191M50-5) dùng cho các dòng máy hút bụi cầm tay
901.000
MAKITA 839725-7
Khay nhựa đựng bên trong thùng Makpac số 2 mã số 839725-7
55.000
MAKITA 196817-8
Dây đeo vai Makita 196817-8
93.000
MAKITA 198975-6
Đế xốp cho thùng Makpac Makita 198975-6
106.000
MAKITA 192595-8
Pin 9.6V Ni-CD dung lượng 2.0Ah Makita 9122 mã số 192595-8
1.342.000
MAKITA 191681-2
Pin 9.6V Ni-CD dạng thanh dung lượng 1.3Ah, Makita 9000 mã số 191681-2
903.000
Pin 9.6V Ni-CD Makita 9050 mã số 193710-7 dung lượng 1.3Ah
439.000
MAKITA 191679-9
Pin 7.2V Ni-CF dạng thanh dung lượng 1.3Ah Makita 7000 mã số 191679-9
566.000
Pin 7.2V Ni-CD Makita 7050 mã số 193959-9, dung lượng 1.3Ah
400.000
Đế sạc Makita DC1414 dùng cho Pin 7.2V - 14.4V mã số 193864-0
644.000
Đế sạc cho Pin 9.6V, 7.2V Ni-CD Makita DC1439 mã số 192936-8
2.338.000
Đế sạc Makita DC1850 mã số 193879-7
635.000
MAKITA TP00000164
Pin 4.8V Ni-CD dung lượng 0.6Ah, Pin cố định của máy vặn vít gập 6723DW Makita TP00000164
252.000
Dây sạc Makita TL00000023 dùng để sạc Pin máy vặn vít gập 6723DW
121.000
Pin 18V NI-MH dung lượng 3.0Ah Makita 1835 mã số 193061-8
2.115.000
Pin 14.4V NI-MH dung lượng 3.0Ah Makita 1435 mã số 193060-0
1.724.000
MAKITA 193059-5
Pin 12V NI-MH dung lượng 3.0Ah Makita 1235 mã số 193059-5
1.509.000
MAKITA 198192-8
Pin 14.4V dung lượng 1.5Ah (dòng G tiết kiệm) Makita BL1415G, mã số 198192-8
893.000
MAKITA 191N76-3
Pin 14.4V dung lượng 2.0Ah (dòng G tiết kiệm) Makita BL1420G, mã số 191N76-3
1.285.000
MAKITA 198186-3
Pin 18V dung lượng 1.5Ah (dòng G tiết kiệm) Makita BL1815G, mã số 198186-3
1.154.000
MAKITA 191N69-0
Pin 18V dung lượng 2.0Ah (dòng G tiết kiệm) Makita BL1820G, mã số 191N69-0
1.416.000
Pin 10.8V Li-Ion dung lượng 1.3Ah Makita BL1013 mã số 196066-7
637.000
MAKITA 198000-3
Pin 7.2V Li-Ion dung lượng 1.5Ah Makita BL0715 mã số 198000-3
763.000
MAKITA 632R12-9
Pin 12Vmax 2.0Ah dạng thanh Makita CL111D mã số 632R12-9, tích hợp trong máy hút bụi CL114FD, CL117FD
601.000
Pin 10.8V Li-Ion dạng thanh dung lượng 1.5Ah Makita 632C23-4
518.000
MAKITA 195423-6
Đế sạc tiêu chuẩn Makita DC18WA dùng cho các Pin dòng G kinh tế như 14.4V và 18V mã số 195423-6
886.000
MAKITA 191W37-7
Đế sạc giá tiết kiệm Makita DC18WB dùng cho Pin 14.4V và 18V dòng G mã số 191W37-7
747.000
MAKITA 194588-1
Đế sạc Makita DC10WA dùng cho Pin 10.8V và 7.2V mã số 194588-1
824.000
MAKITA 191L80-0
Dây sạc Makita DC1002 dùng cho Pin 12Vmax dạng thanh được tích hợp trong máy hút bụi CL114D
374.000
MAKITA 196829-1
Dây sạc Makita DC1001 dùng cho Pin 12Vmax dạng thanh được tích hợp trong các loại máy cầm tay như CL104D mã số 196829-1
285.000